工作倫理與職業道德01 工作倫理與職業道德(4/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
10
本頁題號
91–100
本工作項目總題數
100
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 1 項
工作項目名稱
工作倫理與職業道德
單選/複選
單選 100 · 複選 0
含圖題數
0
題庫版次
114年版
題庫編號
900070A17

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度113版本01 · 900070A39

題目(第 91–100 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 91 題 單選

根據性騷擾防治法,有關性騷擾之責任與罰則,下列何者錯誤?

Theo Luật phòng chống quấy rối tình dục, về trách nhiệm và hình phạt đối với hành vi quấy rối tình dục thì điều nào sau đây là sai ?

  1. 對他人為性騷擾者,如果沒有造成他人財產上之損失,就無需負擔金錢賠償之責任 Người có hành vi quấy rối tình dục người khác nếu không gây thiệt hại đến tài sản của người đó thì không phải chịu trách nhiệm bồi thường bằng tiền.
  2. 對於因教育、訓練、醫療、公務、業務、求職,受自己監督、照護之人,利用權勢或機會為性騷擾者,得加重科處罰鍰至二分之一 Đối với người lợi dụng quyền lực hoặc cơ hội để quấy rối tình dục những người do họ giám sát và chăm sóc trong quá trình học tập, đào tạo, chăm sóc y tế, công vụ, kinh doanh hoặc tìm việc, hình phạt có thể tăng nặng thêm 1/2.
  3. 意圖性騷擾,乘人不及抗拒而為親吻、擁抱或觸摸其臀部、胸部或其他身體隱私處之行為者,處 2 年以下有期徒刑、拘役或併科 10 萬元以下罰金 Đối với người có ý định quấy rối tình dục, lợi dụng việc người khác không kịp chống cự mà hôn, ôm, chạm vào mông, ngực hoặc các bộ phận nhạy cảm khác trên cơ thể người đó, thì bị phạt tù có thời hạn từ 2 năm trở xuống, tạm giữ ngắn hạn, phạt tiền hoặc kèm thêm phạt tiền từ 100.000 Đài tệ trở xuống.
  4. 對他人為權勢性騷擾以外之性騷擾者,由直轄市、縣(市)主管機關處 1 萬元以上 10 萬元以下罰鍰 Đối với người quấy rối tình dục người khác nhưng không nằm trong nhóm quấy rối do có chức vụ, quyền lực thì sẽ bị cơ quan có thẩm quyền của thành phố trực thuộc Trung ương hoặc huyện (thành phố) phạt từ 10.000 Đài tệ đến 100.000 Đài tệ.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 92 題 單選

根據性別平等工作法規範職場性騷擾範疇,下列何者錯誤?

Theo Luật Bình đẳng giới tại nơi làm việc, điều nào sau đây không thuộc phạm vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc?

  1. 上班執行職務時,任何人以性要求、具有性意味或性別歧視之言詞或行為,造成敵意性、脅迫性或冒犯性之工作環境 Khi bạn thực hiện nhiệm vụ tại nơi làm việc, bất kỳ người nào có lời nói hoặc hành vi yêu cầu về tình dục, ám chỉ tình dục hoặc kỳ thị giới tính, tạo ra một môi trường làm việc mang tính thù địch, đe dọa hoặc xúc phạm
  2. 對僱用、求職或執行職務關係受自己指揮、監督之人,利用權勢或機會為性騷擾 Lợi dụng quyền lực hoặc cơ hội để quấy rối tình dục những người dưới quyền chỉ huy hoặc giám sát của mình trong quá trình tuyển dụng, xin việc hoặc thực hiện công việc
  3. 與朋友聚餐後回家時,被陌生人以盯梢、守候、尾隨跟蹤 Sau khi tụ họp ăn tối với bạn bè, bạn ra về và bị một người lạ rình rập, chờ đợi hoặc bám đuôi theo dõi
  4. 雇主對受僱者或求職者為明示或暗示之性要求、具有性意味或性別歧視之言詞或行為 Người sử dụng lao động có những đòi hỏi tình dục rõ ràng hoặc ám chỉ, những lời nói hoặc hành vi mang tính chất tình dục hoặc kỳ thị giới tính đối với nhân viên hoặc người xin việc
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 93 題 單選

根據消除對婦女一切形式歧視公約(CEDAW)之直接歧視及間接歧視意涵,下列何者錯誤?

Theo Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ (CEDAW), định nghĩa về phân biệt đối xử trực tiếp và phân biệt đối xử gián tiếp, điều nào sau đây là sai?

  1. 老闆得知小黃懷孕後,故意將小黃調任薪資待遇較差的工作,意圖使其自行離開職場,小黃老闆的行為是直接歧視 Sau khi ông chủ biết tin Hoàng có thai, ông ta đã cố tình điều Hoàng sang một công việc có mức lương thấp hơn với ý đồ khiến Hoàng tự xin nghỉ việc. Hành vi này của ông chủ Hoàng là sự phân biệt đối xử trực tiếp.
  2. 某餐廳於網路上招募外場服務生,條件以未婚年輕女性優先錄取,明顯以性或性別差異為由所實施的差別待遇,為直接歧視 Một nhà hàng đăng tin trên mạng tuyển nhân viên phục vụ ngoài trời, điều kiện tuyển dụng là ưu tiên những phụ nữ trẻ chưa lập gia đình, rõ ràng có sự phân biệt đối xử về sự khác biệt về tình dục hoặc giới tính, đây chính là sự phân biệt đối xử trực tiếp.
  3. 某公司員工值班注意事項排除女性員工參與夜間輪值,是考量女性有人身安全及家庭照顧等需求,為維護女性權益之措施,非直接歧視 Trong nội dung chú ý khi xếp ca trực của một công ty không xếp cho nữ nhân viên trực ca đêm do xem xét đến khía cạnh an toàn cá nhân và nhu cầu chăm sóc gia đình của họ, đây là biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích của phụ nữ, không phải là sự phân biệt đối xử trực tiếp.
  4. 某科技公司規定男女員工之加班時數上限及加班費或津貼不同,認為女性能力有限,且無法長時間工作,限制女性獲取薪資及升遷機會,這規定是直接歧視 Một công ty công nghệ quy định giới hạn về số giờ làm thêm, tiền làm thêm hoặc phụ cấp đối với nhân viên nam và nữ là khác nhau, cho rằng phụ nữ có năng lực hạn chế và không thể làm việc nhiều giờ, đồng thời hạn chế mức lương và cơ hội thăng tiến của phụ nữ. Quy định này là sự phân biệt đối xử trực tiếp.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 94 題 單選

目前菸害防制法規範,「不可販賣菸品」給未滿幾歲的人?

Theo quy định trong Luật phòng chống tác hại của thuốc lá hiện hành thì “không được bán sản phẩm thuốc lá” cho người dưới bao nhiêu tuổi?

  1. 20 20
  2. 19 19
  3. 18 18
  4. 17 17
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 95 題 單選

按菸害防制法規定,下列敘述何者錯誤?

Theo Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá, điều nào sau đây là sai?

  1. 只有老闆、店員才可以出面勸阻在禁菸場所抽菸的人 Chỉ có ông chủ và nhân viên cửa hàng mới được ra mặt khuyên ngăn người hút thuốc ở những nơi cấm hút thuốc.
  2. 任何人都可以出面勸阻在禁菸場所抽菸的人 Bất cứ ai cũng có thể ra mặt khuyên ngăn người hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc.
  3. 餐廳、旅館設置室內吸菸室,需經專業技師簽證核可 Phòng hút thuốc của nhà hàng, khách sạn phải được kỹ thuật viên chuyên môn chứng nhận, phê duyệt.
  4. 加油站屬易燃易爆場所,任何人都可以勸阻在禁菸場所抽菸的人 Trạm xăng là nơi dễ cháy nổ, bất cứ ai cũng có thể khuyên ngăn người khác hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 96 題 單選

關於菸品對人體危害的敘述,下列何者正確?

Về tác hại của các sản phẩm thuốc lá gây ra cho cơ thể con người, điều nào sau đây là đúng?

  1. 只要開電風扇、或是抽風機就可以去除菸霧中的有害物質 Chỉ cần bật quạt điện hoặc quạt thông gió là có thể loại bỏ được các chất độc hại trong khói thuốc.
  2. 指定菸品(如:加熱菸)只要通過健康風險評估,就不會危害健康,因此工作時如果想吸菸,就可以在職場拿出來使用 Các sản phẩm thuốc lá được chỉ định (chẳng hạn như thuốc lá nung nóng) chỉ cần đã thông qua kiểm tra đánh giá về mức độ nguy hại cho sức khỏe thì sẽ không gây hại cho sức khỏe của bạn. Vì vậy, nếu bạn đang làm việc mà muốn hút thuốc thì bạn có thể sử dụng chúng tại nơi làm việc.
  3. 雖然自己不吸菸,同事在旁邊吸菸,就會增加自己得肺癌的機率 Dù bạn không hút thuốc nhưng nếu đồng nghiệp hút thuốc ngay bên cạnh bạn, thì nguy cơ bạn bị mắc bệnh ung thư phổi sẽ tăng lên.
  4. 只要不將菸吸入肺部,就不會對身體造成傷害 Chỉ cần không hít khói thuốc vào phổi thì sẽ không gây hại cho cơ thể.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 97 題 單選

職場禁菸的好處不包括

Lợi ích của việc cấm hút thuốc ở nơi làm việc không bao gồm:

  1. 降低吸菸者的菸品使用量,有助於減少吸菸導致的疾病而請假 Giảm lượng thuốc lá mà người hút thuốc sử dụng, sẽ giúp giảm bớt việc người hút thuốc xin nghỉ do những căn bệnh mà hút thuốc lá gây ra.
  2. 避免同事因為被動吸菸而生病 Giúp đồng nghiệp tránh bị ốm do hút thuốc thụ động.
  3. 讓吸菸者菸癮降低,戒菸較容易成功 Giảm cảm giác thèm thuốc lá của người hút thuốc thì việc cai thuốc lá dễ thành công hơn
  4. 吸菸者不能抽菸會影響工作效率 Người hút thuốc không được hút sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 98 題 單選

大多數的吸菸者都嘗試過戒菸,但是很少自己戒菸成功。吸菸的同事要戒菸,怎樣建議他是無效的?

Hầu hết những người hút thuốc lá đã từng thử cai thuốc, nhưng rất ít người tự cai thành công. Nếu đồng nghiệp hút thuốc muốn cai thuốc, lời khuyên nào sau đây là không hiệu quả?

  1. 鼓勵他撥打戒菸專線 0800-63-63-63,取得相關建議與協助 Khuyến khích anh ấy gọi đến đường dây nóng hỗ trợ cai thuốc lá 0800-63-63-63 để được tư vấn và hỗ trợ.
  2. 建議他到醫療院所、社區藥局找藥物戒菸 Khuyên anh ấy đến các cơ sở y tế và nhà thuốc cộng đồng để tìm thuốc cai thuốc lá.
  3. 建議他參加醫院或衛生所辦理的戒菸班 Khuyên anh ấy tham gia khóa học cai thuốc lá do bệnh viện hoặc trạm y tế tổ chức.
  4. 戒菸是自己的事,別人幫不了忙 Cai thuốc lá là việc của bạn, người khác không thể giúp gì được cho bạn.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 99 題 單選

禁菸場所負責人未於場所入口處設置明顯禁菸標示,要罰該場所負責人多少元?

Nếu người phụ trách ở địa điểm cấm hút thuốc không đặt biển cấm hút thuốc rõ ràng ở lối vào nơi đó thì người phụ trách sẽ bị phạt bao nhiêu Đài tệ?

  1. 2 千至 1 萬 2.000-10.000
  2. 1 萬至 5 萬 10.000-50.000
  3. 1 萬至 25 萬 10.000-250.000
  4. 20 萬至 100 萬 200.000-1.000.000
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 100 題 單選

目前電子煙是非法的,下列對電子煙的敘述,何者錯誤?

Hiện nay thuốc lá điện tử vẫn là bất hợp pháp. Khi nói về thuốc là điện tử câu nào sau đây là sai?

  1. 跟吸菸一樣會成癮 Nó gây nghiện như hút thuốc lá bình thường.
  2. 會有爆炸危險 Có nguy cơ nổ.
  3. 沒有燃燒的菸草,也沒有二手煙的問題 Thuốc lá không đốt lên thì sẽ không gây hại cho những người xung quanh.
  4. 可能造成嚴重肺損傷 Có thể gây tổn thương nghiêm trọng cho phổi.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

目錄