在公司內部行使商務禮儀的過程,主要以參與者在公司中的何種條件來訂定順序?
Việc thực hiện phép lịch sự xã giao trong công ty chủ yếu căn cứ vào điều kiện nào của người tham gia giao tiếp để đặt ra thứ bậc trên dưới?
- ① 年齡 Tuổi tác
- ② 性別 Giới tính
- ③ 社會地位 Địa vị xã hội
- ④ 職位 Chức vụ
顯示正解 收合正解
正確答案:④
一位職場新鮮人剛進公司時,良好的工作態度是
Một nhân viên mới vào công ty làm việc, thái độ làm việc tốt là phải:
- ① 多觀察、多學習,了解企業文化和價值觀 Chịu khó quan sát, học hỏi, tìm hiểu văn hóa và quan điểm của doanh nghiệp.
- ② 多打聽哪一個部門比較輕鬆,升遷機會較多 Thường xuyên dò hỏi xem bộ phận nào trong công ty nhàn hạ hơn, cơ hội thăng tiến nhiều hơn.
- ③ 多探聽哪一個公司在找人,隨時準備跳槽走人 Thường xuyên dò hỏi xem công ty nào đang tuyển người, sẵn sàng nhảy việc bất cứ lúc nào.
- ④ 多遊走各部門認識同事,建立自己的小圈圈 Thường xuyên đến các bộ phận trong công ty để làm quen với các đồng nghiệp, tạo lập bè phái cho riêng mình.
顯示正解 收合正解
正確答案:①
根據消除對婦女一切形式歧視公約(CEDAW),下列何者正確?
Theo Công ước loại bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ (CEDAW), điều nào sau đây đúng?
- ① 對婦女的歧視指基於性別而作的任何區別、排斥或限制 Sự kỳ thị phụ nữ là chỉ tất cả những sự phân biệt, bài xích hoặc giới hạn được đưa ra trên cơ sở giới tính.
- ② 只關心女性在政治方面的人權和基本自由 Chỉ quan tâm nhân quyền và tự do cơ bản của phụ nữ về mặt chính trị.
- ③ 未要求政府需消除個人或企業對女性的歧視 Không yêu cầu chính phủ xóa bỏ sự kỳ thị của cá nhân hoặc doanh nghiệp đối với phụ nữ.
- ④ 傳統習俗應予保護及傳承,即使含有歧視女性的部分,也不可以改變 Phong tục tập quán truyền thống cần được bảo vệ và lưu truyền, dù có bao gồm một số yếu tố kỳ thị phụ nữ cũng không được phép thay đổi.
顯示正解 收合正解
正確答案:①
某規範明定地政機關進用女性測量助理名額,不得超過該機關測量助理名額總數二分之一,根據消除對婦女一切形式歧視公約(CEDAW),下列何者正確?
Một quy định nêu rõ số lượng tuyển dụng nữ nhân viên đo lường của cơ quan địa chính không được quá 1/2 tổng số lượng nhân viên đo lường của cơ quan này. Theo nội dung Công ước loại bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ (CEDAW), điều nào sau đây là đúng?
- ① 限制女性測量助理人數比例,屬於直接歧視 Hạn chế tỉ lệ nhân viên đo lường nữ là kì thị trực tiếp.
- ② 土地測量經常在戶外工作,基於保護女性所作的限制,不屬性別歧視 Việc đo lường đất cát là công việc thường xuyên làm việc ngoài trời, sự hạn chế này cũng chỉ nhằm để bảo vệ phụ nữ, không coi là kì thị giới tính.
- ③ 此項二分之一規定是為促進男女比例平衡 Quy định 1/2 này là nhằm thúc đẩy bình đẳng nam nữ.
- ④ 此限制是為確保機關業務順暢推動,並未歧視女性 Sự hạn chế này là nhằm đảm bảo công việc của cơ quan được trôi chảy, không phải là kì thị nữ giới.
顯示正解 收合正解
正確答案:①
根據消除對婦女一切形式歧視公約(CEDAW)之間接歧視意涵,下列何者錯誤?
Căn cứ định nghĩa về "kì thị gián tiếp" trong Công ước loại bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ (CEDAW), điều nào sau đây là sai?
- ① 一項法律、政策、方案或措施表面上對男性和女性無任何歧視,但實際上卻產生歧視女性的效果 Một điều khoản pháp luật, chính sách, phương án hoặc biện pháp về bề nổi thì không có bất cứ điểm nào kì thị nam, nữ, nhưng trên thực tế lại phát sinh kết quả mang tính kì thị.
- ② 察覺間接歧視的一個方法,是善加利用性別統計與性別分析 Một cách để phát hiện ra kì thị gián tiếp là sử dụng số liệu thống kê giới tính và phân tích giới tính.
- ③ 如果未正視歧視之結構和歷史模式,及忽略男女權力關係之不平等,可能使現有不平等狀況更為惡化 Nếu không coi trọng kết cấu và mô típ lịch sử của kì thị, đồng thời coi nhẹ nam nữ bình quyền, có thể sẽ khiến tình trạng bất bình đẳng hiện tại ngày càng xấu đi.-
- ④ 不論在任何情況下,只要以相同方式對待男性和女性,就能避免間接歧視之產生 Trong bất cứ tình huống nào, chỉ cần đối xử với giới nam và nữ như nhau thì đều có thể tránh xảy ra tình trạng kì thị gián tiếp.
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列何者不是菸害防制法之立法目的?
Điều nào sau đây không phải là mục đích ban hành Luật phòng chống tác hại của thuốc lá?
- ① 防制菸害 Phòng chống tác hại của thuốc lá.
- ② 保護未成年免於菸害 Bảo vệ trẻ chưa thành niên khỏi tác hại của thuốc lá.
- ③ 保護孕婦免於菸害 Bảo vệ phụ nữ mang thai khỏi tác hại của thuốc lá.
- ④ 促進菸品的使用 Tăng cường sử dụng thuốc lá.
顯示正解 收合正解
正確答案:④
按菸害防制法規定,在禁菸場所吸菸會被罰多少錢?
Theo quy định của Luật phòng chống tác hại của thuốc lá, hút thuốc tại khu vực cấm hút thuốc sẽ bị phạt bao nhiêu tiền?
- ① 新臺幣 2 千元至 1萬元罰鍰 2.000 ~ 10.000 Đài tệ
- ② 新臺幣 1 千元至 5 千元罰鍰 1.000 ~ 5000 Đài tệ
- ③ 新臺幣 1 萬元至 5 萬元罰鍰 10.000 ~ 50.000 Đài tệ
- ④ 新臺幣 2 萬元至 10 萬元罰鍰 20.000 ~ 100.000 Đài tệ
顯示正解 收合正解
正確答案:①
請問下列何者不是個人資料保護法所定義的個人資料?
Theo định nghĩa trong Luật bảo vệ thông tin cá nhân, điều nào sau đây không phải là "thông tin cá nhân" ?
- ① 身分證號碼 Số chứng minh nhân dân
- ② 最高學歷 Trình độ học vấn cao nhất
- ③ 職稱 Chức danh trong công việc
- ④ 護照號碼 Số hộ chiếu
顯示正解 收合正解
正確答案:③
有關專利權的敘述,下列何者正確?
Phát biểu nào sau đây về quyền sáng chế là đúng?
- ① 專利有規定保護年限,當某商品、技術的專利保護年限屆滿,任何人皆可免費運用該項專利 Bằng độc quyền sáng chế có thời hạn bảo vệ cụ thể. Khi thời hạn bảo vệ bằng độc quyền sáng chế cho một sản phẩm hoặc công nghệ nhất định hết hạn, tất cả mọi người đều có thể sử dụng sáng chế đó miễn phí
- ② 我發明了某項商品,卻被他人率先申請專利權,我仍可主張擁有這項商品的專利權 Tôi đã phát minh ra một sản phẩm nhưng bị người khác nộp đơn xin cấp bằng độc quyền sáng chế trước, tôi vẫn có thể yêu cầu sở hữu bằng độc quyền sáng chế cho sản phẩm này
- ③ 製造方法可以申請新型專利權 Phương pháp sản xuất có thể nộp đơn xin cấp bằng độc quyền sáng chế mới
- ④ 在本國申請專利之商品進軍國外,不需向他國申請專利權 Sản phẩm được cấp bằng độc quyền sáng chế ở nước ta khi đưa vào thị trường nước khác thì không cần phải nộp đơn xin cấp bằng sáng chế ở nước đó
顯示正解 收合正解
正確答案:①
下列何者行為會有侵害著作權的問題?
Hành vi nào sau đây sẽ vi phạm bản quyền?
- ① 將報導事件事實的新聞文字轉貼於自己的社群網站 Chia sẻ văn bản thông tin thời sự lên trang mạng xã hội của chính mình
- ② 直接轉貼高普考考古題在 FACEBOOK Chia sẻ trực tiếp Bộ đề thi công chức của các năm trước lên FACEBOOK
- ③ 以分享網址的方式轉貼資訊分享於社群網站 Chia sẻ thông tin trên các trang mạng xã hội bằng cách chia sẻ link trang web
- ④ 將講師的授課內容錄音,複製多份分贈友人 Ghi âm bài giảng của giáo viên và sao chép thành nhiều bản để tặng cho bạn bè
顯示正解 收合正解
正確答案:④
有關著作權之概念,下列何者正確?
Về khái niệm bản quyền, điều nào sau đây là đúng?
- ① 國外學者之著作,可受我國著作權法的保護 Tác phẩm của học giả nước ngoài có thể được bảo vệ bởi Luật bản quyền của nước ta
- ② 公務機關所函頒之公文,受我國著作權法的保護 Các văn bản chính thức do cơ quan nhà nước ban hành được bảo vệ bởi Luật bản quyền của nước ta
- ③ 著作權要待向智慧財產權申請通過後才可主張 Phải xin đăng ký quyền sở hữu trí tuệ và chỉ khi nào được phê duyệt thì mới được tuyên bố sở hữu bản quyền
- ④ 以傳達事實之新聞報導的語文著作,依然受著作權之保障 Các tác phẩm ngôn ngữ truyền tải tin tức thời sự vẫn được bảo vệ bản quyền
顯示正解 收合正解
正確答案:①
某廠商之商標在我國已經獲准註冊,請問若希望將商品行銷販賣到國外,請問是否需在當地申請註冊才能主張商標權?
Nhãn hiệu của một nhà sản xuất nào đó đã được phê duyệt đăng ký ở nước ta, nếu muốn tiếp thị và bán sản phẩm này ra nước ngoài, bạn có cần đăng ký nhãn hiệu tại nước đó để tuyên bố quyền sở hữu nhãn hiệu không?
- ① 是,因為商標權註冊採取屬地保護原則 Có, vì đăng ký nhãn hiệu áp dụng nguyên tắc bảo vệ theo lãnh thổ
- ② 否,因為我國申請註冊之商標權在國外也會受到承認 Không cần, vì quyền nhãn hiệu được đăng ký ở nước ta cũng sẽ được công nhận ở nước ngoài
- ③ 不一定,需視我國是否與商品希望行銷販賣的國家訂有相互商標承認之協定 Không nhất thiết, còn phải xem nước ta và quốc gia nơi hàng hóa dự kiến được tiếp thị và bán có thỏa thuận công nhận nhãn hiệu chung hay không
- ④ 不一定,需視商品希望行銷販賣的國家是否為 WTO 會員國 Không nhất thiết, còn phải xem quốc gia nơi hàng hóa được tiếp thị và bán có phải là quốc gia thành viên WTO hay không
顯示正解 收合正解
正確答案:①
下列何者不屬於營業秘密?
Điều nào sau đây không phải là bí mật kinh doanh?
- ① 具廣告性質的不動產交易底價 Giá sàn giao dịch bất động sản mang tính chất quảng cáo
- ② 須授權取得之產品設計或開發流程圖示 Bản thiết kế hoặc sơ đồ quy trình phát triển sản phẩm có được nhờ ủy quyền
- ③ 公司內部管制的各種計畫方案 Các kế hoạch, dự án được kiểm soát nội bộ trong công ty
- ④ 不是公開可查知的客戶名單分析資料 Dữ liệu phân tích danh sách khách hàng không được công khai
顯示正解 收合正解
正確答案:①
營業秘密可分為「技術機密」與「商業機密」,下列何者屬於「商業機密」?
Bí mật kinh doanh có thể được chia thành "bí mật kỹ thuật" và "bí mật thương mại", điều nào sau đây thuộc loại "bí mật thương mại"
- ① 程式 Phần mềm máy tính
- ② 設計圖 Bản vẽ thiết kế
- ③ 商業策略 Chiến lược kinh doanh
- ④ 生產製程 Quy trình sản xuất
顯示正解 收合正解
正確答案:③
某甲在公務機關擔任首長,其弟弟乙是某協會的理事長,乙為舉辦協會活動,決定向甲服務的機關申請經費補助,下列有關利益衝突迴避之敘述,何者正確?
A là người đứng đầu một cơ quan nhà nước, B là em trai của A đồng thời là chủ tịch của một hiệp hội. Để tổ chức sự kiện của hiệp hội, B quyết định xin trợ cấp kinh phí từ cơ quan của A. Nói về việc né tránh xung đột lợi ích, điều nào sau đây là đúng?
- ① 協會是舉辦慈善活動,甲認為是好事,所以指示機關承辦人補助活動經費 Hiệp hội đang tổ chức một sự kiện từ thiện, A cho rằng đây là việc tốt nên đã chỉ đạo nhân viên trong cơ quan trợ cấp kinh phí cho sự kiện này
- ② 機關未經公開公平方式,私下直接對協會補助活動經費新臺幣 10 萬元 Cơ quan này đã trực tiếp tài trợ ngầm 100.000 Đài tệ cho sự kiện của hiệp hội mà không thông qua bất kỳ hình thức công khai và công bằng nào
- ③ 甲應自行迴避該案審查,避免瓜田李下,防止利益衝突 A nên tự nguyện rút lui, không phụ trách xét duyệt hồ sơ hỗ trợ kinh phí này, tránh tình ngay lý gian và xung đột lợi ích
- ④ 乙為順利取得補助,應該隱瞞是機關首長甲之弟弟的身分 Để xin được khoản trợ cấp một cách thuận lợi, B nên che giấu danh tính là em trai của A - người đứng đầu cơ quan
顯示正解 收合正解
正確答案:③
依公職人員利益衝突迴避法規定,公職人員甲與其小舅子乙(二親等以內的關係人)間,下列何種行為不違反該法?
Theo quy định của Luật né tránh xung đột lợi ích đối với công chức, hành vi nào sau đây giữa công chức A và người em vợ B (người có mối quan hệ họ hàng trong phạm vi 3 đời) không vi phạm luật này?
- ① 甲要求受其監督之機關聘用小舅子乙 A yêu cầu cơ quan dưới sự giám sát của mình tuyển dụng người em vợ B vào làm việc
- ② 小舅子乙以請託關說之方式,請求甲之服務機關通過其名下農地變更使用申請案 Người em vợ B thông qua mối quan hệ để nhờ vả cơ quan mà A đang làm việc phê duyệt đơn xin chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp của B
- ③ 關係人乙經政府採購法公開招標程序,並主動在投標文件表明與甲的身分關係,取得甲服務機關之年度採購標案 Người có liên quan B đã tham gia đúng quy trình đấu thầu theo Luật Mua sắm của Chính phủ, đồng thời chủ động nêu rõ mối quan hệ họ hàng của mình với A trong hồ sơ dự thầu và đã trúng thầu dự án mua sắm hàng năm của cơ quan mà A đang làm việc
- ④ 甲、乙兩人均自認為人公正,處事坦蕩,任何往來都是清者自清,不需擔心任何問題 Cả A và B đều cho rằng mình là người chính trực, đàng hoàng trong mọi việc. Mọi sự liên hệ, giao dịch giữa họ đều "cây ngay không sợ chết đứng", không cần phải lo lắng về bất kỳ vấn đề gì
顯示正解 收合正解
正確答案:③
大雄擔任公司部門主管,代表公司向公務機關投標,為使公司順利取得標案,可以向公務機關的採購人員為以下何種行為?
Anh Hùng đảm nhiệm vai trò là người đứng đầu bộ phận của công ty và là người đại diện cho công ty trong việc đấu thầu với các cơ quan nhà nước. Để công ty nhận được gói thầu thành công, anh có thể thực hiện những hành động nào sau đây đối với nhân viên phụ trách mua sắm của các cơ quan nhà nước?
- ① 為社交禮俗需要,贈送價值昂貴的名牌手錶作為見面禮 Tặng đồng hồ hàng hiệu đắt tiền làm quà gặp mặt nhằm thể hiện phép lịch sự xã giao
- ② 為與公務機關間有良好互動,招待至有女陪侍場所飲宴 Mời đi dự tiệc tại những nơi có nữ nhân viên phục vụ để tạo mối quan hệ tốt với cơ quan nhà nước
- ③ 為了解招標文件內容,提出招標文件疑義並請說明 Để hiểu rõ nội dung hồ sơ mời thầu, nêu ra ý kiến thắc mắc về hồ sơ và nhờ giải thích rõ
- ④ 為避免報價錯誤,要求提供底價作為參考 Nhằm tránh báo giá sai, yêu cầu nhân viên phụ trách mua sắm đưa ra mức giá sàn để tham khảo
顯示正解 收合正解
正確答案:③
下列關於政府採購人員之敘述,何者未違反相關規定?
Nói về nhân viên phụ trách mua sắm của các cơ quan nhà nước, điều nào sau đây không vi phạm các quy định liên quan?
- ① 非主動向廠商求取,是偶發地收到廠商致贈價值在新臺幣 500 元以下之廣告物、促銷品、紀念品 Không chủ động đòi hỏi nhà cung cấp, nhưng thỉnh thoảng nhận được tài liệu quảng cáo, vật phẩm khuyến mãi và quà lưu niệm có giá trị dưới 500 Đài tệ do nhà cung cấp biếu tặng
- ② 要求廠商提供與採購無關之額外服務 Yêu cầu nhà cung cấp đưa ra các dịch vụ bổ sung, không liên quan gì đến sản phẩm mua sắm
- ③ 利用職務關係向廠商借貸 Lợi dụng chức vụ của mình để vay tiền nhà cung cấp
- ④ 利用職務關係媒介親友至廠商處所任職 Lợi dụng chức vụ của mình để giới thiệu người thân, bạn bè đến làm việc tại cơ sở của nhà cung cấp
顯示正解 收合正解
正確答案:①
下列敘述何者錯誤?
Phát biểu nào sau đây là sai?
- ① 憲法保障言論自由,但散布假新聞、假消息仍須面對法律責任 Hiến pháp đảm bảo quyền tự do ngôn luận nhưng việc phát tán tin giả, thông tin sai lệch vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật
- ② 在網路或 Line 社群網站收到假訊息,可以敘明案情並附加截圖檔,向法務部調查局檢舉 Nếu nhận được thông tin sai sự thật trên mạng Internet hoặc mạng xã hội Line, bạn có thể tố giác đến Cục Điều tra, Bộ Tư pháp bằng cách nêu rõ vụ việc và đính kèm ảnh chụp màn hình
- ③ 對新聞媒體報導有意見,向國家通訊傳播委員會申訴 Nếu bạn có bất kỳ ý kiến nào đối với các thông tin thời sự trên phương tiện truyền thông, hãy khiếu nại lên Ủy ban Truyền thông Quốc gia
- ④ 自己或他人捏造、扭曲、竄改或虛構的訊息,只要一小部分能證明是真的,就不會構成假訊息 Đối với thông tin mà bạn hoặc người khác bịa đặt, xuyên tạc, sửa đổi hoặc hư cấu, chỉ cần chứng minh được một phần nhỏ của thông tin đó là đúng sự thật thì sẽ không cấu thành tin giả
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列敘述何者正確?
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- ① 公務機關委託的代檢(代驗)業者,不是公務員,不會觸犯到刑法的罪責 Đơn vị nhận thầu thực hiện việc kiểm tra (kiểm nghiệm) được cơ quan nhà nước ủy thác thì không phải là công chức nên sẽ không vi phạm pháp luật hình sự
- ② 賄賂或不正利益,只限於法定貨幣,給予網路遊戲幣沒有違法的問題 Hối lộ hoặc lợi ích không chính đáng chỉ giới hạn ở loại tiền tệ hợp pháp, nếu tặng tiền ảo trong trò chơi trực tuyến thì không coi là bất hợp pháp
- ③ 在靠北公務員社群網站,覺得可受公評且匿名發文,就可以謾罵公務機關對特定案件的檢查情形 Trên trang web cộng đồng bóc phốt công chức, chỉ cần bạn đăng bài ẩn danh và cảm thấy được bình luận công khai, thì bạn có thể chửi bới về tình hình thanh tra một vụ việc cụ thể nào đó của cơ quan nhà nước
- ④ 受公務機關委託辦理案件,除履行採購契約應辦事項外,對於蒐集到的個人資料,也要遵守相關保護及保密規定 Khi xử lý các trường hợp được cơ quan nhà nước ủy thác, ngoài việc thực hiện các nghĩa vụ của hợp đồng mua sắm ra, đối với thông tin cá nhân được thu thập cũng phải tuân thủ các quy định bảo vệ và bảo mật liên quan
顯示正解 收合正解
正確答案:④
有關促進參與及預防貪腐的敘述,下列何者錯誤?
Nói về thúc đẩy sự tham gia và phòng chống tham nhũng, điều nào sau đây là sai?
- ① 我國非聯合國會員國,無須落實聯合國反貪腐公約規定 Nước ta không phải là thành viên Liên hợp quốc nên không cần thực hiện các quy định trong Công ước chống tham nhũng của Liên hợp quốc
- ② 推動政府部門以外之個人及團體積極參與預防和打擊貪腐 Thúc đẩy các cá nhân, đoàn thể ngoài cơ quan chính phủ tích cực tham gia phòng, chống tham nhũng
- ③ 提高決策過程之透明度,並促進公眾在決策過程中發揮作用 Cải thiện tính minh bạch của quá trình đưa ra chính sách, quyết định và phát huy vai trò của quần chúng trong quá trình đưa ra chính sách, quyết định
- ④ 對公職人員訂定執行公務之行為守則或標準 Xây dựng quy tắc ứng xử hoặc tiêu chuẩn để công chức tuân thủ khi thi hành công vụ
顯示正解 收合正解
正確答案:①
為建立良好之公司治理制度,公司內部宜納入何種檢舉人制度?
Để thiết lập một hệ thống quản trị công ty tốt, nên áp dụng chế độ tố giác nào trong nội bộ công ty?
- ① 告訴乃論制度 Chế độ "khởi tố vụ án theo yêu cầu của nguyên đơn"
- ② 吹哨者(whistleblower)保護程序及保護制度 Quy trình bảo vệ và chế độ bảo vệ người tố giác (whistleblower)
- ③ 不告不理制度 Chế độ "không tố giác thì không xử lý"
- ④ 非告訴乃論制度 Chế độ "khởi tố vụ án mà không cần có yêu cầu của nguyên đơn" (công tố)
顯示正解 收合正解
正確答案:②
有關公司訂定誠信經營守則時,下列何者錯誤?
Khi công ty xây dựng bộ quy tắc liêm chính trong kinh doanh, điều nào sau đây là sai?
- ① 避免與涉有不誠信行為者進行交易 Tránh giao dịch với những người có hành vi không trung thực
- ② 防範侵害營業秘密、商標權、專利權、著作權及其他智慧財產權 Ngăn chặn các hành vi xâm phạm bí mật kinh doanh, quyền nhãn hiệu, quyền sáng chế, bản quyền và các quyền sở hữu trí tuệ khác
- ③ 建立有效之會計制度及內部控制制度 Xây dựng hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả
- ④ 防範檢舉 Ngăn chặn việc tố giác
顯示正解 收合正解
正確答案:④
乘坐轎車時,如有司機駕駛,按照國際乘車禮儀,以司機的方位來看,首位應為
Khi đi ô tô, nếu có người khác lái xe, theo nghi thức ngồi xe quốc tế, xét theo vị trí của người lái xe thì vị trí đầu tiên mà hành khách nên ngồi là
- ① 後排右側 Ghế bên phải, hàng sau
- ② 前座右側 Ghế bên phải, hàng trước
- ③ 後排左側 Ghế bên trái, hàng sau
- ④ 後排中間 Ghế chính giữa, hàng sau
顯示正解 收合正解
正確答案:①
今天好友突然來電,想來個「說走就走的旅行」,因此,無法去上班,下列何者作法不適當?
Hôm nay bạn tôi bất ngờ gọi điện cho tôi và rủ cùng đi du lịch ngay lập tức, vì vậy, tôi không thể đi làm. Hành động nào sau đây là không phù hợp?
- ① 發送 E-MAIL 給主管與人事部門,並收到回覆 Gửi E-MAIL cho cấp trên và bộ phận nhân sự đồng thời đã nhận được phản hồi
- ② 什麼都無需做,等公司打電話來確認後,再告知即可 Không cần phải làm gì cả, đợi khi nào công ty gọi điện đến hỏi thì mới báo xin nghỉ
- ③ 用 LINE 傳訊息給主管,並確認讀取且有回覆 Sử dụng LINE để gửi tin nhắn cho cấp trên và đảm bảo tin nhắn đã được đọc và nhận được phản hồi
- ④ 打電話給主管與人事部門請假 Gọi điện cho cấp trên và bộ phận nhân sự để xin nghỉ phép
顯示正解 收合正解
正確答案:②
每天下班回家後,就懶得再出門去買菜,利用上班時間瀏覽線上購物網站,發現有很多限時搶購的便宜商品,還能在下班前就可以送到公司,下班順便帶回家,省掉好多時間,下列何者最適當?
Hàng ngày, khi tan làm về đến nhà, tôi rất ngại ra ngoài mua thực phẩm. Tôi tận dụng thời gian trong giờ làm việc để lướt các trang web mua sắm trực tuyến và thấy có rất nhiều sản phẩm giá rẻ được cung cấp trong thời gian có hạn, mà lại có thể giao đến tận công ty trước giờ tan làm, khi ra về là tôi có thể mang về nhà luôn, tiết kiệm được rất nhiều thời gian. Hành động nào sau đây là phù hợp nhất?
- ① 可以,又沒離開工作崗位,且能節省時間 Được phép làm vậy, vì không rời khỏi vị trí làm việc, mà lại tiết kiệm được thời gian
- ② 可以,還能介紹同事一同團購,省更多的錢,增進同事情誼 Được phép làm vậy, ngoài ra còn có thể rủ đồng nghiệp mua chung, tiết kiệm được nhiều tiền hơn, mà lại tăng thêm tình cảm với đồng nghiệp
- ③ 不可以,應該把商品寄回家,不是公司 Không được làm vậy, nên gửi hàng đó về địa chỉ nhà chứ không gửi đến công ty
- ④ 不可以,上班不能從事個人私務,應該等下班後再網路購物 Không được làm vậy, trong giờ làm việc không được làm việc cá nhân, phải đợi tan làm rồi mới lên mạng mua đồ
顯示正解 收合正解
正確答案:④
宜樺家中養了一隻貓,由於最近生病,獸醫師建議要有人一直陪牠,這樣會恢復快一點,辦公室雖然禁止攜帶寵物,但因為上班家裡無人陪伴,所以準備帶牠到辦公室一起上班,下列何者最適當?
Nhà Nghi Hoa có nuôi một con mèo. Do gần đây nó bị bệnh, bác sĩ thú y khuyên nên có một người luôn ở bên cạnh để chăm sóc mèo, như thế nó sẽ hồi phục nhanh hơn. Mặc dù ở văn phòng không cho phép mang thú cưng đến, nhưng vì Nghi Hoa đi làm, ở nhà không có ai chăm mèo, nên Nghi Hoa định mang theo con mèo đến văn phòng làm việc, cách nào sau đây là phù hợp nhất?
- ① 可以,只要我放在寵物箱,不要影響工作即可 Được phép làm vậy, chỉ cần tôi đặt nó vào lồng đựng thú cưng và nó không gây ảnh hưởng đến công việc là được
- ② 可以,同事們都答應也不反對 Được phép làm vậy, các đồng nghiệp đều đồng ý và không phản đối
- ③ 可以,雖然貓會發出聲音,大小便有異味,只要處理好不影響工作即可 Được phép làm vậy, tuy mèo sẽ phát ra tiếng động, phân và nước tiểu có mùi, nhưng chỉ cần xử lý tốt không gây ảnh hưởng đến công việc là được
- ④ 不可以,可以送至專門機構照護或請專人照顧,以免影響工作 Không được làm vậy, bạn có thể gửi đến cơ sở chuyên môn để chăm sóc hoặc thuê người chăm sóc để không gây ảnh hưởng đến công việc
顯示正解 收合正解
正確答案:④
根據性別平等工作法,下列何者非屬職場性騷擾?
Theo Luật Bình đẳng giới tại nơi làm việc, hành vi nào sau đây không bị coi là quấy rối tình dục tại nơi làm việc?
- ① 公司員工執行職務時,客戶對其講黃色笑話,該員工感覺被冒犯 Khi một nhân viên công ty đang thực hiện công việc của mình, một khách hàng kể câu chuyện đùa tục tĩu mang ẩn ý tình dục cho nhân viên này nghe, khiến nhân viên này cảm thấy bị xúc phạm
- ② 雇主對求職者要求交往,作為僱用與否之交換條件 Người sử dụng lao động yêu cầu người xin việc chấp nhận mối quan hệ tình cảm với mình để đổi lấy việc làm
- ③ 公司員工執行職務時,遭到同事以「女人就是沒大腦」性別歧視用語加以辱罵,該員工感覺其人格尊嚴受損 Khi một nhân viên công ty đang thực hiện công việc của mình thì bị đồng nghiệp chửi bới bằng những lời lẽ kỳ thị giới tính như "phụ nữ đúng là không có não", khiến nhân viên này cảm thấy bị tổn thương đến lòng tự trọng
- ④ 公司員工下班後搭乘捷運,在捷運上遭到其他乘客偷拍 Nhân viên công ty đã tan làm, đi tàu điện ngầm về và bị hành khách khác trên tàu điện ngầm chụp ảnh trộm
顯示正解 收合正解
正確答案:④
根據性別平等工作法,下列何者非屬職場性別歧視?
Theo Luật bình đẳng giới tại nơi làm việc, điều nào sau đây không cấu thành sự kỳ thị giới tính tại nơi làm việc?
- ① 雇主考量男性賺錢養家之社會期待,提供男性高於女性之薪資 Người sử dụng lao động xem xét đến kỳ vọng của xã hội rằng nam giới là trụ cột kiếm tiền để nuôi gia đình, nên trả lương cho nam giới cao hơn nữ giới
- ② 雇主考量女性以家庭為重之社會期待,裁員時優先資遣女性 Người sử dụng lao động xem xét đến kỳ vọng của xã hội rằng phụ nữ phải đặt gia đình lên hàng đầu, nên khi cắt giảm nhân sự thì ưu tiên sa thải phụ nữ trước
- ③ 雇主事先與員工約定倘其有懷孕之情事,必須離職 Người sử dụng lao động đã thỏa thuận trước với người lao động rằng nếu người lao động có thai thì phải nghỉ việc
- ④ 有未滿 2 歲子女之男性員工,也可申請每日六十分鐘的哺乳時間 Nhân viên nam có con nhỏ dưới 2 tuổi cũng có thể xin nghỉ phép cho con bú 60 phút mỗi ngày
顯示正解 收合正解
正確答案:④
根據性別平等工作法,有關雇主防治性騷擾之責任與罰則,下列何者錯誤?
Theo Luật Bình đẳng giới tại nơi làm việc, nói về trách nhiệm và mức phạt đối với người sử dụng lao động trong việc ngăn chặn quấy rối tình dục, điều nào sau đây là sai?
- ① 僱用受僱者 30 人以上者,應訂定性騷擾防治措施、申訴及懲戒規範 Những doanh nghiệp tuyển dụng trên 30 nhân viên phải thiết lập các biện pháp ngăn ngừa quấy rối tình dục, kênh tiếp nhận khiếu nại và đưa ra các quy định kỷ luật
- ② 雇主知悉性騷擾發生時,應採取立即有效之糾正及補救措施 Khi người sử dụng lao động biết được việc xảy ra hành vi quấy rối tình dục thì cần có biện pháp xử lý, khắc phục ngay lập tức và có hiệu quả
- ③ 雇主違反應訂定性騷擾防治措施之規定時,處以罰鍰即可,不用公布其姓名 Khi người sử dụng lao động vi phạm các quy định về thiết lập các biện pháp ngăn chặn quấy rối tình dục, chỉ cần phạt tiền là được, không cần công bố tên của người sử dụng lao động
- ④ 雇主違反應訂定性騷擾申訴管道者,應限期令其改善,屆期未改善者,應按次處罰 Khi người sử dụng lao động vi phạm các quy định về thiết lập kênh khiếu nại quấy rối tình dục, phải yêu cầu họ thực hiện cải tiến trong thời hạn cho phép. Nếu hết thời hạn mà vẫn không cải tiến thì sẽ bị xử phạt theo từng lần vi phạm
顯示正解 收合正解
正確答案:③