工作倫理與職業道德01 工作倫理與職業道德(2/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
30
本頁題號
31–60
本工作項目總題數
100
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 1 項
工作項目名稱
工作倫理與職業道德
單選/複選
單選 100 · 複選 0
含圖題數
0
題庫版次
114年版
題庫編號
900070A17

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度113版本01 · 900070A39

題目(第 31–60 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 31 題 單選

因故意或過失而不法侵害他人之營業秘密者,負損害賠償責任該損害賠償之請求權,自請求權人知有行為及賠償義務人時起,幾年間不行使就會消滅?

Nếu cố ý hoặc vô ý xâm phạm bí mật kinh doanh của người khác thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại này sẽ mất hiệu lực sau thời gian bao lâu kể từ ngày người bị hại biết được hành vi xâm phạm và biết người có nghĩa vụ bồi thường là ai?

  1. 2 年 2 năm
  2. 5 年 5 năm
  3. 7 年 7 năm
  4. 10 年 10 năm
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 32 題 單選

公司負責人為了要節省開銷,將員工薪資以高報低來投保全民健保及勞保,是觸犯了刑法上之何種罪刑?

Để tiết kiệm chi phí, khi đóng bảo hiểm y tế và bảo hiểm lao động cho người lao động, chủ doanh nghiệp khai báo mức lương thấp hơn thực tế, hành vi này đã phạm tội gì theo Luật hình sự?

  1. 詐欺罪 Tội lừa đảo
  2. 侵占罪 Tội chiếm đoạt
  3. 背信罪 Tội bội tín
  4. 工商秘密罪 Tội vi phạm bí mật kinh doanh
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 33 題 單選

A 受僱於公司擔任會計,因自己的財務陷入危機,多次將公司帳款轉入妻兒戶頭,是觸犯了刑法上之何種罪刑?

A làm kế toán cho một công ty, do gặp khó khăn nghiêm trọng về tài chính cá nhân, A nhiều lần chuyển tiền của công ty vào tài khoản của vợ con, hành vi này đã vi phạm tội nào của Luật hình sự?

  1. 洩漏工商秘密罪 Tội tiết lộ bí mật thương mại
  2. 侵占罪 Tội chiếm đoạt tài sản
  3. 詐欺罪 Tội lừa đảo
  4. 偽造文書罪 Tội giả mạo giấy tờ
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 34 題 單選

某甲於公司擔任業務經理時,未依規定經董事會同意,私自與自己親友之公司訂定生意合約,會觸犯下列何種罪刑?

A đảm nhận chức vụ giám đốc kinh doanh của một công ty đã không làm đúng quy định, khi chưa được sự đồng ý của Hội đồng quản trị mà tự ý ký kết hợp đồng làm ăn với công ty của bạn bè, người thân của A, thì hành vi này đã vi phạm tội nào?

  1. 侵占罪 Tội chiếm đoạt tài sản
  2. 貪污罪 Tội tham ô
  3. 背信罪 Tội bội tín
  4. 詐欺罪 Tội lừa đảo
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 35 題 單選

如果你擔任公司採購的職務,親朋好友們會向你推銷自家的產品,希望你要採購時,你應該

Nếu bạn là nhân viên phụ trách thu mua của công ty, khi bạn bè, người thân giới thiệu các sản phẩm do gia đình họ bán và hi vọng bạn đặt mua, bạn sẽ:

  1. 適時地婉拒,說明利益需要迴避的考量,請他們見諒 Từ chối một cách khéo léo, giải thích nguyên tắc né tránh lợi ích, mong họ thông cảm.
  2. 既然是親朋好友,就應該互相幫忙 Đã là người thân, bạn bè thì nên giúp đỡ lẫn nhau.
  3. 建議親朋好友將產品折扣,折扣部分歸於自己,就會採購 Đề nghị bạn bè, người thân chiết khấu sản phẩm và chuyển phần chiết khấu này cho cá nhân bạn thì bạn sẽ mua hàng của họ.
  4. 可以暗中地幫忙親朋好友,進行採購,不要被發現有親友關係便可 Có thể mua hàng của người thân, bạn bè một cách kín đáo, không để bị phát hiện ra có quen biết nhau là được.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 36 題 單選

小美是公司的業務經理,有一天巧遇國中同班的死黨小林,發現他是公司的下游廠商老闆。最近小美處理一件公司的招標案件,小林的公司也在其中,私下約小美見面,請求她提供這次招標案的底標,並馬上要給予幾十萬元的前謝金,請問小美該怎麼辦?

Mỹ là giám đốc kinh doanh của công ty, một hôm tình cờ gặp Lâm - bạn thân cùng lớp cấp II ngày xưa, mới biết hóa ra Lâm là chủ công ty đại lý cấp dưới của công ty Mỹ. Gần đây Mỹ đang phụ trách một gói phát thầu của công ty, công ty của Lâm cũng tham gia đấu thầu, nên Lâm hẹn gặp riêng Mỹ, nhờ vả cô tiết lộ giá sàn của gói thầu lần này và lập tức tặng Mỹ vài chục ngàn Đài tệ tiền cảm ơn, trong trường hợp này Mỹ phải làm thế nào?

  1. 退回錢,並告訴小林都是老朋友,一定會全力幫忙 Trả lại số tiền trên và nói với Lâm rằng đều là chỗ bạn bè cũ, nhất định sẽ giúp đỡ Lâm hết mình.
  2. 收下錢,將錢拿出來給單位同事們分紅 Nhận tiền và chia đều cho các đồng nghiệp trong cơ quan.
  3. 應該堅決拒絕,並避免每次見面都與小林談論相關業務問題 Phải kiên quyết từ chối và mỗi lần gặp Lâm đều tránh nhắc đến những vấn đề liên quan trong công việc.
  4. 朋友一場,給他一個比較接近底標的金額,反正又不是正確的,所以沒關係 Đều là chỗ bạn bè, cứ nói cho bạn ấy biết một mức giá gần với giá sàn, dù sao thì cũng không phải là con số chính xác nên không sao cả.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 37 題 單選

公司發給每人一台平板電腦提供業務上使用,但是發現根本很少在使用,為了讓它有效的利用,所以將它拿回家給親人使用,這樣的行為是

Công ty phát cho mỗi người 1 máy tính bảng để phục vụ cho công việc, nhưng nếu tự thấy là rất ít khi dùng đến và để tận dụng máy một cách hiệu nên mang về nhà cho người thân sử dụng, hành vi này là:

  1. 可以的,這樣就不用花錢買 Được, như vậy không cần bỏ tiền ra mua máy.
  2. 可以的,反正放在那裡不用它,也是浪費資源 Được, bởi vì dù sao thì để không một chỗ không dùng rất lãng phí.
  3. 不可以的,因為這是公司的財產,不能私用 Không được, vì đây là tài sản của công ty, không được dùng vào việc riêng.
  4. 不可以的,因為使用年限未到,如果年限到報廢了,便可以拿回家 Không được, vì thời hạn sử dụng vẫn chưa hết, nếu đã hết thời hạn và thanh lý thì có thể mang về nhà.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 38 題 單選

公司的車子,假日又沒人使用,你是鑰匙保管者,請問假日可以開出去嗎?

Xe của công ty vào ngày nghỉ không dùng đến, bạn là người giữ chìa khóa xe, xin hỏi ngày nghỉ có được sử dụng xe này phục vụ mục đích cá nhân không?

  1. 可以,只要付費加油即可 Được, chỉ cần có trả tiền xăng dầu là được.
  2. 可以,反正假日不影響公務 Được, đằng nào thì ngày nghỉ cũng không ảnh hưởng đến công việc.
  3. 不可以,因為是公司的,並非私人擁有 Không được, vì đây là tài sản của công ty, không phải tài sản của cá nhân.
  4. 不可以,應該是讓公司想要使用的員工,輪流使用才可 Không được, nên để cho những nhân viên trong công ty có nhu cầu sử dụng thì luân phiên nhau dùng mới được.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 39 題 單選

阿哲是財經線的新聞記者,某次採訪中得知 A 公司在一個月內將有一個大的併購案,這個併購案顯示公司的財力,且能讓 A 公司股價往上飆升。請問阿哲得知此消息後,可以立刻購買該公司的股票嗎?

Anh Triết là phóng viên thời sự phụ trách mục Tài chính, trong 1 lần phỏng vấn anh được biết công ty A sắp có một dự án sát nhập lớn trong vòng một tháng tới, lần sát nhập này cho thấy năng lực tài chính của công ty và có thể giúp giá cổ phiếu của công ty A tăng mạnh. Xin hỏi sau khi biết thông tin này, anh Triết có được phép lập tức mua cổ phiếu của công ty A không?

  1. 可以,有錢大家賺 Được, có tiền thì mọi người cùng kiếm .
  2. 可以,這是我努力獲得的消息 Được, đây là thông tin mà tôi nỗ lực mới có được.
  3. 可以,不賺白不賺 Được, không kiếm thì phí quá.
  4. 不可以,屬於內線消息,必須保持記者之操守,不得洩漏 Không được, đây là thông tin nội bộ, bắt buộc phải giữ đạo đức nghề nghiệp của người phóng viên, không được tiết lộ.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 40 題 單選

與公務機關接洽業務時,下列敘述何者正確?

Khi tiếp xúc công việc với cơ quan hành chính công, điều nào sau đây đúng?

  1. 沒有要求公務員違背職務,花錢疏通而已,並不違法 Không yêu cầu nhân viên công chức phải vi phạm quyền hạn, chức vụ, chỉ là bỏ ra ít tiền để được trót lọt, không vi phạm pháp luật.
  2. 唆使公務機關承辦採購人員配合浮報價額,僅屬偽造文書行為 Giật dây nhân viên phụ trách thu mua của cơ quan công vụ cùng thông đồng để báo tăng giá lên, đây chỉ là hành vi giả mạo giấy tờ.
  3. 口頭允諾行賄金額但還沒送錢,尚不構成犯罪 Hứa hẹn miệng về số tiền hối lộ nhưng chưa đưa tiền thì không cấu thành phạm tội.
  4. 與公務員同謀之共犯,即便不具公務員身分,仍可依據貪污治罪條例處刑 Người là đồng phạm thông đồng với nhân viên công chức thì cho dù người đó không phải là công chức vẫn bị xử phạt theo Luật chống tham nhũng.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 41 題 單選

與公務機關有業務往來構成職務利害關係者,下列敘述何者正確?

Trường hợp có mối quan hệ lợi ích trong công việc khi hợp tác với cơ quan công vụ, điều nào sau đây đúng?

  1. 將餽贈之財物請公務員父母代轉,該公務員亦已違反規定 Mang quà cáp đến đưa cho bố mẹ của nhân viên công chức nhờ chuyển giúp, nhân viên công chức này cũng đã vi phạm quy định.
  2. 與公務機關承辦人飲宴應酬為增進基本關係的必要方法 Mời nhân viên phụ trách của cơ quan công vụ đi ăn uống là cách thức cơ bản để tăng cường mối quan hệ.
  3. 高級茶葉低價售予有利害關係之承辦公務員,有價購行為就不算違反法規 Mang trà đắt tiền bán giá rẻ cho nhân viên công chức - người có mối quan hệ lợi ích trong công việc, chỉ cần có hành vi mua bán thì không coi là vi phạm Luật.
  4. 機關公務員藉子女婚宴廣邀業務往來廠商之行為,並無不妥 Nhân viên công chức mời rộng rãi tất cả các doanh nghiệp có mối quan hệ qua lại trong công việc đến dự tiệc cưới của con cái là hành vi bình thường, không có gì thiếu thỏa đáng.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 42 題 單選

廠商某甲承攬公共工程,工程進行期間,甲與其工程人員經常招待該公共工程委辦機關之監工及驗收之公務員喝花酒或招待出國旅遊,下列敘述何者正確?

Một nhà thầu A nhận thầu công trình công cộng, trong quá trình thi công, A và nhân viên công trình thường xuyên mời nhân viên công chức giám sát và nghiệm thu của cơ quan phát thầu đi ăn uống liên hoan "có tay vịn" hoặc đi du lịch nước ngoài, điều nào sau đây đúng?

  1. 公務員若沒有收現金,就沒有罪 Nếu nhân viên công chức không nhận tiền mặt thì không phạm tội
  2. 只要工程沒有問題,某甲與監工及驗收等相關公務員就沒有犯罪 Chỉ cần công trình không xảy ra vấn đề gì thì A và nhân viên công chức phụ trách giám sát và nghiệm thu không phạm tội
  3. 因為不是送錢,所以都沒有犯罪 Do không tặng tiền nên tất cả đều không phạm tội
  4. 某甲與相關公務員均已涉嫌觸犯貪污治罪條例 A và nhân viên công chức liên quan đều thuộc diện tình nghi vi phạm Luật chống tham nhũng
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 43 題 單選

行(受)賄罪成立要素之一為具有對價關係,而作為公務員職務之對價有「賄賂」或「不正利益」,下列何者不屬於「賄賂」或「不正利益」?

Một trong những yếu tố cấu thành tội đưa (và nhận) hối lộ là có quan hệ trao đổi lợi ích tương đương. Đối với nhân viên công chức, quan hệ trao đổi lợi ích tương đương bao gồm "hối lộ" và "lợi ích không chính đáng" thì điều nào sau đây không thuộc phạm trù "hối lộ" và "lợi ích không chính đáng"?

  1. 開工邀請公務員觀禮 Mời nhân viên công chức đến tham dự lễ khai trương.
  2. 送百貨公司大額禮券 Tặng phiếu mua hàng ở trung tâm thương mại với mệnh giá lớn.
  3. 免除債務 Xóa bỏ nợ nần.
  4. 招待吃米其林等級之高檔大餐 Mời đi ăn nhà hàng sang trọng đạt sao Michelin.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 44 題 單選

下列有關貪腐的敘述何者錯誤?

Về vấn đề tham nhũng, nhận định nào sau đây sai?

  1. 貪腐會危害永續發展和法治 Tham nhũng gây nguy hại cho sự phát triển bền vững và pháp quyền
  2. 貪腐會破壞民主體制及價值觀 Tham nhũng sẽ phá hoại thể chế dân chủ và giá trị quan
  3. 貪腐會破壞倫理道德與正義 Tham nhũng sẽ phá hoại luân thường đạo đức và chính nghĩa
  4. 貪腐有助降低企業的經營成本 Tham nhũng giúp giảm bớt giá thành sản phẩm cho doanh nghiệp
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 45 題 單選

下列何者不是設置反貪腐專責機構須具備的必要條件?

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện cần để thành lập cơ quan phụ trách chống tham nhũng?

  1. 賦予該機構必要的獨立性 Cho cơ quan này có sự độc lập cần thiết
  2. 使該機構的工作人員行使職權不會受到不當干預 Giúp nhân viên của cơ quan này không bị can thiệp vô lý khi đang thực thi chức vụ
  3. 提供該機構必要的資源、專職工作人員及必要培訓 Cung cấp nguồn lực, nhân viên chuyên trách và chương trình đào tạo cần thiết cho cơ quan này
  4. 賦予該機構的工作人員有權力可隨時逮捕貪污嫌疑人 Cho phép nhân viên của cơ quan này có quyền bắt giữ những người thuộc diện nghi ngờ tham nhũng bất kể lúc nào
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 46 題 單選

檢舉人向有偵查權機關或政風機構檢舉貪污瀆職,必須於何時為之始可能給與獎金?

Người tố giác sự việc tham nhũng hoặc tố giác hành vi không làm tròn chức trách lên cơ quan điều tra hoặc tổ chức thanh tra, thì cần phải tố giác vào thời điểm nào mới được nhận tiền thưởng?

  1. 犯罪未起訴前 Trước khi khởi tố việc phạm tội
  2. 犯罪未發覺前 Trước khi sự việc phạm tội bị phát giác
  3. 犯罪未遂前 Trước khi xảy ra việc phạm tội không thành
  4. 預備犯罪前 Trước khi chuẩn bị phạm tội
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 47 題 單選

檢舉人應以何種方式檢舉貪污瀆職始能核給獎金?

Người tố giác sự việc tham nhũng hoặc tố giác hành vi không làm tròn chức trách phải tố cáo theo cách nào thì mới được nhận tiền thưởng?

  1. 匿名 Nặc danh
  2. 委託他人檢舉 Ủy quyền cho người khác đi tố cáo
  3. 以真實姓名檢舉 Để lại tên thật khi tố cáo
  4. 以他人名義檢舉 Lấy danh nghĩa người khác đi tố cáo
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 48 題 單選

我國制定何種法律以保護刑事案件之證人,使其勇於出面作證,俾利犯罪之偵查、審判?

Luật nào của Đài Loan bảo vệ nhân chứng trong các vụ án hình sự, giúp họ dũng cảm đứng ra làm chứng để hỗ trợ cơ quan điều tra trong quá trình điều tra và xét xử tội phạm?

  1. 貪污治罪條例 Luật phòng chống tham nhũng
  2. 刑事訴訟法 Luật tố tụng hình sự
  3. 行政程序法 Luật trình tự hành chính
  4. 證人保護法 Luật bảo vệ nhân chứng
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 49 題 單選

下列何者非屬公司對於企業社會責任實踐之原則?

Điều nào sau đây không phải là nguyên tắc của công ty khi thực thi "trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp"?

  1. 加強個人資料揭露 Tăng cường tiết lộ thông tin cá nhân.
  2. 維護社會公益 Duy trì công ích xã hội.
  3. 發展永續環境 Phát triển môi trường bền vững.
  4. 落實公司治理 Sát sao việc quản lý công ty.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 50 題 單選

下列何者並不屬於「職業素養」規範中的範疇?

Điều nào sau đây không thuộc phạm trù đạo đức nghề nghiệp?

  1. 增進自我獲利的能力 Tăng khả năng kiếm chác lợi lộc cá nhân.
  2. 擁有正確的職業價值觀 Có quan điểm đúng đắn về nghề nghiệp.
  3. 積極進取職業的知識技能 Tích cực nâng cao kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp.
  4. 具備良好的職業行為習慣 Có thói quen, hành vi nghề nghiệp tốt.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 51 題 單選

下列何者符合專業人員的職業道德?

Điều nào sau đây phù hợp với đạo đức nghề nghiệp của một nhân viên chuyên nghiệp?

  1. 未經雇主同意,於上班時間從事私人事務 Làm việc cá nhân trong giờ làm việc khi chưa được sự đồng ý của chủ thuê.
  2. 利用雇主的機具設備私自接單生產 Lợi dụng thiết bị, máy móc của công ty để nhận đơn hàng làm riêng.
  3. 未經顧客同意,任意散佈或利用顧客資料 Tự ý phát tán thông tin hoặc lợi dụng thông tin khách hàng khi chưa được sự đồng ý của khách hàng.
  4. 盡力維護雇主及客戶的權益 Cố gắng hết sức đảm bảo quyền lợi cho công ty và khách hàng.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 52 題 單選

身為公司員工必須維護公司利益,下列何者是正確的工作態度或行為?

Là một nhân viên trong công ty thì phải đảm bảo lợi ích cho công ty, điều nào sau đây là thái độ làm việc và hành vi đúng đắn?

  1. 將公司逾期的產品更改標籤 Sửa hạn sử dụng của các sản phẩm đã quá hạn.
  2. 施工時以省時、省料為獲利首要考量,不顧品質 Khi thi công thì lấy tiêu chí tiết kiệm thời gian và vật liệu làm ưu tiên hàng đầu để kiếm lời, không quan trọng chất lượng.
  3. 服務時優先考量公司的利益,顧客權益次之 Khi phục vụ, trước tiên phải xem xét lợi ích của công ty trước, sau đó mới xem xét đến lợi ích của khách hàng.
  4. 工作時謹守本分,以積極態度解決問題 Làm tròn bổn phận trong công việc, giải quyết vấn đề bằng thái độ tích cực.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 53 題 單選

身為專業技術工作人士,應以何種認知及態度服務客戶?

Một nhân viên kỹ thuật chuyên môn phải có nhận thức và thái độ phục vụ khách hàng như thế nào?

  1. 若客戶不瞭解,就儘量減少成本支出,抬高報價 Nếu khách hàng không hiểu biết thì sẽ hết sức tiết kiệm vốn, nâng cao báo giá lên
  2. 遇到維修問題,儘量拖過保固期 Khi gặp phải sự cố cần sửa chữa sẽ cố gắng kéo dài chờ hết hạn bảo hành
  3. 主動告知可能碰到問題及預防方法 Chủ động nêu rõ những vấn đề có khả năng gặp phải và biện pháp dự phòng
  4. 隨著個人心情來提供服務的內容及品質 Cung cấp nội dung và chất lượng phục vụ tùy theo tâm trạng cá nhân
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 54 題 單選

因為工作本身需要高度專業技術及知識,所以在對客戶服務時應如何?

Do công việc đòi hỏi kiến thức và trình độ chuyên môn cao nên khi phục vụ khách hàng thì phải như thế nào?

  1. 不用理會顧客的意見 Không cần quan tâm ý kiến của khách hàng.
  2. 保持親切、真誠、客戶至上的態度 Luôn giữ thái độ gần gũi, chân thành, khách hàng là Thượng đế.
  3. 若價錢較低,就敷衍了事 Nếu giá thấp thì làm qua loa cho xong chuyện.
  4. 以專業機密為由,不用對客戶說明及解釋 Lấy lý do bí mật chuyên môn để không cần nói rõ và giải thích với khách hàng.
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 55 題 單選

從事專業性工作,在與客戶約定時間應

Làm công việc mang tính chuyên môn, khi hẹn thời gian với khách hàng cần:

  1. 保持彈性,任意調整 Đảm bảo độ linh hoạt, tùy ý điều chỉnh
  2. 儘可能準時,依約定時間完成工作 Cố gắng đúng giờ, hoàn thành công việc đúng thời hạn đã giao hẹn
  3. 能拖就拖,能改就改 Kéo dài thời hạn được bao nhiêu hay bấy nhiêu, đổi được là đổi
  4. 自己方便就好,不必理會客戶的要求 Chỉ cần tiện cho mình là được, không cần quan tâm yêu cầu của khách hàng
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 56 題 單選

從事專業性工作,在服務顧客時應有的態度為何?

Làm công việc mang tính chuyên môn, thái độ khi phục vụ khách hàng cần:

  1. 選擇最安全、經濟及有效的方法完成工作 Chọn phương pháp thực hiện an toàn, kinh tế và hiệu quả nhất để hoàn thành công việc
  2. 選擇工時較長、獲利較多的方法服務客戶 Chọn phương pháp thực hiện kéo dài thời gian, lợi nhuận cao hơn để phục vụ khách hàng
  3. 為了降低成本,可以降低安全標準 Có thể hạ thấp tiêu chuẩn an toàn để giảm giá thành vốn bỏ ra
  4. 不必顧及雇主和顧客的立場 Không cần quan tâm lập trường của chủ thuê và khách hàng
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 57 題 單選

以下哪一項員工的作為符合敬業精神?

Hành động nào sau đây của nhân viên được coi là có tinh thần trách nhiệm trong công việc?

  1. 利用正常工作時間從事私人事務 Lợi dụng giờ làm việc để làm việc cá nhân
  2. 運用雇主的資源,從事個人工作 Sử dụng các nguồn lực, thiết bị của chủ thuê để làm việc cá nhân
  3. 未經雇主同意擅離工作崗位 Rời khỏi vị trí làm việc mà chưa được sự đồng ý của chủ thuê
  4. 謹守職場紀律及禮節,尊重客戶隱私 Nghiêm túc chấp hành kỷ luật và đạo đức nghề nghiệp, tôn trọng sự riêng tư của khách hàng
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 58 題 單選

小張獲選為小孩學校的家長會長,這個月要召開會議,沒時間準備資料,所以,利用上班期間有空檔非休息時間來完成,請問是否可以?

Anh Trương được chọn làm Hội trưởng Hội phụ huynh ở trường của con, tháng này phải mở cuộc họp, do không có thời gian chuẩn bị tài liệu nên anh tận dụng lúc rảnh rỗi trong giờ làm việc (không phải giờ nghỉ) để hoàn thành tài liệu họp, như vậy có được không?

  1. 可以,因為不耽誤他的工作 Được, vì cũng không làm chậm trễ công việc
  2. 可以,因為他能力好,能夠同時完成很多事 Được, vì anh Trương có năng lực, có thể hoàn thành nhiều việc cùng một lúc
  3. 不可以,因為這是私事,不可以利用上班時間完成 Không được, bởi vì đây là việc riêng, không được tận dụng giờ làm việc để hoàn thành
  4. 可以,只要不要被發現 Được, chỉ cần không bị phát hiện là được
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 59 題 單選

小吳是公司的專用司機,為了能夠隨時用車,經過公司同意,每晚都將公司的車開回家,然而,他發現反正每天上班路線,都要經過女兒學校,就順便載女兒上學,請問可以嗎?

Anh Ngô là nhân viên lái xe của công ty, để có thể dùng xe bất cứ lúc nào, công ty cho phép anh lái xe về nhà vào các buổi tối. Tuy nhiên anh nhận thấy quãng đường đi làm hàng ngày đều phải đi qua trường học của con gái nên tiện thể anh chở con đi học, như vậy có được không?

  1. 可以,反正順路 Được, vì đằng nào cũng tiện đường
  2. 不可以,這是公司的車不能私用 Không được, đây là xe của công ty, không được dùng vào việc riêng
  3. 可以,只要不被公司發現即可 Được, chỉ cần không bị công ty phát hiện là được
  4. 可以,要資源須有效使用 Được, phải tận dụng tài sản để sử dụng một cách có hiệu quả
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 60 題 單選

小江是職場上的新鮮人,剛進公司不久,他應該具備怎樣的態度?

Anh Giang là người mới bước chân vào nghề, vừa vào công ty không lâu, anh cần phải có thái độ như thế nào?

  1. 上班、下班,管好自己便可 Đi làm, tan ca, làm tốt công việc của mình là được.
  2. 仔細觀察公司生態,加入某些小團體,以做為後盾 Để tâm quan sát tình hình của công ty, tham gia hội, nhóm nhỏ nào đó để làm hậu thuẫn sau này.
  3. 只要做好人脈關係,這樣以後就好辦事 Chỉ cần xây dựng mối quan hệ tốt với những người khác, như vậy sau này dễ làm việc.
  4. 努力做好自己職掌的業務,樂於工作,與同事之間有良好的互動,相互協助 Cố gắng làm tốt công việc của mình, vui vẻ trong công việc, có quan hệ tốt với đồng nghiệp, cùng giúp đỡ lẫn nhau.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

目錄