工作倫理與職業道德01 工作倫理與職業道德(1/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
30
本頁題號
1–30
本工作項目總題數
100
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 1 項
工作項目名稱
工作倫理與職業道德
單選/複選
單選 100 · 複選 0
含圖題數
0
題庫版次
114年版
題庫編號
900070A17

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度113版本01 · 900070A39

題目(第 1–30 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 1 題 單選

下列何者「違反」個人資料保護法?

Điều nào sau đây vi phạm Luật bảo vệ thông tin cá nhân?

  1. 公司基於人事管理之特定目的,張貼榮譽榜揭示績優員工姓名 Vì mục đích quản lý nhân sự, công ty dán bảng thông báo họ và tên các nhân viên có thành tích tốt được biểu dương
  2. 縣市政府提供村里長轄區內符合資格之老人名冊供發放敬老金 Chính quyền huyện, thành phố phát danh sách người già thuộc diện chính sách cho trưởng thôn, phường để thực hiện việc phát tiền trợ cấp tuổi già
  3. 網路購物公司為辦理退貨,將客戶之住家地址提供予宅配公司 Công ty bán hàng qua mạng cung cấp địa chỉ nhà của khách hàng cho công ty vận chuyển để thực hiện việc trả lại hàng
  4. 學校將應屆畢業生之住家地址提供補習班招生使用 Nhà trường cung cấp địa chỉ nhà của học sinh sắp tốt nghiệp cho các lớp học thêm sử dụng để tuyển sinh
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 2 題 單選

非公務機關利用個人資料進行行銷時,下列敘述何者錯誤?

Không phải là cơ quan công vụ mà lợi dụng thông tin cá nhân của người khác để tiếp thị kinh doanh, mô tả nào sau đây là sai?

  1. 若已取得當事人書面同意,當事人即不得拒絕利用其個人資料行銷 Nếu đã có sự đồng ý bằng văn bản của đương sự, thì đương sự không được từ chối người khác sử dụng thông tin cá nhân của mình để tiếp thị kinh doanh.
  2. 於首次行銷時,應提供當事人表示拒絕行銷之方式 Khi tiếp thị kinh doanh lần đầu phải nêu rõ cho đương sự biết các hình thức tuyên bố từ chối tiếp thị kinh doanh.
  3. 當事人表示拒絕接受行銷時,應停止利用其個人資料 Khi đương sự từ chối tiếp thị kinh doanh, phải lập tức ngừng sử dụng thông tin cá nhân của họ.
  4. 倘非公務機關違反「應即停止利用其個人資料行銷」之義務,未於限期內改正者,按次處新臺幣 2 萬元以上 20 萬元以下罰鍰 Nếu không phải cơ quan công vụ mà vi phạm nghĩa vụ "Lập tức ngừng sử dụng thông tin cá nhân của người khác để tiếp thị kinh doanh", đồng thời không sửa sai trong thời hạn quy định thì sẽ bị phạt từ 20.000 Đài tệ đến 200.000 Đài tệ mỗi lần.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 3 題 單選

個人資料保護法規定為保護當事人權益,幾人以上的當事人提出告訴,就可以進行團體訴訟?

Nhằm đảm bảo quyền và lợi ích cho đương sự, Luật bảo vệ thông tin cá nhân quy định bao nhiêu đương sự trở lên cùng đưa đơn khiếu nại thì có thể tiến hành tố tụng tập thể?

  1. 5 人 5 người
  2. 10 人 10 người
  3. 15 人 15 người
  4. 20 人 20 người
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 4 題 單選

關於個人資料保護法的敘述,下列何者錯誤?

Mô tả về Luật bảo vệ thông tin cá nhân, điều nào sau đây sai?

  1. 公務機關執行法定職務必要範圍內,可以蒐集、處理或利用一般性個人資料 Trong phạm vi thực thi nghĩa vụ theo Luật định, cơ quan công vụ được phép thu thập, xử lý hoặc sử dụng thông tin cá nhân thông thường
  2. 間接蒐集之個人資料,於處理或利用前,不必告知當事人個人資料來源 Gián tiếp thu thập thông tin cá nhân, trước khi xử lý hoặc sử dụng thì không cần báo cho đương sự về nguồn gốc thông tin
  3. 非公務機關亦應維護個人資料之正確,並主動或依當事人之請求更正或補充 Nếu không phải là cơ quan công vụ thì cũng cần đảm bảo tính chính xác của thông tin cá nhân và đính chính hoặc bổ sung thông tin một cách chủ động hoặc khi có yêu cầu của đương sự
  4. 外國學生在臺灣短期進修或留學,也受到我國個人資料保護法的保障 Du học sinh nước ngoài học tập ngắn hạn hoặc du học tại Đài Loan cũng thuộc phạm vi bảo vệ của Luật bảo vệ thông tin cá nhân
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 5 題 單選

關於個人資料保護法的敘述,下列何者錯誤?

Mô tả về Luật bảo vệ thông tin cá nhân, điều nào sau đây sai?

  1. 不管是否使用電腦處理的個人資料,都受個人資料保護法保護 Bất kể là sử dụng thông tin cá nhân đã được máy tính xử lý hay không đều được sự bảo vệ của Luật bảo vệ thông tin cá nhân.
  2. 公務機關依法執行公權力,不受個人資料保護法規範 Cơ quan công vụ khi thực thi công quyền sẽ không thuộc phạm vi quy định của Luật bảo vệ thông tin cá nhân.
  3. 身分證字號、婚姻、指紋都是個人資料 Số chứng minh thư, tình trạng hôn nhân, dấu vân tay đều là thông tin cá nhân.
  4. 我的病歷資料雖然是由醫生所撰寫,但也屬於是我的個人資料範圍 Tại Đài Loan, bệnh án là do bác sĩ viết, nhưng bệnh án cũng thuộc phạm vi thông tin cá nhân của mỗi người.
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 6 題 單選

對於依照個人資料保護法應告知之事項,下列何者不在法定應告知的事項內?

Trong những điều cần nêu rõ cho đương sự biết theo quy định của Luật bảo vệ thông tin cá nhân, điều nào sau đây không thuộc phạm vi Luật quy định phải nêu rõ cho đương sự biết?

  1. 個人資料利用之期間、地區、對象及方式 Thời gian, địa điểm, đối tượng và hình thức sử dụng thông tin cá nhân
  2. 蒐集之目的 Mục đích của việc thu thập thông tin cá nhân
  3. 蒐集機關的負責人姓名 Họ tên của người đứng đầu cơ quan thu thập dữ liệu cá nhân
  4. 如拒絕提供或提供不正確個人資料將造成之影響 Những ảnh hưởng sẽ phát sinh nếu từ chối cung cấp hoặc cung cấp thông tin cá nhân sai lệch
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 7 題 單選

請問下列何者非為個人資料保護法第 3 條所規範之當事人權利?

Điều nào sau đây không phải là quyền lợi của đương sự được nêu tại điều 3, Luật bảo vệ thông tin cá nhân?

  1. 查詢或請求閱覽 Tra cứu hoặc xin xem thông tin
  2. 請求刪除他人之資料 Xin xóa bỏ thông tin của người khác
  3. 請求補充或更正 Xin bổ sung hoặc đính chính
  4. 請求停止蒐集、處理或利用 Xin dừng việc thu thập, xử lý hoặc sử dụng
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 8 題 單選

下列何者非安全使用電腦內的個人資料檔案的做法?

Điều nào sau đây không phải là biện pháp sử dụng an toàn thông tin hồ sơ cá nhân trong máy tính?

  1. 利用帳號與密碼登入機制來管理可以存取個資者的人 Sử dụng cơ chế đăng nhập bằng tài khoản và mật mã để quản lý người có thể lưu thông tin cá nhân
  2. 規範不同人員可讀取的個人資料檔案範圍 Quy định phạm vi hồ sơ thông tin mà mỗi nhân viên được phép xem
  3. 個人資料檔案使用完畢後立即退出應用程式,不得留置於電腦中 Sau khi sử dụng hồ sơ thông tin cá nhân xong phải lập tức thoát ra khỏi phần mềm ứng dụng, không được lưu trữ trong máy tính
  4. 為確保重要的個人資料可即時取得,將登入密碼標示在螢幕下方 Để đảm bảo có thể lấy được thông tin cá nhân kịp thời, có thể viết sẵn mật mã đăng nhập dán ở dưới màn hình máy tính
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 9 題 單選

下列何者行為非屬個人資料保護法所稱之國際傳輸?

Hành vi nào sau đây không thuộc khái niệm "Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài" nêu trong Luật bảo vệ thông tin cá nhân?

  1. 將個人資料傳送給地方政府 Gửi thông tin cá nhân cho cơ quan chính quyền địa phương.
  2. 將個人資料傳送給美國的分公司 Gửi thông tin cá nhân cho chi nhánh công ty tại Mỹ
  3. 將個人資料傳送給法國的人事部門 Gửi thông tin cá nhân cho Phòng nhân sự tại Pháp
  4. 將個人資料傳送給日本的委託公司 Gửi thông tin cá nhân cho công ty ủy thác tại Nhật
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 10 題 單選

有關智慧財產權行為之敘述,下列何者有誤?

Mô tả về hành vi liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ sau đây, điều nào sai?

  1. 製造、販售仿冒註冊商標的商品雖已侵害商標權,但不屬於公訴罪之範疇 Chế tạo, buôn bán hàng giả mạo thương hiệu đã đăng ký bản quyền là hành vi không thuộc phạm vi tố tụng hình sự, nhưng đã là hành vi xâm phạm quyền thương hiệu
  2. 以 101 大樓、美麗華百貨公司做為拍攝電影的背景,屬於合理使用的範圍 Lấy tòa nhà 101 hoặc trung tâm thương mại Miramar làm bối cảnh để quay phim điện ảnh là hành vi thuộc phạm vi sử dụng hợp lý
  3. 原作者自行創作某音樂作品後,即可宣稱擁有該作品之著作權 Tác giả tự sáng tác ra 1 tác phẩm âm nhạc nào đó là có thể tuyên bố mình có quyền tác giả đối với tác phẩm này
  4. 著作權是為促進文化發展為目的,所保護的財產權之一 Quyền tác giả được lập ra nhằm mục đích thúc đẩy phát triển văn hóa, là một trong những quyền sở hữu được bảo vệ
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 11 題 單選

專利權又可區分為發明、新型與設計三種專利權,其中發明專利權是否有保護期限?期限為何?

Bằng sáng chế có thể chia ra thành ba loại gồm: phát minh, sáng chế mẫu mới và thiết kế, trong đó bằng sáng chế phát minh có thời hạn bảo hộ không? thời hạn là bao lâu?

  1. 有,5 年 Có, 5 năm
  2. 有,20 年 Có, 20 năm
  3. 有,50 年 Có, 50 năm
  4. 無期限,只要申請後就永久歸申請人所有 Không có thời hạn, chỉ cần xin cấp bằng sáng chế là vĩnh viễn thuộc quyền sở hữu của người xin cấp
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 12 題 單選

受僱人於職務上所完成之著作,如果沒有特別以契約約定,其著作人為下列何者?

Đối với tác phẩm do người lao động hoàn thành trong quá trình thực hiện công việc được giao, nếu không ký cam kết riêng thì tác giả của tác phẩm này là ai?

  1. 雇用人 Chủ thuê
  2. 受僱人 Người lao động
  3. 雇用公司或機關法人代表 Công ty chủ thuê hoặc người đại diện pháp luật của cơ quan, tổ chức
  4. 由雇用人指定之自然人或法人 Cá nhân hoặc tổ chức do chủ thuê chỉ định
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 13 題 單選

任職於某公司的程式設計工程師,因職務所編寫之電腦程式,如果沒有特別以契約約定,則該電腦程式之著作財產權歸屬下列何者?

Một kỹ sư thiết kế phần mềm làm việc cho 1 công ty và do yêu cầu của công việc đã lập trình ra 1 phần mềm máy tính, nếu không có quy định rõ ràng trong hợp đồng thì quyền tác giả của phần mềm này thuộc về ai?

  1. 公司 Công ty.
  2. 編寫程式之工程師 Kỹ sư phần mềm.
  3. 公司全體股東共有 Mọi cổ đông trong công ty đồng sở hữu.
  4. 公司與編寫程式之工程師共有 Công ty và kỹ sư phần mềm này đồng sở hữu.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 14 題 單選

某公司員工因執行業務,擅自以重製之方法侵害他人之著作財產權,若被害人提起告訴,下列對於處罰對象的敘述,何者正確?

Một nhân viên của công ty nào đó trong quá trình làm việc đã tự ý copy và chỉnh sửa tác phẩm thuộc quyền sở hữu của người khác, nếu người bị hại khiếu kiện thì đối tượng nào sau đây sẽ bị xử phạt?

  1. 僅處罰侵犯他人著作財產權之員工 Chỉ xử phạt nhân viên đã xâm phạm bản quyền của người khác
  2. 僅處罰雇用該名員工的公司 Chỉ xử phạt công ty đã tuyển dụng nhân viên này
  3. 該名員工及其雇主皆須受罰 Nhân viên này và chủ thuê đều bị phạt
  4. 員工只要在從事侵犯他人著作財產權之行為前請示雇主並獲同意,便可以不受處罰 Chỉ cần trước khi xâm phạm bản quyền của người khác, nhân viên này có xin ý kiến chủ thuê và được sự đồng ý thì nhân viên này sẽ không bị phạt
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 15 題 單選

受僱人於職務上所完成之發明、新型或設計,其專利申請權及專利權如未特別約定屬於下列何者?

Đối với phát minh, mẫu mới hoặc thiết kế mà người lao động sáng tạo ra trong quá trình làm việc, nếu không ký cam kết riêng nêu rõ thì quyền xin cấp bằng sáng chế và bằng sáng chế thuộc về ai?

  1. 雇用人 Chủ thuê
  2. 受僱人 Người lao động
  3. 雇用人所指定之自然人或法人 Cá nhân hoặc tổ chức do chủ thuê chỉ định
  4. 雇用人與受僱人共有 Chủ thuê và người lao động đồng sở hữu
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 16 題 單選

任職大發公司的郝聰明,專門從事技術研發,有關研發技術的專利申請權及專利權歸屬,下列敘述何者錯誤?

Anh Hao Cong Ming làm công việc nghiên cứu, phát triển kỹ thuật cho công ty DaFa, về vấn đề xin cấp bằng sáng chế kỹ thuật và sở hữu bằng sáng chế, điều nào sau đây sai?

  1. 職務上所完成的發明,除契約另有約定外,專利申請權及專利權屬於大發公司 Đối với phát minh được tạo ra trong quá trình làm việc thì quyền xin cấp bằng sáng chế và quyền sở hữu sáng chế đều thuộc về công ty DaFa, trừ khi đôi bên có ký thỏa thuận riêng.
  2. 職務上所完成的發明,雖然專利申請權及專利權屬於大發公司,但是郝聰明享有姓名表示權 Đối với phát minh được tạo ra trong quá trình thực hiện công việc, tuy quyền xin cấp bằng sáng chế và quyền sở hữu sáng chế đều thuộc về công ty DaFa, nhưng anh Hao Cong Ming có quyền ghi chú họ tên tác giả.
  3. 郝聰明完成非職務上的發明,應即以書面通知大發公司 Đối với những phát minh mà anh Hao Cong Minh sáng tạo ra nhưng không liên quan đến công việc, anh có nghĩa vụ phải thông báo bằng văn bản cho công ty DaFa biết
  4. 大發公司與郝聰明之雇傭契約約定,郝聰明非職務上的發明,全部屬於公司,約定有效 Hợp đồng tuyển dụng giữa công ty DaFa và anh Hao Cong Minh có thỏa thuận những phát minh mà anh Hao Cong Minh sáng tạo ra nhưng không liên quan đến công việc thì đều thuộc quyền sở hữu của công ty, thỏa thuận này có hiệu lực
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 17 題 單選

有關著作權的敘述,下列何者錯誤?

Mô tả về bản quyền, điều nào sau đây sai?

  1. 我們到表演場所觀看表演時,不可隨便錄音或錄影 Khi chúng ta đến nơi biểu diễn để xem biểu diễn, không được tùy ý ghi âm hoặc ghi hình.
  2. 到攝影展上,拿相機拍攝展示的作品,分贈給朋友,是侵害著作權的行為 Khi đến Triển lãm ảnh, lấy máy ảnh chụp lại các tác phẩm được trưng bày rồi tặng cho bạn bè là hành vi xâm phạm bản quyền.
  3. 網路上供人下載的免費軟體,都不受著作權法保護,所以我可以燒成大補帖光碟,再去賣給別人 Các phần mềm trên mạng cho phép người dùng tải về miễn phí đều không thuộc phạm vi bảo vệ của Luật bản quyền, do đó tôi có thể sao lưu, in thành đĩa và đem bán cho người khác.
  4. 高普考試題,不受著作權法保護 Đề thi công chức không thuộc phạm vi bảo vệ của Luật bản quyền.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 18 題 單選

有關著作權的敘述,下列何者錯誤?

Mô tả về quyền tác giả, điều nào sau đây sai?

  1. 撰寫碩博士論文時,在合理範圍內引用他人的著作,只要註明出處,不會構成侵害著作權 Khi viết luận văn Thạc sĩ, Tiến sĩ, nếu trích dẫn tác phẩm của người khác trong phạm vi hợp lý, chỉ cần ghi rõ nguồn gốc thì không cấu thành tội vi phạm bản quyền
  2. 在網路散布盜版光碟,不管有沒有營利,會構成侵害著作權 Phát tán đĩa lậu, đĩa nhái trên mạng, bất luận có hành vi kinh doanh hay không đều cấu thành tội vi phạm bản quyền
  3. 在網路的部落格看到一篇文章很棒,只要註明出處,就可以把文章複製在自己的部落格 Nhìn thấy một bài viết rất hay trong Blog trên mạng, chỉ cần ghi rõ nguồn gốc là có thể copy bài viết đăng lên Blog của chính mình
  4. 將補習班老師的上課內容錄音檔,放到網路上拍賣,會構成侵害著作權 Ghi âm bài giảng của giáo viên ở lớp học thêm rồi đăng lên mạng để bán là hành vi cấu thành tội vi phạm bản quyền
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 19 題 單選

有關商標權的敘述,下列何者錯誤?

Mô tả về Quyền thương hiệu, điều nào sau đây sai?

  1. 要取得商標權一定要申請商標註冊 Muốn có Quyền thương hiệu thì nhất định phải đăng ký thương hiệu
  2. 商標註冊後可取得 10 年商標權 Sau khi đăng ký thương hiệu sẽ có Quyền thương hiệu trong 10 năm
  3. 商標註冊後,3 年不使用,會被廢止商標權 Sau khi đăng ký thương hiệu nếu 3 năm không sử dụng sẽ bị hủy bỏ Quyền thương hiệu
  4. 在夜市買的仿冒品,品質不好,上網拍賣,不會構成侵權 Mua hàng nhái, kém chất lượng ở chợ đêm rồi mang lên bán trên mạng không cấu thành tội vi phạm bản quyền
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 20 題 單選

有關營業秘密的敘述,下列何者錯誤?

Mô tả về bí mật kinh doanh, điều nào sau đây là sai?

  1. 受雇人於非職務上研究或開發之營業秘密,仍歸雇用人所有 Bí mật kinh doanh do nhân viên làm thuê nghiên cứu hoặc phát triển nhưng bí mật này không liên quan đến chức vụ đang đảm nhiệm, thì vẫn thuộc quyền sở hữu của chủ thuê
  2. 營業秘密不得為質權及強制執行之標的 Bí mật kinh doanh không được coi là tài sản thế chấp và tiến hành cưỡng chế thu hồi
  3. 營業秘密所有人得授權他人使用其營業秘密 Người sở hữu bí mật kinh doanh có thể ủy quyền cho người khác sử dụng bí mật kinh doanh
  4. 營業秘密得全部或部分讓與他人或與他人共有 Bí mật kinh doanh được phép nhượng lại toàn bộ hoặc 1 phần cho người khác đồng sở hữu
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 21 題 單選

甲公司將其新開發受營業秘密法保護之技術,授權乙公司使用,下列何者錯誤?

Công ty A ủy quyền cho công ty B sử dụng kỹ thuật do công ty A nghiên cứu, phát triển và được sự bảo hộ của Luật bí mật kinh doanh, điều nào sau đây sai?

  1. 乙公司已獲授權,所以可以未經甲公司同意,再授權丙公司使用 Công ty B đã được ủy quyền nên có thể ủy quyền lại cho công ty C sử dụng mà không cần sự đồng ý của công ty A.
  2. 約定授權使用限於一定之地域、時間 Thỏa thuận ủy quyền chỉ được sử dụng tại khu vực, thời gian nhất định.
  3. 約定授權使用限於特定之內容、一定之使用方法 Thỏa thuận ủy quyền chỉ được sử dụng nội dung chỉ định và phương pháp sử dụng nhất định.
  4. 要求被授權人乙公司在一定期間負有保密義務 Yêu cầu công ty nhận ủy quyền (công ty B) có nghĩa vụ bảo mật trong thời gian nhất định.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 22 題 單選

甲公司嚴格保密之最新配方產品大賣,下列何者侵害甲公司之營業秘密?

Công ty A giữ bí mật nghiêm ngặt về công thức sản phẩm mới nhất đang đắt hàng, trường hợp nào sau đây đã xâm phạm bí mật kinh doanh của công ty A?

  1. 鑑定人 A 因司法審理而知悉配方 Người giám định A biết được công thức này trong quá trình thụ lý hồ sơ tư pháp.
  2. 甲公司授權乙公司使用其配方 Công ty A ủy quyền cho công ty B sử dụng công thức này.
  3. 甲公司之 B 員工擅自將配方盜賣給乙公司 Nhân viên B thuộc công ty A tự ý bán trộm công thức này cho công ty C.
  4. 甲公司與乙公司協議共有配方 Công ty A và công ty B thỏa thuận đồng sở hữu công thức.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 23 題 單選

故意侵害他人之營業秘密,法院因被害人之請求,最高得酌定損害額幾倍之賠償?

Nếu cố tình xâm phạm bí mật kinh doanh của người khác thì thể theo yêu cầu của bên bị hại, tòa án sẽ xử mức bồi thường cao gấp mấy lần giá trị thiệt hại?

  1. 1 倍 1 lần
  2. 2 倍 2 lần
  3. 3 倍 3 lần
  4. 4 倍 4 lần
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 24 題 單選

受雇者因承辦業務而知悉營業秘密,在離職後對於該營業秘密的處理方式,下列敘述何者正確?

Người lao động biết được bí mật kinh doanh trong quá trình đảm nhiệm công việc, khi nghỉ việc thì xử lý bí mật kinh doanh này thế nào mới đúng?

  1. 聘雇關係解除後便不再負有保障營業秘密之責 Sau khi chấm dứt hợp đồng lao động thì người lao động không còn trách nhiệm bảo mật bí mật kinh doanh.
  2. 僅能自用而不得販售獲取利益 Chỉ được tự sử dụng, không được bán lại để mưu cầu lợi ích.
  3. 自離職日起 3 年後便不再負有保障營業秘密之責 3 năm sau tính từ ngày nghỉ việc, người lao động không còn trách nhiệm bảo mật bí mật kinh doanh này.
  4. 離職後仍不得洩漏該營業秘密 Sau khi nghỉ việc cũng không được phép tiết lộ bí mật kinh doanh này.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 25 題 單選

按照現行法律規定,侵害他人營業秘密,其法律責任為

Theo quy định của Luật pháp hiện hành, người xâm phạm bí mật kinh doanh của người khác thì trách nhiệm trước Pháp luật là:

  1. 僅需負刑事責任 Chỉ cần chịu trách nhiệm hình sự
  2. 僅需負民事損害賠償責任 Chỉ cần chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại dân sự
  3. 刑事責任與民事損害賠償責任皆須負擔 Phải chịu cả trách nhiệm hình sự và trách nhiệm bồi thường dân sự
  4. 刑事責任與民事損害賠償責任皆不須負擔 Không cần chịu cả trách nhiệm hình sự và trách nhiệm bồi thường dân sự
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 26 題 單選

企業內部之營業秘密,可以概分為「商業性營業秘密」及「技術性營業秘密」二大類型,請問下列何者屬於「技術性營業秘密」?

Bí mật kinh doanh trong nội bộ doanh nghiệp có thể chia thành hai loại chính, gồm "Bí mật kinh doanh mang tính thương mại" và "Bí mật kinh doanh mang tính kỹ thuật", trường hợp nào sau đây thuộc loại "Bí mật kinh doanh mang tính kỹ thuật"?

  1. 人事管理 Quản lý nhân sự.
  2. 經銷據點 Hệ thống đại lý.
  3. 產品配方 Công thức chế tạo sản phẩm.
  4. 客戶名單 Danh sách khách hàng.
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 27 題 單選

某離職同事請求在職員工將離職前所製作之某份文件傳送給他,請問下列回應方式何者正確?

Một nhân viên A đã nghỉ việc nhờ nhân viên B còn đương chức gửi 1 văn bản nào đó do A làm từ hồi chưa nghỉ việc cho A, xin hỏi cách xử lý nào sau đây đúng?

  1. 由於該項文件係由該離職員工製作,因此可以傳送文件 Vì văn bản này là do nhân viên A làm ra từ ngày trước, nên bây giờ có thể gửi cho A
  2. 若其目的僅為保留檔案備份,便可以傳送文件 Nếu mục đích của A chỉ là để sao lưu dữ liệu, thì có thể gửi cho A
  3. 可能構成對於營業秘密之侵害,應予拒絕並請他直接向公司提出請求 Có khả năng sẽ cấu thành tội xâm phạm bí mật kinh doanh, cần từ chối và yêu cầu A trực tiếp xin phép công ty
  4. 視彼此交情決定是否傳送文件 Tùy vào mức độ thân tình của A và B để quyết định có gửi văn bản không
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 28 題 單選

行為人以竊取等不正當方法取得營業秘密,下列敘述何者正確?

Người có được bí mật kinh doanh bằng những hành vi không chính đáng như trộm cắp, mô tả nào sau đây là đúng?

  1. 已構成犯罪 Đã cấu thành phạm tội.
  2. 只要後續沒有洩漏便不構成犯罪 Chỉ cần sau đó không tiết lộ bí mật này ra thì không cấu thành phạm tội.
  3. 只要後續沒有出現使用之行為便不構成犯罪 Chỉ cần sau đó không có hành vi sử dụng bí mật này thì không cấu thành phạm tội.
  4. 只要後續沒有造成所有人之損害便不構成犯罪 Chỉ cần sau đó không gây ra tổn thất cho người sở hữu thì không cấu thành phạm tội.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 29 題 單選

針對在我國境內竊取營業秘密後,意圖在外國、中國大陸或港澳地區使用者,營業秘密法是否可以適用?

Trường hợp trộm cắp bí mật kinh doanh tại nước ta, sau đó có ý đồ sử dụng tại nước ngoài, Trung Quốc hoặc Hồng Kông, Macao thì có áp dụng được Luật bí mật kinh doanh không?

  1. 無法適用 Không áp dụng được
  2. 可以適用,但若屬未遂犯則不罰 Có áp dụng được, nhưng nếu phạm tội không thành thì không phạt
  3. 可以適用並加重其刑 Có áp dụng được và tăng nặng hình phạt
  4. 能否適用需視該國家或地區與我國是否簽訂相互保護營業秘密之條約或協定 Có áp dụng được hay không còn tùy vào việc nước ta và khu vực đó có ký kết Điều ước hoặc Hiệp định bảo vệ bí mật kinh doanh với nhau hay không
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 30 題 單選

所謂營業秘密,係指方法、技術、製程、配方、程式、設計或其他可用於生產、銷售或經營之資訊,但其保障所需符合的要件不包括下列何者?

Bí mật kinh doanh là chỉ phương pháp, kỹ thuật, quy trình sản xuất, công thức, phần mềm, thiết kế hoặc các thông tin khác dùng trong sản xuất, tiêu thụ hoặc kinh doanh và phải có một số yếu tố phù hợp mới được Luật bí mật kinh doanh bảo hộ, nhưng không bao gồm yếu tố nào sau đây?

  1. 因其秘密性而具有實際之經濟價值者 Do tính bí mật của nó tạo nên giá trị kinh tế thực tế.
  2. 所有人已採取合理之保密措施者 Người sở hữu bí mật kinh doanh đã thực hiện các biện pháp bảo mật hợp lý.
  3. 因其秘密性而具有潛在之經濟價值者 Do tính bí mật của nó có giá trị kinh tế tiềm ẩn.
  4. 一般涉及該類資訊之人所知者 Đây là những thông tin mà chỉ cần người làm trong ngành nghề liên quan đều biết cả.
顯示正解 收合正解

正確答案:④

目錄