勞工若面臨長期工作負荷壓力及工作疲勞累積,沒有獲得適當休息及充足睡眠,便可能影響體能及精神狀態,甚而較易促發下列何種疾病?
Nếu người lao động gặp áp lực công việc hoặc tích tụ mệt mỏi trong thời gian dài, không được nghỉ ngơi đầy đủ và ngủ đủ giấc thì có thể sẽ ảnh hưởng đến thể chất và trạng thái tinh thần, thậm chí dễ bị mắc căn bệnh nào sau đây?
- ① 皮膚癌 Ung thư da
- ② 腦心血管疾病 Tai biến mạch máu não và tim mạch
- ③ 多發性神經病變 Bệnh thần kinh đa phát
- ④ 肺水腫 Úng phổi
顯示正解 收合正解
正確答案:②
「勞工腦心血管疾病發病的風險與年齡、吸菸、總膽固醇數值、家族病史、生活型態、心臟方面疾病」之相關性為何?
Nguy cơ phát bệnh về mạch máu não và tim mạch ở người lao động có liên quan thế nào với độ tuổi, tình trạng hút thuốc, lượng cholesterol, tiền sử bệnh gia đình, thói quen sinh hoạt và các bệnh tật về tim?
- ① 無 Không liên quan
- ② 正 Tỉ lệ thuận với nhau
- ③ 負 Tỉ lệ nghịch với nhau
- ④ 可正可負 Có thể là tỉ lệ thuận, cũng có thể là tỉ lệ nghịch
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者非屬職場不法侵害類型?
Điều nào sau đây không phải là bạo lực tại nơi làm việc?
- ① 肢體暴力 Bạo lực thân thể
- ② 語言暴力 Bạo lực bằng ngôn ngữ
- ③ 家庭暴力 Bạo lực gia đình
- ④ 性騷擾 Quấy rối tình dục
顯示正解 收合正解
正確答案:③
職場內部常見之身體或精神不法侵害,不包含下列何者?
Hành vi bất hợp pháp thường gặp tại nơi làm việc như bạo lực thân thể hoặc tinh thần không bao gồm điều nào sau đây:
- ① 脅迫、名譽損毀、侮辱、嚴重辱罵勞工 Đe dọa cưỡng ép, bôi nhọ danh dự, làm nhục, chửi bới nặng nề người lao động
- ② 強求勞工執行業務上明顯不必要或不可能之工作 Cưỡng ép người lao động làm những công việc rõ ràng là không cần thiết cho nghiệp vụ hoặc công việc không thể hoàn thành nổi
- ③ 過度介入勞工私人事宜 Can thiệp quá mức vào đời sống cá nhân của người lao động
- ④ 使勞工執行與能力、經驗相符的工作 Cho người lao động làm công việc phù hợp với năng lực và kinh nghiệm của họ
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列何種措施較可避免工作單調重複或負荷過重?
Biện pháp nào sau đây có thể tránh được tình trạng công việc lặp đi lặp lại một cách đơn điệu hoặc quá tải?
- ① 連續夜班 Liên tục làm ca đêm
- ② 工時過長 Thời gian làm việc quá dài
- ③ 排班保有規律性 Xếp ca làm việc theo quy luật
- ④ 經常性加班 Thường xuyên làm thêm giờ
顯示正解 收合正解
正確答案:③
減輕皮膚燒傷程度之最重要步驟為何?
Khi bị bỏng, bước quan trọng nhất giúp giảm nhẹ tổn thương da là gì?
- ① 儘速用清水沖洗 Nhanh chóng dùng nước sạch xối liên tục
- ② 立即刺破水泡 Lập tức chọc thủng bọng nước phồng rộp
- ③ 立即在燒傷處塗抹油脂 Lập tức bôi dầu mỡ lên vết bỏng
- ④ 在燒傷處塗抹麵粉 Bôi bột mì lên vết bỏng
顯示正解 收合正解
正確答案:①
眼內噴入化學物或其他異物,應立即使用下列何者沖洗眼睛?
Khi bị chất hóa học hoặc dị vật bắn vào mắt, cần lập tức sử dụng thứ nào sau đây để rửa mắt?
- ① 牛奶 Sữa
- ② 蘇打水 Nước sô-đa
- ③ 清水 Nước sạch
- ④ 稀釋的醋 Giấm pha loãng
顯示正解 收合正解
正確答案:③
石綿最可能引起下列何種疾病?
Chất Amiăng có khả năng gây ra bệnh gì nhất?
- ① 白指症 Hội chứng Raynaud (ngón tay trắng)
- ② 心臟病 Bệnh tim
- ③ 間皮細胞瘤 Bệnh u trung biểu mô (ung thư)
- ④ 巴金森氏症 Hội chứng Parkinson
顯示正解 收合正解
正確答案:③
作業場所高頻率噪音較易導致下列何種症狀?
Môi trường làm việc có độ ồn âm thanh tần suất cao sẽ dễ gây ra tình trạng nào sau đây?
- ① 失眠 Mất ngủ
- ② 聽力損失 Tổn hại thính lực
- ③ 肺部疾病 Các bệnh về phổi
- ④ 腕道症候群 Hội chứng ống cổ tay
顯示正解 收合正解
正確答案:②
廚房設置之排油煙機,為下列何者?
Máy hút mùi lắp đặt trong bếp thuộc loại nào sau đây?
- ① 整體換氣裝置 Thiết bị thông gió toàn bộ
- ② 局部排氣裝置 Thiết bị xả khí cục bộ
- ③ 吹吸型換氣裝置 Thiết bị thông gió kiểu thổi - hút
- ④ 排氣煙囪 Ống xả khói
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者為選用防塵口罩時,最不重要之考量因素?
Khi cân nhắc, lựa chọn khẩu trang chống bụi, yếu tố nào sau đây ít quan trọng nhất?
- ① 捕集效率愈高愈好 Hiệu quả chụp bụi càng cao càng tốt
- ② 吸氣阻抗愈低愈好 Mức cản trở không khí hít vào càng thấp càng tốt
- ③ 重量愈輕愈好 Khối lượng càng nhẹ càng tốt
- ④ 視野愈小愈好 Tầm nhìn càng hẹp càng tốt
顯示正解 收合正解
正確答案:④
若勞工工作性質需與陌生人接觸、工作中需處理不可預期的突發事件或工作場所治安狀況較差,較容易遭遇下列何種危害?
Nếu tính chất công việc của người lao động phải tiếp xúc với những người lạ, công việc phải xử lý những sự việc phát sinh đột xuất, khó lường hoặc tình trạng an ninh ở nơi làm việc kém, thì sẽ dễ gặp phải nguy hiểm nào sau đây?
- ① 組織內部不法侵害 Bị xâm hại trong nội bộ tổ chức
- ② 組織外部不法侵害 Bị xâm hại ở bên ngoài tổ chức
- ③ 多發性神經病變 Bệnh thần kinh đa phát
- ④ 潛涵症 Bệnh giảm áp
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者不是發生電氣火災的主要原因?
Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây ra hỏa hoạn do thiết bị điện?
- ① 電器接點短路 Đầu cắm thiết bị điện bị ngắn mạch
- ② 電氣火花 Thiết bị điện phát ra tia lửa
- ③ 電纜線置於地上 Dây cáp điện đặt trên mặt đất
- ④ 漏電 Rò rỉ điện
顯示正解 收合正解
正確答案:③
依勞工職業災害保險及保護法規定,職業災害保險之保險效力,自何時開始起算,至離職當日停止?
Theo quy định tại Luật bảo hiểm và bảo vệ tai nạn lao động, hiệu lực của bảo hiểm tai nạn lao động bắt đầu tính từ ngày nào và kết thúc vào ngày thôi việc?
- ① 通知當日 Từ ngày thông báo
- ② 到職當日 Từ ngày đến nhận việc
- ③ 雇主訂定當日 Từ ngày do chủ sử dụng lao động ấn định
- ④ 勞雇雙方合意之日 Từ ngày chủ thuê và người lao động cùng thỏa thuận và ấn định
顯示正解 收合正解
正確答案:②
依勞工職業災害保險及保護法規定,勞工職業災害保險以下列何者為保險人,辦理保險業務?
Theo quy định tại Luật Bảo hiểm và bảo vệ tai nạn lao động, bảo hiểm tai nạn lao động do cơ quan nào sau đây cung cấp dịch vụ bảo hiểm?
- ① 財團法人職業災害預防及重建中心 Trung tâm Phòng ngừa và Tái tạo tai nạn Lao động
- ② 勞動部職業安全衛生署 Cục Quản lý An toàn và sức khỏe lao động, Bộ Lao động
- ③ 勞動部勞動基金運用局 Cục Sử dụng Quỹ Lao động, Bộ Lao động
- ④ 勞動部勞工保險局 Cục Bảo hiểm Lao động, Bộ Lao động
顯示正解 收合正解
正確答案:④
有關「童工」之敘述,下列何者正確?
Nói về "lao động trẻ em", câu nào sau đây là đúng?
- ① 每日工作時間不得超過 8 小時 Thời gian làm việc mỗi ngày không quá 8 giờ
- ② 不得於午後 8 時至翌晨 8 時之時間內工作 Không được làm việc trong khoảng thời gian từ 8 giờ tối đến 8 giờ sáng hôm sau
- ③ 例假日得在監視下工作 Vào ngày nghỉ bắt buộc, phải làm việc dưới sự giám sát
- ④ 工資不得低於基本工資之 70% Tiền lương không được thấp hơn 70% mức lương cơ bản
顯示正解 收合正解
正確答案:①
依勞動檢查法施行細則規定,事業單位如不服勞動檢查結果,應於勞動檢查結果通知書送達之次日起 10 日內,以書面敘明理由向勞動檢查機構提出?
Theo quy định tại văn bản Hướng dẫn thi hành Luật thanh tra lao động, nếu đơn vị sự nghiệp không đồng ý với kết quả thanh tra lao động thì trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thanh tra, có thể soạn văn bản gì, nêu rõ lý do và gửi đến cơ quan thanh tra lao động?
- ① 申訴 Khiếu nại
- ② 陳情 Trình bày
- ③ 抗議 Kháng nghị
- ④ 異議 Không chấp thuận
顯示正解 收合正解
正確答案:④
工作者若因雇主違反職業安全衛生法規定而發生職業災害、疑似罹患職業病或身體、精神遭受不法侵害所提起之訴訟,得向勞動部委託之民間團體提出下列何者?
Trường hợp người lao động khởi kiện ra Tòa án về việc bản thân bị tai nạn lao động, nghi mắc bệnh nghề nghiệp hoặc bị xâm hại về thể chất hoặc tinh thần do chủ thuê vi phạm Luật An toàn sức khỏe lao động, thì người lao động có thể đưa ra yêu cầu nào sau đây với tổ chức phi chính phủ được Bộ Lao động ủy quyền?
- ① 災害理賠 Bồi thường do thiên tai
- ② 申請扶助 Xin hỗ trợ
- ③ 精神補償 Bồi thường tinh thần
- ④ 國家賠償 Bồi thường từ Nhà nước
顯示正解 收合正解
正確答案:②
計算平日加班費須按平日每小時工資額加給計算,下列何者錯誤?
Khi tính tiền làm thêm giờ vào ngày thường phải tính theo hệ số tiền lương theo giờ của ngày thường, phát biểu nào sau đây là sai?
- ① 前 2小時至少加給 1/3 倍 Thêm ít nhất 1/3 lần trong 2 giờ đầu
- ② 超過 2 小時部分至少加給 2/3 倍 Thêm ít nhất 2/3 lần cho giờ thứ 3 trở đi
- ③ 經勞資協商同意後,一律加給 0.5 倍 Sau khi chủ thuê và lao động thương lượng và đồng ý với nhau, sẽ tính cố định ở mức thêm 0,5 lần
- ④ 未經雇主同意給加班費者,一律補休 Nếu chủ thuê không đồng ý trả tiền làm thêm thì sẽ luôn thay thế bằng nghỉ bù
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列工作場所何者非屬勞動檢查法所定之危險性工作場所?
Theo quy định của Luật thanh tra lao động, nơi làm việc nào sau đây không thuộc loại "nơi làm việc có tính chất nguy hiểm"?
- ① 農藥製造 Sản xuất thuốc trừ sâu
- ② 金屬表面處理 Xử lý bề mặt kim loại
- ③ 火藥類製造 Sản xuất thuốc nổ
- ④ 從事石油裂解之石化工業 之工作場所 Ngành công nghiệp hóa dầu có hoạt động cracking dầu mỏ
顯示正解 收合正解
正確答案:②
依職業安全衛生設施規則規定,有關電氣安全,下列何者錯誤?
Theo Quy định về An toàn và Sức khỏe lao động, liên quan đến an toàn điện, điều nào sau đây là sai?
- ① 110 伏特之電壓不致造成人員死亡 Điện áp 110 Vôn sẽ không gây tử vong
- ② 電氣室應禁止非工作人員進入 Cần cấm những người không phải là nhân viên làm việc vào phòng điện
- ③ 不可以濕手操作電氣開關,且切斷開關應迅速 Không bật, tắt công tắc điện khi tay ướt và động tác tay khi bật, tắt phải nhanh gọn
- ④ 220 伏特為低壓電 220 Vôn là điện áp thấp
顯示正解 收合正解
正確答案:①
依職業安全衛生設施規則規定,下列何者非屬於車輛系營建機械?
Theo Quy định của Quy tắc thiết bị an toàn và sức khỏe lao động, loại nào sau đây không phải là máy công trình nhóm xe cộ?
- ① 平土機 Máy san gạt
- ② 堆高機 Xe nâng
- ③ 推土機 Máy ủi
- ④ 鏟土機 Máy xúc
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者非為事業單位勞動場所發生職業災害者,雇主應於 8 小時內通報勞動檢查機構?
Trường hợp xảy ra tai nạn lao động tại nơi làm việc nào sau đây, chủ sử dụng lao động không cần phải báo cáo cơ quan thanh tra lao động trong vòng 8 giờ?
- ① 發生死亡災害 Xảy ra tai nạn chết người
- ② 勞工受傷無須住院治療 Người lao động bị thương nhẹ, không cần nằm viện điều trị
- ③ 發生災害之罹災人數在 3 人以上 Số nạn nhân gặp nạn từ 3 người trở lên
- ④ 發生災害之罹災人數在 1 人以上,且需住院治療 Số nạn nhân gặp nạn từ 1 người trở lên và cần phải nằm viện điều trị
顯示正解 收合正解
正確答案:②
依職業安全衛生管理辦法規定,下列何者非屬「自動檢查」之內容?
Theo quy định trong Biện pháp quản lý an toàn, sức khỏe lao động, nội dung nào sau đây không nằm trong danh mục "tự động kiểm tra”?
- ① 機械之定期檢查 Kiểm tra định kỳ máy móc
- ② 機械、設備之重點檢查 Kiểm tra trọng điểm máy móc, thiết bị
- ③ 機械、設備之作業檢點 Kiểm tra máy móc, thiết bị trước khi vận hành
- ④ 勞工健康檢查 Kiểm tra sức khoẻ người lao động
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列何者係針對於機械操作點的捲夾危害特性可以採用之防護裝置?
Thiết bị bảo hộ nào sau đây được trang bị nhằm phòng tránh nguy cơ bị máy cuốn vào, kẹp vào?
- ① 設置護圍、護罩 Lắp đặt rào chắn, chụp bảo vệ
- ② 穿戴棉紗手套 Đeo găng tay vải bông
- ③ 穿戴防護衣 Mặc quần áo bảo hộ
- ④ 強化教育訓練 Tăng cường giáo dục và đào tạo
顯示正解 收合正解
正確答案:①
下列何者非屬從事起重吊掛作業導致物體飛落災害之可能原因?
Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân có khả năng gây ra tai nạn vật thể bay, rơi từ trên cao xuống khi thao tác treo móc và cẩu hàng?
- ① 吊鉤未設防滑舌片致吊掛鋼索鬆脫 Móc cẩu không có lưỡi chống trượt khiến dây cáp treo bị tuột, bật ra
- ② 鋼索斷裂 Đứt cáp
- ③ 超過額定荷重作業 Vận hành vượt quá tải trọng định mức
- ④ 過捲揚警報裝置過度靈敏 Thiết bị cảnh báo cuốn cao quá mức quá nhạy
顯示正解 收合正解
正確答案:④
勞工不遵守安全衛生工作守則規定,屬於下列何者?
Nếu người lao động không tuân thủ các quy định về an toàn sức khỏe lao động thì thuộc trường hợp nào sau đây?
- ① 不安全設備 Thiết bị không an toàn
- ② 不安全行為 Hành vi không an toàn
- ③ 不安全環境 Môi trường không an toàn
- ④ 管理缺陷 Thiếu sót trong quản lý
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者不屬於局限空間內作業場所應採取之缺氧、中毒等危害預防措施?
Biện pháp dự phòng nào sau đây không thuộc loại "phòng ngừa nguy cơ ngạt thở và ngộ độc cần thực hiện khi làm việc trong không gian chật hẹp"?
- ① 實施通風換氣 Thực hiện thông gió
- ② 進入作業許可程序 Làm đúng quy trình thao tác cho phép
- ③ 使用柴油內燃機發電提供照明 Sử dụng máy phát điện chạy động cơ đốt trong diesel để chiếu sáng
- ④ 測定氧氣、危險物、有害物濃度 Đo nồng độ ôxy, chất nguy hiểm và chất có hại
顯示正解 收合正解
正確答案:③
下列何者非通風換氣之目的?
Điều nào sau đây không phải là mục đích của việc thông gió?
- ① 防止游離輻射 Ngăn chặn bức xạ ion hóa
- ② 防止火災爆炸 Phòng chống cháy nổ
- ③ 稀釋空氣中有害物 Làm loãng các chất có hại trong không khí
- ④ 補充新鮮空氣 Bổ sung không khí trong lành
顯示正解 收合正解
正確答案:①
已在職之勞工,首次從事特別危害健康作業,應實施下列何種檢查?
Đối với lao động đã làm việc một thời gian nhưng nay lần đầu thực hiện công việc đặc biệt nguy hại cho sức khỏe thì cần tiến hành loại kiểm tra nào sau đây?
- ① 一般體格檢查 Kiểm tra thể chất thông thường
- ② 特殊體格檢查 Kiểm tra thể chất đặc thù
- ③ 一般體格檢查及特殊健康檢查 Kiểm tra thể chất thông thường và kiểm tra sức khỏe đặc thù
- ④ 特殊健康檢查 Kiểm tra sức khỏe đặc thù
顯示正解 收合正解
正確答案:④