對於核計勞工所得有無低於基本(最低)工資,下列何者錯誤?
Về việc tính toán tiền lương của người lao động có thấp hơn mức lương cơ bản (mức lương thấp nhất) hay không, điều nào sau đây là sai?
- ① 僅計入在正常工時內之報酬 Chỉ tính thù lao của những giờ làm việc cơ bản
- ② 應計入加班費 Tính gộp cả tiền tăng ca
- ③ 不計入休假日出勤加給之工資 Không tính tiền lương tăng ca ngày nghỉ
- ④ 不計入競賽獎金 Không tính tiền thưởng trong các cuộc thi
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者之工資日數得列入計算平均工資?
Số ngày lương nào sau đây sẽ được liệt kê vào số ngày dùng để tính lương bình quân?
- ① 請事假期間 Thời gian nghỉ việc riêng
- ② 職災醫療期間 Thời gian điều trị tai nạn lao động
- ③ 發生計算事由之當日前 6 個月 6 tháng trước kể từ ngày phát sinh sự việc cần tính lương bình quân
- ④ 放無薪假期間 Thời gian nghỉ không lương
顯示正解 收合正解
正確答案:③
有關「例假」之敘述,下列何者錯誤?
Mô tả về "ngày nghỉ bắt buộc", điều nào sau đây là sai?
- ① 每 7 日應有例假 1 日 Cứ mỗi 7 ngày phải có 1 ngày nghỉ bắt buộc
- ② 工資照給 Được hưởng nguyên lương
- ③ 天災出勤時,工資加倍及補休 Đi làm vào ngày nghỉ do thiên tai, thì tiền lương được hưởng gấp đôi và còn được nghỉ bù
- ④ 須給假,不必給工資 Phải cho người lao động nghỉ, nhưng không cần trả lương
顯示正解 收合正解
正確答案:④
勞動基準法第 84 條之 1 規定之工作者,因工作性質特殊,就其工作時間之敘述,下列何者正確?
Đối với người lao động được nêu trong khoản 1, điều 84, Luật Lao động cơ bản, do tính chất đặc thù của công việc thì thời gian làm việc như thế nào là đúng?
- ① 完全不受限制 Hoàn toàn không bị hạn chế về mặt thời gian
- ② 無例假與休假 Không có ngày nghỉ bắt buộc và ngày nghỉ phép
- ③ 不另給予延時工資 Không cần trả tiền làm thêm giờ
- ④ 得由勞雇雙方另行約定 Do chủ thuê và lao động thỏa thuận với nhau
顯示正解 收合正解
正確答案:④
依勞動基準法規定,雇主應置備勞工工資清冊並應保存幾年?
Theo quy định của Luật Lao động cơ bản, chủ thuê phải lập bảng chi tiết tiền lương của nhân viên và lưu giữ mấy năm?
- ① 1 年 1 năm
- ② 2年 2 năm
- ③ 5 年 5 năm
- ④ 10 年 10 năm
顯示正解 收合正解
正確答案:③
事業單位僱用勞工多少人以上者,應依勞動基準法規定訂立工作規則?
Đơn vị sự nghiệp tuyển dụng bao nhiêu nhân viên trở lên thì phải lập ra Bản nội quy công việc theo quy định của Luật Lao động?
- ① 30 人 30 người
- ② 50 人 50 người
- ③ 100 人 100 người
- ④ 200 人 200 người
顯示正解 收合正解
正確答案:①
依勞動基準法規定,雇主延長勞工之工作時間連同正常工作時間,每日不得超過多少小時?
Theo quy định của Luật Lao động, tổng thời gian chủ thuê yêu cầu người lao động làm thêm giờ cộng với giờ làm việc cơ bản trong 1 ngày không được quá bao nhiêu tiếng?
- ① 10 小時 10 tiếng
- ② 11 小時 11 tiếng
- ③ 12 小時 12 tiếng
- ④ 15 小時 15 tiếng
顯示正解 收合正解
正確答案:③
依勞動基準法規定,下列何者屬不定期契約?
Theo quy định của Luật Lao động cơ bản, trường hợp nào sau đây được coi là Hợp đồng lao động không xác định thời hạn?
- ① 臨時性或短期性的工作 Công việc tạm thời hoặc ngắn hạn
- ② 季節性的工作 Công việc theo mùa vụ
- ③ 特定性的工作 Công việc mang tính đặc thù
- ④ 有繼續性的工作 Công việc có tính tiếp nối, liên tục
顯示正解 收合正解
正確答案:④
依職業安全衛生法規定,事業單位勞動場所發生死亡職業災害時,雇主應於多少小時內通報勞動檢查機構?
Theo quy định của Luật An toàn và sức khỏe lao động, khi đơn vị sự nghiệp xảy ra tai nạn lao động gây chết người, chủ thuê phải thông báo cho cơ quan thanh tra lao động trong vòng bao nhiêu giờ?
- ① 8 小時 8 tiếng
- ② 12 小時 12 tiếng
- ③ 24 小時 24 tiếng
- ④ 48 小時 48 tiếng
顯示正解 收合正解
正確答案:①
有關事業單位之勞資會議主席,下列何者正確?
Nói về chủ tọa cuộc họp giữa người lao động và chủ sử dụng lao động trong doanh nghiệp, điều nào sau đây là đúng?
- ① 由企業工會推派之 Do công đoàn của doanh nghiệp đề cử
- ② 由產業工會推派之 Do công đoàn ngành đề cử
- ③ 由勞資雙方協議推派之 Do chủ sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận và đề cử
- ④ 由勞資雙方輪流擔任之 Do chủ sử dụng lao động và người lao động luân phiên đảm nhiệm
顯示正解 收合正解
正確答案:④
職業安全衛生法所稱有母性健康危害之虞之工作,不包括下列何種工作型態?
Công việc có nguy cơ gây nguy hại đến sức khỏe bà mẹ được nêu trong Luật An toàn và sức khỏe lao động không bao gồm loại hình công việc nào sau đây?
- ① 長時間站立姿勢作業 Công việc phải đứng làm trong thời gian dài
- ② 人力提舉、搬運及推拉重物 Công việc phải dùng sức người nâng, di chuyển và kéo đẩy vật nặng
- ③ 輪班及工作負荷 Công việc phải luân phiên ca và áp lực nặng nề
- ④ 駕駛運輸車輛 Lái xe vận tải
顯示正解 收合正解
正確答案:④
依職業安全衛生法施行細則規定,下列何者非屬特別危害健康之作業?
Theo quy định tại văn bản Hướng dẫn thi hành Luật An toàn và sức khỏe lao động, công việc nào sau đây không thuộc loại đặc biệt nguy hại cho sức khỏe?
- ① 噪音作業 Công việc có tiếng ồn
- ② 游離輻射作業 Công việc có bức xạ ion hóa
- ③ 會計作業 Công việc kế toán
- ④ 粉塵作業 Công việc có bụi
顯示正解 收合正解
正確答案:③
從事於易踏穿材料構築之屋頂修繕作業時,應有何種作業主管在場執行主管業務?
Khi làm công việc sửa chữa trên mái nhà được lợp bằng vật liệu dễ bị đạp thủng thì cần có nhân viên quản lý chuyên môn nào đảm trách việc chỉ đạo tại chỗ?
- ① 施工架組配 Lắp ráp giàn giáo
- ② 擋土支撐組配 Lắp tường chống, chắn đất
- ③ 屋頂 Mái nhà
- ④ 模板支撐 Cốp pha
顯示正解 收合正解
正確答案:③
有關「工讀生」之敘述,下列何者正確?
Nói về "người đi làm thêm theo giờ", điều nào sau đây là đúng?
- ① 工資不得低於基本工資之 80 % Tiền lương không được thấp hơn 80% so với mức lương cơ bản
- ② 屬短期工作者,加班只能補休 Thuộc diện lao động ngắn hạn, tăng ca chỉ được phép nghỉ bù
- ③ 每日正常工作時間得超過 8 小時 Thời gian làm việc mỗi ngày phải quá 8h
- ④ 國定假日出勤,工資加倍發給 Đi làm vào ngày nghỉ lễ, tiền lương được tính gấp đôi
顯示正解 收合正解
正確答案:④
勞工工作時手部嚴重受傷,住院醫療期間公司應按下列何者給予職業災害補償?
Người lao động bị thương nặng ở tay trong lúc làm việc, trong thời gian nằm viện điều trị, công ty phải bồi thường tai nạn lao động theo mức nào sau đây?
- ① 前 6 個月平均工資 Trung bình lương của 6 tháng gần nhất
- ② 前 1 年平均工資 Trung bình lương của 1 năm gần nhất
- ③ 原領工資 Bằng mức lương vẫn nhận trước khi xảy ra tai nạn
- ④ 基本工資 Lương cơ bản
顯示正解 收合正解
正確答案:③
勞工在何種情況下,雇主得不經預告終止勞動契約?
Trong trường hợp nào sau đây, chủ thuê được quyền chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động mà không cần báo trước?
- ① 確定被法院判刑 6個月以內並諭知緩刑超過 1 年以上者 Người bị tòa án xử phạt tù từ 6 tháng trở xuống và cho hưởng án treo từ 1 năm trở lên
- ② 不服指揮對雇主暴力相向者 Người không chấp hành sự chỉ đạo, sử dụng bạo lực đối với chủ thuê
- ③ 經常遲到早退者 Người thường xuyên đến muộn, về sớm
- ④ 非連續曠工但 1 個月內累計 3 日者 Người nghỉ làm không xin phép tổng cộng 3 ngày trong một tháng và những ngày này không liền nhau
顯示正解 收合正解
正確答案:②
對於吹哨者保護規定,下列何者錯誤?
Trong quy định bảo vệ người tố cáo hành vi tiêu cực, điều nào sau đây là sai?
- ① 事業單位不得對勞工申訴人終止勞動契約 Đơn vị sự nghiệp không được chấm dứt hợp đồng với người lao động đang khiếu nại, tố cáo.
- ② 勞動檢查機構受理勞工申訴必須保密 Cơ quan thanh tra lao động khi tiếp nhận hồ sơ khiếu nại, tố cáo của người lao động phải tuyệt đối bảo mật.
- ③ 為實施勞動檢查,必要時得告知事業單位有關勞工申訴人身分 Để tiến hành thanh tra lao động, khi cần thiết có thể cho đơn vị sự nghiệp biết thông tin cá nhân của người lao động đã khiếu nại, tố cáo.
- ④ 事業單位不得有不利勞工申訴人之處分 Đơn vị sự nghiệp không được có hành vi gây bất lợi cho người lao động đang khiếu nại, tố cáo.
顯示正解 收合正解
正確答案:③
職業安全衛生法所稱有母性健康危害之虞之工作,係指對於具生育能力之女性勞工從事工作,可能會導致的一些影響。下列何者除外?
Luật An toàn và sức khỏe lao động quy định công việc có nguy cơ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe bà mẹ là loại công việc có thể gây ra một số ảnh hưởng đến lao động nữ có khả năng sinh đẻ. Nó không bao gồm ảnh hưởng nào sau đây?
- ① 胚胎發育 Sự phát triển của bào thai
- ② 妊娠期間之母體健康 Sức khỏe bà mẹ trong thời kỳ mang thai
- ③ 哺乳期間之嬰兒健康 Sức khỏe em bé trong thời gian bú sữa mẹ
- ④ 經期紊亂 Rối loạn chu kỳ kinh nguyệt
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列何者非屬職業安全衛生法規定之勞工法定義務?
Trong quy định của Luật An toàn và sức khỏe lao động, điều nào sau đây không phải là nghĩa vụ pháp luật của người lao động?
- ① 定期接受健康檢查 Định kỳ kiểm tra sức khỏe
- ② 參加安全衛生教育訓練 Tham gia đào tạo, huấn luyện về an toàn và sức khỏe lao động
- ③ 實施自動檢查 Thực hiện việc tự động kiểm tra
- ④ 遵守安全衛生工作守則 Tuân thủ quy định an toàn và sức khỏe trong công việc
顯示正解 收合正解
正確答案:③
下列何者非屬應對在職勞工施行之健康檢查?
Nhân viên đang tại chức không cần thực hiện hạng mục kiểm tra sức khỏe nào sau đây?
- ① 一般健康檢查 Kiểm tra sức khỏe thông thường
- ② 體格檢查 Kiểm tra thể chất
- ③ 特殊健康檢查 Kiểm tra sức khỏe đặc thù
- ④ 特定對象及特定項目之檢查 Kiểm tra đối với đối tượng chỉ định và nội dung chỉ định
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者非為防範有害物食入之方法?
Biện pháp nào sau đây không có tác dụng phòng chống việc ăn phải chất độc hại?
- ① 有害物與食物隔離 Cách ly riêng chất độc hại và đồ ăn thức uống
- ② 不在工作場所進食或飲水 Không ăn hoặc uống nước tại nơi làm việc
- ③ 常洗手、漱口 Thường xuyên rửa tay, súc miệng
- ④ 穿工作服 Mặc quần áo bảo hộ lao động
顯示正解 收合正解
正確答案:④
原事業單位如有違反職業安全衛生法或有關安全衛生規定,致承攬人所僱勞工發生職業災害時,有關承攬管理責任,下列敘述何者正確?
Nếu đơn vị sự nghiệp phát thầu vi phạm Luật An toàn và sức khỏe lao động hoặc vi phạm quy định an toàn sức khỏe, dẫn đến người lao động mà bên nhà thầu thuê bị tai nạn lao động, nói về trách nhiệm quản lý của nhà thầu, điều nào sau đây là đúng?
- ① 原事業單位應與承攬人負連帶賠償責任 Đơn vị sự nghiệp phải có trách nhiệm bồi thường liên đới cùng với nhà thầu
- ② 原事業單位不需負連帶補償責任 Đơn vị sự nghiệp không cần chịu trách nhiệm bồi thường liên đới
- ③ 承攬廠商應自負職業災害之賠償責任 Nhà thầu phải tự chịu trách nhiệm bồi thường tai nạn lao động
- ④ 勞工投保單位即為職業災害之賠償單位 Đơn vị nào đóng bảo hiểm lao động cho người lao động thì đơn vị đó chịu trách nhiệm bồi thường tai nạn lao động
顯示正解 收合正解
正確答案:①
依勞動基準法規定,主管機關或檢查機構於接獲勞工申訴事業單位違反本法及其他勞工法令規定後,應為必要之調查,並於幾日內將處理情形,以書面通知勞工?
Theo quy định của Luật Lao động, cơ quan quản lý hoặc cơ quan thanh tra khi nhận được đơn của người lao động tố cáo, khiếu nại đơn vị sự nghiệp vi phạm luật lao động hoặc các quy định pháp luật liên quan đến lao động khác, thì bắt buộc phải tiến hành điều tra và phải thông báo bằng văn bản về tình hình xử lý khiếu nại cho người lao động biết trong vòng bao nhiêu ngày?
- ① 14 日 14 ngày
- ② 20 日 20 ngày
- ③ 30 日 30 ngày
- ④ 60 日 60 ngày
顯示正解 收合正解
正確答案:④
我國中央勞動業務主管機關為下列何者?
Cơ quan quản lý hành chính lao động cấp Trung ương của Đài Loan là cơ quan nào?
- ① 內政部 Bộ Nội chính
- ② 勞工保險局 Cục Bảo hiểm lao động
- ③ 勞動部 Bộ Lao động
- ④ 經濟部 Bộ Kinh tế
顯示正解 收合正解
正確答案:③
對於勞動部公告列入應實施型式驗證之機械、設備或器具,下列何種情形不得免驗證?
Đối với các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ được Bộ Lao động xếp vào danh sách cần kiểm nghiệm thiết kế kỹ thuật, trường hợp nào sau đây không được miễn kiểm nghiệm?
- ① 依其他法律規定實施驗證者 Trường hợp thực hiện kiểm nghiệm theo quy định của luật khác
- ② 供國防軍事用途使用者 Trường hợp sử dụng cho mục đích quân sự quốc phòng
- ③ 輸入僅供科技研發之專用機型 Loại máy chuyên dụng nhập về chỉ để dùng trong nghiên cứu, phát triển hoa học kỹ thuật
- ④ 輸入僅供收藏使用之限量品 Sản phẩm có số lượng giới hạn nhập về chỉ để sưu tầm, trưng bày
顯示正解 收合正解
正確答案:④
對於墜落危險之預防設施,下列敘述何者較為妥適?
Đối với các biện pháp phòng ngừa tai nạn rơi ngã từ trên cao, biện pháp nào sau đây hợp lý?
- ① 在外牆施工架等高處作業應盡量使用繫腰式安全帶 Khi làm việc trên giàn giáo cao, ví dụ như trên tường ngoài, thì chủ yếu sử dụng dây an toàn loại thắt vòng quanh eo
- ② 安全帶應確實配掛在低於足下之堅固點 Dây an toàn phải treo móc chắc chắn vào một điểm kiên cố nằm thấp hơn phía dưới chân
- ③ 高度 2m 以上之邊緣開口部分處應圍起警示帶 Vị trí khoảng trống cạnh rìa ở độ cao 2m trở lên thì phải quây lại bằng dây cảnh báo
- ④ 高度 2m 以上之開口處應設護欄或安全網 Vị trí khoảng trống ở độ cao 2m trở lên thì phải lắp đặt lan can chắn hoặc lưới an toàn
顯示正解 收合正解
正確答案:④
對於感電電流流過人體可能呈現的症狀,下列何者錯誤?
Mô tả về triệu chứng có thể xuất hiện nếu dòng điện chạy qua cơ thể người khi bị điện giật, điều nào sau đây là sai?
- ① 痛覺 Có cảm giác đau
- ② 強烈痙攣 Co giật mạnh
- ③ 血壓降低、呼吸急促、精神亢奮 Tụt huyết áp, thở gấp, tinh thần hưng phấn
- ④ 造成組織灼傷 Bị bỏng mô
顯示正解 收合正解
正確答案:③
下列何者非屬於容易發生墜落災害的作業場所或設施?
Địa điểm làm việc hoặc thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm "dễ xảy ra tai nạn rơi ngã từ trên cao xuống"?
- ① 施工架 Giàn giáo
- ② 廚房 Bếp
- ③ 屋頂 Mái nhà
- ④ 梯子 Thang
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列何者非屬危險物儲存場所應採取之火災爆炸預防措施?
Biện pháp phòng chống cháy nổ nào sau đây không áp dụng tại nơi lưu trữ vật phẩm nguy hiểm?
- ① 使用工業用電風扇 Dùng quạt điện công nghiệp
- ② 裝設可燃性氣體偵測裝置 Lắp thiết bị tầm soát khí dễ cháy
- ③ 使用防爆電氣設備 Sử dụng thiết bị điện có tính năng chống nổ
- ④ 標示「嚴禁煙火」 Treo biển "Cấm lửa”
顯示正解 收合正解
正確答案:①
雇主於臨時用電設備加裝漏電斷路器,可減少下列何種災害發生?
Đối với thiết bị điện sử dụng tạm thời, nếu chủ thuê lắp đặt thêm thiết bị ngắt mạch khi rò điện thì có thể giảm thiểu nguy cơ xảy ra tai nạn nào dưới đây?
- ① 墜落 Rơi ngã từ trên cao
- ② 物體倒塌、崩塌 Đồ vật đổ, sập
- ③ 感電 Điện giật
- ④ 被撞 Bị va đập
顯示正解 收合正解
正確答案:③