節能減碳04 節能減碳(3/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
30
本頁題號
61–90
本工作項目總題數
100
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 4 項
工作項目名稱
節能減碳
單選/複選
單選 100 · 複選 0
含圖題數
3
題庫版次
114年版
題庫編號
900090A11

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度114版本01 · 900090A31

題目(第 61–90 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 61 題 單選

電氣設備維修時,在關掉電源後,最好停留 1 至 5 分鐘才開始檢修,其主要的理由為下列何者?

Khi sửa chữa thiết bị điện, sau khi tắt nguồn, tốt nhất nên chờ từ 1 đến 5 phút rồi mới tiến hành sửa chữa, nguyên nhân chính là do điều nào sau đây?

  1. 先平靜心情,做好準備才動手 Để tâm trạng bình tĩnh, chuẩn bị sẵn sàng rồi mới bắt tay vào làm
  2. 讓機器設備降溫下來再查修 Để máy và thiết bị nguội rồi mới kiểm tra và sửa chữa
  3. 讓裡面的電容器有時間放電完畢,才安全 Để tụ điện bên trong có thời gian phóng hết điện, mới an toàn
  4. 法規沒有規定,這完全沒有必要 Không có quy định Pháp luật nào cả, điều này hoàn toàn không cần thiết
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 62 題 單選

電氣設備裝設於有潮濕水氣的環境時,最應該優先檢查及確認的措施是?

Khi thiết bị điện được lắp đặt trong môi trường ẩm ướt, việc kiểm tra và xác nhận cần ưu tiên điều gì?

  1. 有無在線路上裝設漏電斷路器 Có lắp bộ ngắt mạch rò điện trên đường dây hay không
  2. 電氣設備上有無安全保險絲 Có cầu chì an toàn trên thiết bị điện không
  3. 有無過載及過熱保護設備 Có thiết bị bảo vệ chống quá tải và quá nhiệt hay không
  4. 有無可能傾倒及生鏽 Có khả năng bị đổ nghiêng hoặc rỉ sét không
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 63 題 單選

對於使用冷氣如何節能的描述,下列何者錯誤?

Mô tả về tiết kiệm năng lượng khi sử dụng điều hòa nhiệt độ, câu nào sau đây là sai?

  1. 冷氣溫度設定範圍以26-28℃為宜 Cài đặt nhiệt độ điều hòa ở mức 26-28℃ là phù hợp nhất
  2. 開冷氣同時開啟窗戶有助於省電 Mở cửa sổ khi điều hòa đang bật sẽ giúp tiết kiệm điện hơn
  3. 冷氣房內配合電風扇使用,可適度調高溫度以節省用電 Kết hợp sử dụng quạt điện trong phòng điều hòa, có thể điều chỉnh nhiệt độ của điều hòa tăng cao lên một chút, từ đó tiết kiệm điện hơn
  4. 加裝設自動溫控設備,可以避免過冷而浪費能源 Lắp đặt hệ thống điều chỉnh nhiệt độ tự động, có thể ngăn ngừa tình trạng quá lạnh khiến lãng phí năng lượng
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 64 題 單選

家庭用電最大宗來自於

Trong các thiết bị điện gia đình, tốn điện nhất là:

  1. 冷氣機 Điều hòa (máy lạnh)
  2. 電腦 Máy vi tính
  3. 電視 Ti vi
  4. 吹風機 Máy sấy tóc
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 65 題 單選

冷氣房內為減少日照高溫及降低空調負載,下列何種處理方式錯誤?

Để giảm nhiệt do nắng rọi, giảm tải cho điều hòa trong phòng, phương pháp xử lý nào sau đây là sai?

  1. 窗戶裝設窗簾或貼隔熱紙 Lắp rèm hoặc dán phim cách nhiệt trên cửa sổ
  2. 將窗戶或門開啟,讓屋內外空氣自然對流 Mở cửa sổ hoặc cửa ra vào để không khí trong và ngoài nhà đối lưu tự nhiên
  3. 屋頂加裝隔熱材、高反射率塗料或噴水 Lắp đặt vật liệu cách nhiệt, phun sơn phản xạ cao hoặc phun nước trên mái nhà
  4. 於屋頂進行薄層綠化 Phủ xanh 1 lớp mỏng trên mái nhà
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 66 題 單選

有關電冰箱放置位置的處理方式,下列何者正確?

Về vị trí đặt tủ lạnh, điều nào sau đây là đúng?

  1. 背後緊貼牆壁節省空間 Tựa lưng tủ lạnh sát vào tường để tiết kiệm không gian
  2. 背後距離牆壁應有 10 公分以上空間,以利散熱 Lưng tủ lạnh cách tường 10cm trở lên để dễ tản nhiệt
  3. 室內空間有限,側面緊貼牆壁就可以了 Không gian trong phòng có hạn, mặt bên cạnh của tủ lạnh áp sát vào tường là được
  4. 冰箱最好貼近流理台,以便存取食材 Tốt nhất là đặt tủ lạnh gần kệ bếp để tiện lấy nguyên liệu thực phẩm
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 67 題 單選

下列何項「不是」照明節能改善需優先考量之因素?

Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố cần ưu tiên xem xét khi cải thiện thiết bị chiếu sáng nhằm tiết kiệm năng lượng?

  1. 照明方式是否適當 Hình thức chiếu sáng có phù hợp không
  2. 燈具之外型是否美觀 Vẻ bề ngoài của đèn có đẹp không
  3. 照明之品質是否適當 Chất lượng chiếu sáng có phù hợp không
  4. 照度是否適當 Độ sáng có phù hợp không
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 68 題 單選

醫院、飯店或宿舍之熱水系統耗能大,要設置熱水系統時,應優先選用何種熱水系統較節能?

Hệ thống cung cấp nước nóng của bệnh viện, khách sạn hoặc ký túc xá hao tốn rất nhiều năng lượng, khi lắp đặt hệ thống nước nóng thì cần ưu tiên sử dụng loại nào để tiết kiệm điện?

  1. 電能熱水系統 Hệ thống nước nóng chạy điện
  2. 熱泵熱水系統 Hệ thống nước nóng bơm nhiệt
  3. 瓦斯熱水系統 Hệ thống nước nóng chạy gas
  4. 重油熱水系統 Hệ thống nước nóng chạy dầu nặng
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 69 題 單選

如下圖示為

Xem hình dưới, bạn có biết đây là tem nhãn gì không?

  1. 省水標章 Tem nhãn tiết kiệm nước
  2. 環保標章 Tem nhãn bảo vệ môi trường
  3. 奈米標章 Tem nhãn Nano
  4. 能源效率標示 Tem nhãn hiệu suất năng lượng
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 70 題 單選

台灣電力公司電價表所指的夏月用電月份(電價比其他月份高)是為

Trong bảng giá điện của Công ty Điện lực Đài Loan, tiền điện tính theo giá mùa hè (giá điện cao hơn các tháng khác) là thời điểm nào?

  1. 4/1〜7/31 1/4 ~ 31/7
  2. 5/1〜8/31 1/5~31/8
  3. 6/1〜9/30 1/6~30/9
  4. 7/1〜10/31 1/7~30/10
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 71 題 單選

屋頂隔熱可有效降低空調用電,下列何項措施較不適當?

Cách nhiệt mái nhà là biện pháp hiệu quả để làm giảm tiêu thụ điện năng của máy điều hòa nhiệt độ. Biện pháp nào sau đây không phù hợp lắm?

  1. 屋頂儲水隔熱 Trữ nước trên mái nhà để cách nhiệt
  2. 屋頂綠化 Trồng cây xanh trên mái nhà
  3. 於適當位置設置太陽能板發電同時加以隔熱 Lắp đặt các tấm pin mặt trời tại vị trí thích hợp để tạo ra điện đồng thời cách nhiệt
  4. 鋪設隔熱磚 Lát gạch cách nhiệt
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 72 題 單選

電腦機房使用時間長、耗電量大,下列何項措施對電腦機房之用電管理較不適當?

Phòng máy tính sử dụng thời gian dài, hao tốn nhiều điện, trong số biện pháp quản lý sử dụng điện của phòng máy tính sau đây, biện pháp nào không hợp lý?

  1. 機房設定較低之溫度 Đặt nhiệt độ trong phòng máy tính thấp
  2. 設置冷熱通道 Thiết lập lối đi nóng và lạnh
  3. 使用較高效率之空調設備 Sử dụng thiết bị điều hòa không khí công suất cao
  4. 使用新型高效能電腦設備 Sử dụng thiết bị máy tính hiệu suất cao đời mới
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 73 題 單選

有關省水標章之敘述,下列何者正確?

Nói về tem nhãn tiết kiệm nước, phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. 省水標章是環境部為推動使用節水器材,特別研定以作為消費者辨識省水產品的一種標誌 Nhãn hiệu tiết kiệm nước là một loại nhãn hiệu do Bộ Môi trường phát hành riêng để làm dấu hiệu cho người tiêu dùng nhận biết sản phẩm tiết kiệm nước, nhằm thúc đẩy việc sử dụng các thiết bị tiết kiệm nước
  2. 獲得省水標章的產品並無嚴格測試,所以對消費者並無一定的保障 Các sản phẩm có nhãn hiệu tiết kiệm nước đều không kiểm nghiệm nghiêm ngặt, do đó không có sự bảo vệ nhất định cho người tiêu dùng
  3. 省水標章能激勵廠商重視省水產品的研發與製造,進而達到推廣節水良性循環之目的 Nhãn hiệu tiết kiệm nước có thể khuyến khích các nhà sản xuất coi trọng việc nghiên cứu và sản xuất các sản phẩm tiết kiệm nước, từ đó đạt mục đích thúc đẩy một chu trình tiết kiệm nước hiệu quả
  4. 省水標章除有用水設備外,亦可使用於冷氣或冰箱上 Ngoài thiết bị tiết kiệm nước, nhãn hiệu tiết kiệm nước cũng có thể sử dụng cho máy điều hòa nhiệt độ hoặc tủ lạnh
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 74 題 單選

透過淋浴習慣的改變就可以節約用水,下列何者正確?

Thay đổi thói quen khi tắm sẽ tiết kiệm được lượng nước sử dụng, phương pháp nào sau đây là đúng?

  1. 淋浴時抹肥皂,無需將蓮蓬頭暫時關上 Khi đang bôi xà phòng tắm thì không cần tạm đóng vòi hoa sen lại
  2. 等待熱水前流出的冷水可以用水桶接起來再利用 Khi xả nước lạnh ban đầu để chờ nước nóng ra thì có thể dùng xô để hứng nước lạnh, tái sử dụng
  3. 淋浴流下的水不可以刷洗浴室地板 Nước tắm chảy xuống không được dùng để cọ rửa sàn nhà tắm
  4. 淋浴沖澡流下的水,可以儲蓄洗菜使用 Nước tắm chảy xuống có thể tích trữ lại để rửa rau
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 75 題 單選

家人洗澡時,一個接一個連續洗,也是一種有效的省水方式嗎?

Các thành viên trong gia đình lần lượt nối tiếp nhau tắm cũng là một cách tiết kiệm nước hiệu quả, đúng không?

  1. 是,因為可以節省等待熱水流出之前所先流失的冷水 Đúng, vì có thể tiết kiệm nước lạnh xả đi trong khi chờ nước nóng chảy ra
  2. 否,這跟省水沒什麼關係,不用這麼麻煩 Không, việc này không liên quan gì đến tiết kiệm nước, không cần phải phiền phức như vậy
  3. 否,因為等熱水時流出的水量不多 Không, vì lượng nước lạnh xả đi trong khi chờ nước nóng chảy ra không nhiều
  4. 有可能省水也可能不省水,無法定論 Nó có thể tiết kiệm nước hoặc không tiết kiệm nước, không thể biết chắc chắn được
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 76 題 單選

下列何種方式有助於節省洗衣機的用水量?

Phương pháp nào sau đây giúp tiết kiệm lượng nước tiêu thụ của máy giặt?

  1. 洗衣機洗滌的衣物盡量裝滿,一次洗完 Cố gắng nhét đầy quần áo vào máy giặt và giặt hết trong 1 lần
  2. 購買洗衣機時選購有省水標章的洗衣機,可有效節約用水 Khi mua máy giặt thì chọn loại có dán nhãn tiết kiệm nước, như vậy có thể tiết kiệm nước một cách hiệu quả
  3. 無需將衣物適當分類 Không cần phân loại quần áo cho phù hợp
  4. 洗濯衣物時盡量選擇高水位才洗得乾淨 Khi giặt quần áo, cố gắng chọn mức nước cao thì giặt mới sạch
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 77 題 單選

如果水龍頭流量過大,下列何種處理方式錯誤?

Nếu lưu lượng của vòi nước quá lớn thì phương pháp xử lý nào sau đây là sai?

  1. 加裝節水墊片或起波器 Lắp thêm miếng đệm hoặc bộ tạo sóng tiết kiệm nước
  2. 加裝可自動關閉水龍頭的自動感應器 Lắp đặt thiết bị cảm biến tự động có thể tự động đóng vòi nước
  3. 直接換裝沒有省水標章的水龍頭 Thay luôn bằng loại vòi nước không dán nhãn tiết kiệm nước
  4. 直接調整水龍頭到適當水量 Điều chỉnh vòi đến mức xả nước phù hợp
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 78 題 單選

洗菜水、洗碗水、洗衣水、洗澡水等的清洗水,不可直接利用來做什麼用途?

Các loại nước rửa như nước rửa rau, rửa bát, nước giặt, nước tắm không được trực tiếp dùng để làm gì?

  1. 洗地板 Rửa nền sàn
  2. 沖馬桶 Xả bồn cầu
  3. 澆花 Tưới hoa
  4. 飲用水 Nước uống
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 79 題 單選

如果馬桶有不正常的漏水問題,下列何者處理方式錯誤?

Nếu bồn cầu bị rò rỉ nước bất thường, cách xử lý nào sau đây là sai?

  1. 因為馬桶還能正常使用,所以不用著急,等到不能用時再報修即可 Vì bồn cầu vẫn có thể sử dụng bình thường nên không phải vội, đợi khi nào không dùng được nữa thì mới báo sửa
  2. 立刻檢查馬桶水箱零件有無鬆脫,並確認有無漏水 Kiểm tra ngay các bộ phận của bồn cầu có bị lỏng ra không và xem có rò rỉ nước hay không
  3. 滴幾滴食用色素到水箱裡,檢查有無有色水流進馬桶,代表可能有漏水 Nhỏ vài giọt màu thực phẩm vào bồn nước và kiểm tra xem có nước màu chảy vào bồn cầu không, tức là có thể bị rò rỉ
  4. 通知水電行或檢修人員來檢修,徹底根絕漏水問題 Thông báo cho dịch vụ sửa điện nước hoặc thợ bảo trì đến kiểm tra và sửa chữa, xử lý triệt để sự cố rò rỉ nước
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 80 題 單選

水費的計量單位是「度」,一度水的容量大約有多少?

Đơn vị đo để tính phí sử dụng nước máy là "số", bạn có biết 1 số nước có dung tích là bao nhiêu không?

  1. 2,000 公升 2000 lít
  2. 3000 個 600cc 的寶特瓶 3000 chai nhựa loại 600cc
  3. 1 立方公尺的水量 1m³ nước
  4. 3 立方公尺的水量 3m³ nước
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 81 題 單選

臺灣在一年中什麼時期會比較缺水(即枯水期)?

Đài Loan thường bị thiếu nước vào thời điểm nào trong năm (tức là thời kỳ khô hạn)?

  1. 6 月至 9 月 Từ tháng 6 đến tháng 9
  2. 9 月至12 月 Từ tháng 9 đến tháng 12
  3. 11 月至次年 4 月 Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
  4. 臺灣全年不缺水 Đài Loan quanh năm đều không thiếu nước
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 82 題 單選

下列何種現象「不是」直接造成台灣缺水的原因?

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân trực tiếp khiến Đài Loan thiếu nước?

  1. 降雨季節分布不平均,有時候連續好幾個月不下雨,有時又會下起豪大雨 Mùa mưa phân bố không đều, có khi liên tiếp vài tháng không mưa, có khi mưa to đến rất to
  2. 地形山高坡陡,所以雨一下很快就會流入大海 Địa hình núi cao, dốc nên mưa sẽ đổ ra biển ngay lập tức
  3. 因為民生與工商業用水需求量都愈來愈大,所以缺水季節很容易無水可用 Do nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt của người dân và nước trong sản xuất công nghiệp ngày càng cao, nên dễ xảy ra tình trạng không đủ nước dùng vào mùa thiếu nước
  4. 台灣地區夏天過熱,致蒸發量過大 Mùa hè của Đài Loan quá nóng, làm nước bốc hơi quá nhiều
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 83 題 單選

冷凍食品該如何讓它退冰,才是既「節能」又「省水」?

Làm thế nào để rã đông thực phẩm đông lạnh mà có thể vừa "tiết kiệm năng lượng" vừa "tiết kiệm nước"?

  1. 直接用水沖食物強迫退冰 Xả nước trực tiếp vào thực phẩm để ép thực phẩm rã đông
  2. 使用微波爐解凍快速又方便 Rã đông bằng lò vi sóng, vừa nhanh vừa tiện
  3. 烹煮前盡早拿出來放置退冰 Lấy thực phẩm ra để rã đông càng sớm càng tốt trước khi nấu
  4. 用熱水浸泡,每 5 分鐘更換一次 Ngâm trong nước nóng và mỗi 5 phút thay nước 1 lần
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 84 題 單選

洗碗、洗菜用何種方式可以達到清洗又省水的效果?

Phương pháp nào dùng để rửa bát, rửa rau vừa đạt hiệu quả làm sạch lại vừa tiết kiệm nước?

  1. 對著水龍頭直接沖洗,且要盡量將水龍頭開大才能確保洗得乾淨 Xả trực tiếp tại vòi và mở vòi nước càng to càng tốt để đảm bảo rửa sạch
  2. 將適量的水放在盆槽內洗濯,以減少用水 Cho một lượng nước vừa đủ vào chậu rửa để giảm lượng nước tiêu thụ
  3. 把碗盤、菜等浸在水盆裡,再開水龍頭拼命沖水 Ngâm bát đĩa, rau củ, v.v. vào chậu, sau đó bật vòi để xả mạnh liên tục
  4. 用熱水及冷水大量交叉沖洗達到最佳清洗效果 Luân phiên xả bằng nước nóng và nước lạnh với lượng nước lớn để đạt được hiệu quả làm sạch tốt nhất
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 85 題 單選

解決台灣水荒(缺水)問題的無效對策是

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng giải quyết vấn đề thiếu nước của Đài Loan?

  1. 興建水庫、蓄洪(豐)濟枯 Xây hồ trữ nước để cứu hạn
  2. 全面節約用水 Tiết kiệm sử dụng nước trên toàn quốc
  3. 水資源重複利用,海水淡化…等 Tái sử dụng nguồn nước, xử lý khử mặn nước biển...
  4. 積極推動全民體育運動 Tích cực đẩy mạnh toàn dân tập thể dục
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 86 題 單選

如下圖,這是什麼標章?

Bạn có biết tem nhãn trong hình sau đây nghĩa là gì không?

  1. 奈米標章 Tem nhãn Nano
  2. 環保標章 Tem nhãn bảo vệ môi trường
  3. 省水標章 Tem nhãn tiết kiệm nước
  4. 節能標章 Tem nhãn tiết kiệm năng lượng
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 87 題 單選

澆花的時間何時較為適當,水分不易蒸發又對植物最好?

Thời điểm thích hợp tưới nước cho hoa, nước ít bay hơi và tốt nhất cho cây là lúc nào?

  1. 正中午 Giữa trưa
  2. 下午時段 Buổi chiều
  3. 清晨或傍晚 Sáng sớm hoặc chiều tối
  4. 半夜十二點 12h đêm
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 88 題 單選

下列何種方式沒有辦法降低洗衣機之使用水量,不建議採用?

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng giảm lượng nước khi sử dụng máy giặt, do đó không nên áp dụng?

  1. 使用低水位清洗 Giặt quần áo ở mức nước thấp
  2. 選擇快洗行程 Chọn tính năng giặt nhanh
  3. 兩、三件衣服也丟洗衣機洗 Chỉ 2, 3 bộ quần áo cũng cho vào máy giặt
  4. 選擇有自動調節水量的洗衣機 Chọn loại máy giặt có chức năng tự động điều chỉnh mức nước
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 89 題 單選

有關省水馬桶的使用方式與觀念認知,下列何者錯誤?

Trong quan niệm và phương pháp sử dụng bồn cầu tiết kiệm nước, điều nào sau đây là sai?

  1. 選用衛浴設備時最好能採用省水標章馬桶 Khi lựa chọn mua thiết bị vệ sinh nhà tắm, tốt nhất nên mua bồn cầu có dán nhãn "tiết kiệm nước"
  2. 如果家裡的馬桶是傳統舊式,可以加裝二段式沖水配件 Nếu bồn cầu ở nhà là kiểu truyền thống cũ, bạn có thể lắp thêm phụ kiện xả nước hai nấc
  3. 省水馬桶因為水量較小,會有沖不乾淨的問題,所以應該多沖幾次 Vì bồn cầu tiết kiệm nước có lượng xả nước ít, nên thường xả không sạch, do đó cần xả nhiều lần
  4. 因為馬桶是家裡用水的大宗,所以應該儘量採用省水馬桶來節約用水 Vì bồn cầu chiếm phần lớn lượng nước sử dụng trong nhà, nên cần sử dụng loại bồn cầu tiết kiệm nước để tiết kiệm
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 90 題 單選

下列的洗車方式,何者「無法」節約用水?

Phương pháp rửa xe nào sau đây không thể tiết kiệm nước?

  1. 使用有開關的水管可以隨時控制出水 Sử dụng ống nước có khóa vặn điều khiển để luôn luôn kiểm soát được lượng nước phun ra
  2. 用水桶及海綿抹布擦洗 Dùng xô nước và miếng bọt biển để cọ rửa xe
  3. 用大口徑強力水注沖洗 Dùng ống phun nước áp suất cao có miệng ống rộng để xối rửa
  4. 利用機械自動洗車,洗車水處理循環使用 Dùng máy rửa xe tự động, xử lý và tái sử dụng nước rửa xe
顯示正解 收合正解

正確答案:③

目錄