節能減碳04 節能減碳(1/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
30
本頁題號
1–30
本工作項目總題數
100
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 4 項
工作項目名稱
節能減碳
單選/複選
單選 100 · 複選 0
含圖題數
3
題庫版次
114年版
題庫編號
900090A11

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度114版本01 · 900090A31

題目(第 1–30 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 1 題 單選

依經濟部能源署「指定能源用戶應遵行之節約能源規定」,在正常使用條件下,公眾出入之營業場所其室內冷氣溫度平均值不得低於攝氏幾度?

Theo “Quy định tiết kiệm năng lượng mà người sử dụng năng lượng được chỉ định cần tuân thủ" của Cục Năng lượng, Bộ kinh tế, trong điều kiện sử dụng bình thường, nhiệt độ điều hòa trong nhà trung bình ở những nơi ra vào công cộng không được thấp hơn bao nhiêu độ C?

  1. 26 26
  2. 25 25
  3. 24 24
  4. 22 22
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 2 題 單選

下列何者為節能標章?

Kí hiệu tem nhãn nào sau đây biểu thị “tiết kiệm năng lượng”?

顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 3 題 單選

下列何者為國內能源消費最大部門?

Ở nước ta, ngành nào sau đây tiêu thụ năng lượng nhiều nhất?

  1. 服務業 Ngành dịch vụ
  2. 住宅 Nhà ở
  3. 運輸 Ngành giao thông vận tải
  4. 工業 Ngành công nghiệp
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 4 題 單選

下列何者「不是」節省能源的做法?

Cách làm nào sau đây KHÔNG PHẢI là cách tiết kiệm năng lượng?

  1. 電冰箱溫度長時間設定在強冷或急冷 Trong suốt một thời gian dài, nhiệt độ tủ lạnh luôn điều chỉnh ở mức làm lạnh cực mạnh hoặc làm lạnh nhanh
  2. 影印機當 15 分鐘無人使用時,自動進入省電模式 Sau 15 phút không có người sử dụng, máy photocopy sẽ tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
  3. 電視機勿背著窗戶,並避免太陽直射 Không đặt ti vi ở vị trí quay lưng lại với cửa sổ, tránh ánh nắng rọi trực tiếp
  4. 短程不開汽車,以儘量搭乘公車、騎單車或步行為宜 Nếu đi quãng đường ngắn thì không lái ô tô, chủ yếu đi xe buýt, xe đạp hoặc đi bộ sẽ tốt hơn
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 5 題 單選

經濟部能源署的能源效率標示中,電冰箱分為幾個等級?

Trong tem nhãn phân loại "hiệu suất năng lượng" của Cục năng lượng, Bộ kinh tế, tủ lạnh chia làm mấy cấp?

  1. 1 1
  2. 3 3
  3. 5 5
  4. 7 7
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 6 題 單選

溫室氣體排放量:指自排放源排出之各種溫室氣體量乘以各該物質溫暖化潛勢所得之合計量,以

Lượng khí thải nhà kính: là tổng lượng các loại khí nhà kính khác nhau được thải ra từ các nguồn phát thải nhân với khả năng nóng lên của từng chất, và lấy chất:

  1. 氧化亞氮(N₂O) Oxit nitơ (N₂O)
  2. 二氧化碳(CO₂) Các-bon đi-ô-xít (CO₂)
  3. 甲烷(CH₄) Mêtan (CH₄)
  4. 六氟化硫(SF₆) 當量表示 Lưu huỳnh hexafluoride (SF₆) làm lượng biểu thị
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 7 題 單選

根據氣候變遷因應法,國家溫室氣體長期減量目標於中華民國幾年達成溫室氣體淨零排放?

Theo Luật Ứng phó với biến đổi khí hậu, trong mục tiêu quốc gia dài hạn về giảm khí thải nhà kính của Trung Hoa Dân Quốc, Đài Loan sẽ đạt được mức phát thải khí nhà kính bằng không vào năm nào?

  1. 119 2030
  2. 129 2040
  3. 139 2050
  4. 149 2060
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 8 題 單選

氣候變遷因應法所稱主管機關,在中央為下列何單位?

Trong Luật Ứng phó với biến đổi khí hậu, khái niệm "cơ quan quản lý" cấp Trung ương là cơ quan nào sau đây?

  1. 經濟部能源署 Cục năng lượng, Bộ kinh tế
  2. 環境部 Bộ môi trường
  3. 國家發展委員會 Ủy ban phát triển quốc gia
  4. 衛生福利部 Bộ y tế và phúc lợi
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 9 題 單選

氣候變遷因應法中所稱:一單位之排放額度相當於允許排放多少的二氧化碳當量?

Luật Ứng phó với biến đổi khí hậu nêu: Một đơn vị hạn ngạch phát thải tương đương với mức phát thải khí CO₂ cho phép là:

  1. 1 公斤 1kg
  2. 1 立方米 1m³
  3. 1 公噸 1 tấn
  4. 1 公升 1 lít
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 10 題 單選

下列何者「不是」全球暖化帶來的影響?

Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là ảnh hưởng của sự nóng lên toàn cầu?

  1. 洪水 Lũ lụt
  2. 熱浪 Sóng nhiệt
  3. 地震 Động đất
  4. 旱災 Hạn hán
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 11 題 單選

下列何種方法無法減少二氧化碳?

Phương pháp nào sau đây không thể làm giảm được khí cacbonic CO₂?

  1. 想吃多少儘量點,剩下可當廚餘回收 Muốn ăn bao nhiêu thì cứ gọi thoải mái, đồ ăn thừa thì vứt bỏ thành rác thải thực phẩm
  2. 選購當地、當季食材,減少運輸碳足跡 Mua nguyên liệu có sẵn tại địa phương và đang mùa sẵn để giảm lượng khí thải cacbon trong quá trình vận chuyển
  3. 多吃蔬菜,少吃肉 Ăn nhiều rau, ít thịt
  4. 自備杯筷,減少免洗用具垃圾量 Tự mang theo đồ dùng ăn uống (đũa, thìa...), giảm bớt lượng rác thải từ các loại đồ dùng một lần
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 12 題 單選

下列何者不會減少溫室氣體的排放?

Điều nào sau đây không làm giảm khí thải nhà kính?

  1. 減少使用煤、石油等化石燃料 Giảm sử dụng nhiên liệu hoá thạch như than, xăng dầu
  2. 大量植樹造林,禁止亂砍亂伐 Trồng cây gây rừng trên diện rộng, cấm chặt phá cây bừa bãi
  3. 增高燃煤氣體排放的煙囪 Tăng độ cao ống khói thải khí đốt
  4. 開發太陽能、水能等新能源 Phát triển nguồn năng lượng mới như năng lượng mặt trời, năng lượng nước
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 13 題 單選

關於綠色採購之敘述,下列何者錯誤?

Mô tả về mua sắm xanh (bảo vệ môi trường), điều nào sau đây là sai?

  1. 採購由回收材料所製造之物品 Mua các mặt hàng làm từ vật liệu tái chế
  2. 採購的產品對環境及人類健康有最小的傷害性 Mua các sản phẩm ít gây hại đến môi trường và sức khỏe con người nhất
  3. 選購對環境傷害較少、污染程度較低的產品 Mua các sản phẩm ít gây hại đến môi trường và khả năng ô nhiễm thấp
  4. 以精美包裝為主要首選 Tiêu chí lựa chọn đầu tiên khi mua sắm là bao bì đóng gói phải đẹp
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 14 題 單選

一旦大氣中的二氧化碳含量增加,會引起哪一種後果?

Một khi hàm lượng khí cacbonic (CO₂) trong khí quyển tăng lên thì nó sẽ gây ra hậu quả gì?

  1. 溫室效應惡化 Hiệu ứng nhà kính ngày càng nghiêm trọng
  2. 臭氧層破洞 Thủng tầng ô-zôn
  3. 冰期來臨 Kỷ băng hà sắp đến
  4. 海平面下降 Mực nước biển hạ thấp
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 15 題 單選

關於建築中常用的金屬玻璃帷幕牆,下列敘述何者正確?

Về vách tường kính kim loại thường dùng trong xây dựng, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. 玻璃帷幕牆的使用能節省室內空調使用 Việc sử dụng vách tường kính có thể tiết kiệm điều hòa nhiệt độ trong nhà
  2. 玻璃帷幕牆適用於臺灣,讓夏天的室內產生溫暖的感覺 Vách tường kính phù hợp với Đài Loan, tạo cảm giác ấm áp cho căn phòng vào mùa hè
  3. 在溫度高的國家,建築物使用金屬玻璃帷幕會造成日照輻射熱,產生室內「溫室效應」 Ở các nước có nhiệt độ cao, việc sử dụng vách tường kính kim loại trong các tòa nhà sẽ tạo ra bức xạ nhiệt do ánh nắng mặt trời và tạo ra "hiệu ứng nhà kính" trong nhà
  4. 臺灣的氣候濕熱,特別適合在大樓以金屬玻璃帷幕作為建材 Khí hậu của Đài Loan nóng và ẩm, vô cùng thích hợp khi dùng vách tường kính kim loại làm vật liệu xây dựng
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 16 題 單選

下列何者不是能源之類型?

Loại nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

  1. 電力 Điện
  2. 壓縮空氣 Khí nén
  3. 蒸汽 Hơi nước
  4. 熱傳 Truyền nhiệt
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 17 題 單選

我國已制定能源管理系統標準為

Đài Loan đã xây dựng Tiêu chuẩn hệ thống quản lý năng lượng nào?

  1. CNS 50001 CNS 50001
  2. CNS 12681 CNS 12681
  3. CNS 14001 CNS 14001
  4. CNS 22000 CNS 22000
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 18 題 單選

台灣電力股份有限公司所謂的三段式時間電價於夏月平日(非週六日)之尖峰用電時段為何?

Thời gian sử dụng điện cao điểm trong ngày thường (không phải thứ Bảy, Chủ nhật) vào mùa hè theo bảng giá điện ba giai đoạn của Công ty Điện lực Đài Loan là khi nào?

  1. 9:00〜24:00 9:00~24:00
  2. 6:00〜11:00 6:00~11:00
  3. 16:00〜22:00 16:00~22:00
  4. 9:00〜16:00 9:00~16:00
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 19 題 單選

基於節能減碳的目標,下列何種光源發光效率最低,不鼓勵使用?

Với mục tiêu tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu khí thải cacbon, nguồn phát sáng nào sau đây có hiệu suất phát sáng thấp nhất và không được khuyến khích sử dụng?

  1. 白熾燈泡 Bóng đèn sợi đốt
  2. LED 燈泡 Bóng đèn LED
  3. 省電燈泡 Bóng đèn tiết kiệm điện
  4. 螢光燈管 Bóng tuýp huỳnh quang
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 20 題 單選

下列的能源效率分級標示,哪一項較省電?

Trong những cấp số thể hiện công suất năng lượng sau đây, cấp số nào tiết kiệm điện hơn?

  1. 1 1
  2. 2 2
  3. 3 3
  4. 4 4
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 21 題 單選

下列何者「不是」目前台灣主要的發電方式?

Phương thức nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương thức phát điện chính ở Đài Loan hiện nay?

  1. 燃煤 Than đốt
  2. 燃氣 Khí ga
  3. 水力 Thủy điện
  4. 地熱 Địa nhiệt
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 22 題 單選

有關延長線及電線的使用,下列敘述何者錯誤?

Về việc sử dụng dây điện và ổ cắm điện nối dài, điều nào sau đây là sai?

  1. 拔下延長線插頭時,應手握插頭取下 Khi rút ổ cắm điện nối dài, tay phải nắm vào phích cắm rồi rút
  2. 使用中之延長線如有異味產生,屬正常現象不須理會 Ổ cắm điện nối dài đang sử dụng mà có mùi khét, thì đó là hiện tượng bình thường, không cần quan tâm
  3. 應避開火源,以免外覆塑膠熔解,致使用時造成短路 Phải tránh xa nguồn lửa để lớp nhựa bọc ngoài không bị nóng chảy, gây chập điện khi sử dụng
  4. 使用老舊之延長線,容易造成短路、漏電或觸電等危險情形,應立即更換 Sử dụng ổ cắm điện nối dài đã cũ sẽ dễ xảy ra nguy hiểm chập điện, rò điện hoặc điện giật, cần lập tức thay ổ mới
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 23 題 單選

有關觸電的處理方式,下列敘述何者錯誤?

Về việc xử lý khi bị điện giật, trường hợp nào sau đây là sai?

  1. 立即將觸電者拉離現場 Cần kéo người bị điện giật ra khỏi hiện trường ngay lập tức
  2. 把電源開關關閉 Tắt công tắc nguồn điện
  3. 通知救護人員 Thông báo cho nhân viên cấp cứu
  4. 使用絕緣的裝備來移除電源 Sử dụng thiết bị cách điện để loại bỏ nguồn điện
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 24 題 單選

目前電費單中,係以「度」為收費依據,下列何者為其單位?

Hóa đơn tiền điện hiện nay tính theo số điện. Đơn vị nào sau đây dùng để chỉ số điện?

  1. kW kW
  2. kWh kWh
  3. kJ kJ
  4. kJh kJh
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 25 題 單選

依據台灣電力公司三段式時間電價(尖峰、半尖峰及離峰時段)的規定,哪個時段電價最便宜?

Theo quy định tại khung giá điện ba phân đoạn thời gian (giờ cao điểm, giờ nửa cao điểm và giờ thấp điểm) của Công ty điện lực Đài Loan, phân đoạn thời gian nào có giá điện rẻ nhất?

  1. 尖峰時段 Giờ cao điểm
  2. 夏月半尖峰時段 Giờ nửa cao điểm các tháng mùa hè
  3. 非夏月半尖峰時段 Giờ nửa cao điểm các tháng không thuộc mùa hè
  4. 離峰時段 Giờ thấp điểm
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 26 題 單選

當用電設備遭遇電源不足或輸配電設備受限制時,導致用戶暫停或減少用電的情形,常以下列何者名稱出現?

Trường hợp thiết bị điện gặp tình trạng nguồn điện không đủ hoặc thiết bị chuyển tải, phân phối điện bị hạn chế, dẫn đến tình trạng người sử dụng phải tạm ngừng sử dụng hoặc giảm bớt sử dụng điện, thì sẽ gọi bằng tên gọi nào sau đây?

  1. 停電 Mất điện
  2. 限電 Hạn chế điện
  3. 斷電 Ngắt điện
  4. 配電 Phân phối điện
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 27 題 單選

照明控制可以達到節能與省電費的好處,下列何種方法最適合一般住宅社區兼顧節能、經濟性與實際照明需求?

Điều tiết việc chiếu sáng có thể đạt được các lợi ích về tiết kiệm năng lượng và tiết kiệm tiền điện. Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất đối với các khu dân cư để vừa đảm bảo nhu cầu chiếu sáng thực tế lại vừa tiết kiệm năng lượng và đạt lợi ích kinh tế?

  1. 加裝 DALI 全自動控制系統 Cài đặt hệ thống điều khiển tự động DALI
  2. 走廊與地下停車場選用紅外線感應控制電燈 Sử dụng bóng đèn cảm ứng hồng ngoại cho hành lang và bãi đậu xe dưới tầng hầm
  3. 全面調低照明需求 Điều chỉnh giảm toàn bộ nhu cầu chiếu sáng
  4. 晚上關閉所有公共區域的照明 Tắt đèn ở tất cả các khu vực công cộng vào ban đêm
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 28 題 單選

上班性質的商辦大樓為了降低尖峰時段用電,下列何者錯誤?

Với mục đích nhằm giảm lượng sử dụng điện vào giờ cao điểm trong các tòa nhà văn phòng, công sở thì biện pháp nào sau đây là sai?

  1. 使用儲冰式空調系統減少白天空調用電需求 Dùng hệ thống điều hòa dạng trữ đá lạnh để giảm lượng điện do sử dụng điều hòa vào ban ngày
  2. 白天有陽光照明,所以白天可以將照明設備全關掉 Ban ngày có ánh sáng mặt trời nên có thể tắt hết các bóng đèn chiếu sáng
  3. 汰換老舊電梯馬達並使用變頻控制 Thay mô-tơ vận hành thang máy đã cũ và sử dụng loại điều khiển biến tần
  4. 電梯設定隔層停止控制,減少頻繁啟動 Cài đặt cho thang máy chỉ dừng cách tầng, không phải tầng nào cũng dừng, để giảm tần suất sử dụng
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 29 題 單選

為了節能與降低電費的需求,應該如何正確選用家電產品?

Để tiết kiệm năng lượng và giảm tiền điện, cần lựa chọn thiết bị điện gia dụng như thế nào cho đúng?

  1. 選用高功率的產品效率較高 Chọn sản phẩm công suất cao thì hiệu quả cao hơn
  2. 優先選用取得節能標章的產品 Ưu tiên lựa chọn các sản phẩm đã được dán nhãn tiết kiệm năng lượng
  3. 設備沒有壞,還是堪用,繼續用,不會增加支出 Thiết bị không hỏng hóc, còn sử dụng được thì tiếp tục sử dụng, không tốn chi phí mua mới
  4. 選用能效分級數字較高的產品,效率較高,5 級的比 1 級的電器產品更省電 Chọn sản phẩm có cấp số phân loại hiệu suất năng lượng cao hơn thì hiệu suất cao hơn, đồ điện cấp số 5 tiết kiệm điện hơn cấp số 1
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 30 題 單選

有效而正確的節能從選購產品開始,就一般而言,下列的因素中,何者是選購電氣設備的最優先考量項目?

Tiết kiệm năng lượng hiệu quả và đúng đắn bắt đầu từ việc chọn mua sản phẩm. Nói chung, trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là ưu tiên hàng đầu khi mua thiết bị điện?

  1. 用電量消耗電功率是多少瓦攸關電費支出,用電量小的優先 Mức tiêu thụ điện bao nhiêu watt liên quan đến hóa đơn tiền điện, cần ưu tiên sử dụng loại ít tốn điện
  2. 採購價格比較,便宜優先 So sánh giá mua, ưu tiên giá rẻ
  3. 安全第一,一定要通過安規檢驗合格 An toàn là trên hết, sản phẩm phải được kiểm tra an toàn và chứng nhận đạt yêu cầu
  4. 名人或演藝明星推薦,應該口碑較好 Sản phẩm được những người nổi tiếng hoặc ngôi sao giới thiệu thì chắc là có uy tín
顯示正解 收合正解

正確答案:③

目錄