節能減碳04 節能減碳(2/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
30
本頁題號
31–60
本工作項目總題數
100
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 4 項
工作項目名稱
節能減碳
單選/複選
單選 100 · 複選 0
含圖題數
3
題庫版次
114年版
題庫編號
900090A11

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度114版本01 · 900090A31

題目(第 31–60 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 31 題 單選

高效率燈具如果要降低眩光的不舒服,下列何者與降低刺眼眩光影響無關?

Nếu muốn giảm ánh sáng chói mắt của đèn cao áp cho đỡ khó chịu, thì điều nào sau đây không liên quan đến việc giảm nhẹ độ chói của ánh sáng?

  1. 光源下方加裝擴散板或擴散膜 Lắp đặt thêm tấm khuếch tán hoặc màng khuếch tán bên dưới nguồn sáng
  2. 燈具的遮光板 Tấm chắn sáng của đèn
  3. 光源的色溫 Gam màu của nguồn sáng
  4. 採用間接照明 Thực hiện chiếu sáng gián tiếp
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 32 題 單選

用電熱爐煮火鍋,採用中溫 50%加熱,比用高溫 100%加熱,將同一鍋水煮開,下列何者是對的?

Dùng bếp điện nấu lẩu, sử dụng nhiệt độ ở mức trung bình 50% làm nóng, so với nhiệt độ cao 100% làm nóng, cùng đun sôi một nồi nước, điều nào sau đây là đúng?

  1. 中溫 50%加熱比較省電 Nhiệt độ ở mức trung bình 50% làm nóng sẽ tiết kiệm điện hơn
  2. 高溫 100%加熱比較省電 Nhiệt độ cao 100% làm nóng sẽ tiết kiệm điện hơn
  3. 中溫 50%加熱,電流反而比較大 Nhiệt độ ở mức trung bình 50% làm nóng thì dòng điện thực ra lại lớn hơn
  4. 兩種方式用電量是一樣的 Cả hai cách trên đều tiêu thụ lượng điện như nhau
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 33 題 單選

台灣電力公司為降低尖峰負載時段超載的停電風險,將尖峰時段電價費率(每度電單價)提高,離峰時段的費率降低,引導用戶轉移部分負載至離峰時段,這種電能管理策略稱為何?

Để giảm rủi ro quá tải điện, mất điện vào giờ cao điểm, công ty điện lực tăng giá điện (giá tiền mỗi số điện) tại giờ cao điểm, giảm giá điện tại giờ thấp điểm để khuyến khích người dùng chuyển một số thiết bị điện sang sử dụng vào giờ thấp điểm, biện pháp quản lý điện năng này được gọi là:

  1. 需量競價 Cạnh tranh giá theo nhu cầu sử dụng
  2. 時間電價 Giá điện theo thời điểm
  3. 可停電力 Điện lực có thể cắt
  4. 表燈用戶彈性電價 Giá điện linh hoạt theo đồng hồ
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 34 題 單選

集合式住宅的地下停車場需要維持通風良好的空氣品質,又要兼顧節能效益,下列排風扇控制方式何者不恰當?

Bãi đậu xe dưới tầng hầm của khu chung cư cần duy trì thông gió tốt để đảm bảo chất lượng không khí, đồng thời cũng phải xem xét đến hiệu quả tiết kiệm năng lượng. Phương pháp điều khiển quạt hút thông gió nào sau đây là không phù hợp?

  1. 淘汰老舊排風扇,改裝取得節能標章、適當容量的高效率風扇 Loại bỏ các quạt hút cũ, thay thế bằng loại quạt hiệu suất cao có công suất phù hợp và có dán tem nhãn tiết kiệm năng lượng
  2. 兩天一次運轉通風扇就好了 Chỉ cần chạy quạt thông gió hai ngày một lần là được
  3. 結合一氧化碳偵測器,自動啟動/停止控制 Kết hợp với máy dò carbon monoxide (CO), điều khiển bật / tắt tự động
  4. 設定每天早晚二次定期啟動排風扇 Cài đặt khởi động quạt hút định kỳ hai lần mỗi ngày vào buổi sáng và buổi tối
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 35 題 單選

大樓電梯為了節能及生活便利需求,可設定部分控制功能,下列何者是錯誤或不正確的做法?

Thang máy của tòa nhà cao tầng có thể thiết lập một số chức năng điều khiển để tiết kiệm năng lượng và thuận tiện trong sinh hoạt. Cách làm nào sau đây là sai hoặc không chính xác?

  1. 加感應開關,無人時自動關閉電燈與通風扇 Lắp thêm công tắc cảm biến để tự động tắt đèn và quạt thông gió khi không có người
  2. 縮短每次開門/關門的時間 Rút ngắn thời gian đóng / mở cửa mỗi lần
  3. 電梯設定隔樓層停靠,減少頻繁啟動 Thang máy được cài đặt dừng cách tầng để giảm việc khởi động thường xuyên
  4. 電梯馬達加裝變頻控制 Lắp thêm thiết bị điều khiển biến tần cho động cơ thang máy
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 36 題 單選

為了節能及兼顧冰箱的保溫效果,下列何者是錯誤或不正確的做法?

Để tiết kiệm năng lượng và đảm bảo hiệu quả giữ nhiệt của tủ lạnh, cách làm nào sau đây là sai hoặc không chính xác?

  1. 冰箱內上下層間不要塞滿,以利冷藏對流 Khoảng cách giữa tầng trên và tầng dưới của tủ lạnh không được nhét đầy để đảm bảo đối lưu làm mát
  2. 食物存放位置紀錄清楚,一次拿齊食物,減少開門次數 Vị trí trữ đông đồ ăn phải ghi chép rõ, mỗi lần mở cửa lấy đủ các thứ cần lấy, giảm bớt số lần mở cửa
  3. 冰箱門的密封壓條如果鬆弛,無法緊密關門,應儘速更新修復 Nếu thanh dán bít kín trên cánh cửa tủ lạnh bị lỏng ra, không thể đóng chặt cửa thì phải nhanh chóng thay cái mới
  4. 冰箱內食物擺滿塞滿,效益最高 Nhét đầy ắp thực phẩm vào trong tủ lạnh sẽ đem lại hiệu quả cao nhất
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 37 題 單選

電鍋剩飯持續保溫至隔天再食用,或剩飯先放冰箱冷藏,隔天用微波爐加熱,就加熱及節能觀點來評比,下列何者正確?

Xét về mặt sấy nóng và tiết kiệm năng lượng, cơm thừa trong nồi cơm điện được cắm điện giữ nhiệt để đến ngày hôm sau ăn tiếp, so sánh với việc cho cơm thừa vào ngăn mát tủ lạnh bảo quản, đến hôm sau hâm nóng bằng lò vi sóng, điều nào sau đây là đúng?

  1. 持續保溫較省電 Giữ nhiệt liên tục tiết kiệm điện hơn
  2. 微波爐再加熱比較省電又方便 Làm nóng bằng lò vi sóng tiết kiệm điện và tiện lợi hơn
  3. 兩者一樣 Cả hai đều như nhau
  4. 優先選電鍋保溫方式,因為馬上就可以吃 Ưu tiên sử dụng cách giữ nhiệt bằng nồi cơm điện vì có thể ăn ngay bất cứ lúc nào
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 38 題 單選

不斷電系統 UPS 與緊急發電機的裝置都是應付臨時性供電狀況,停電時,下列敘述何者正確?

Hệ thống điện liên tục UPS và máy phát điện khẩn cấp đều dùng để ứng phó các trường hợp cần cấp điện tạm thời; Khi mất điện, câu nào sau đây là đúng?

  1. 緊急發電機 UPS 立即啟動,不斷電系統延遲啟動 Máy phát điện khẩn cấp lập tức khởi động, còn hệ thống điện liên tục UPS khởi động muộn hơn
  2. 不斷電系統 UPS 立即啟動,緊急發電機延遲啟動 Hệ thống điện liên tục UPS lập tức khởi động, còn máy phát điện khẩn cấp khởi động muộn hơn
  3. 兩者同時啟動 Cả hai khởi động cùng một lúc
  4. 不斷電系統 UPS 可以撐比較久 Hệ thống điện liên tục UPS có thể duy trì thời gian lâu hơn
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 39 題 單選

下列何者為非再生能源?

Nguồn năng lượng nào sau đây không thể tái sinh?

  1. 地熱能 Năng lượng địa nhiệt
  2. 焦煤 Than đá
  3. 太陽能 Năng lượng mặt trời
  4. 水力能 Năng lượng sức nước
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 40 題 單選

有關冷凍冷藏櫃之除霜方式,下列何者最節能?

Về phương pháp xử lý ngăn đông và ngăn mát tủ lạnh bị đóng tuyết, phương pháp nào sau đây tiết kiệm năng lượng nhất?

  1. 電熱除霜 Khử tuyết bằng điện
  2. 熱氣除霜 Khử tuyết bằng khí nóng
  3. 用吹風機除霜 Khử tuyết bằng máy sấy tóc
  4. 打開冰箱門除霜 Khử tuyết bằng cách mở cửa tủ lạnh ra
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 41 題 單選

一般桶裝瓦斯(液化石油氣)主要成分為丁烷與下列何種成分所組成?

Các thành phần chính của bình gas (khí hóa lỏng) thường bao gồm butan và chất nào sau đây?

  1. 甲烷 Mêtan
  2. 乙烷 Êtan
  3. 丙烷 Propan
  4. 辛烷 Octan
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 42 題 單選

在正常操作,且提供相同暖氣之情形下,下列何種暖氣設備之能源效率最高?

Trong điều kiện hoạt động bình thường và cùng cung cấp khí sưởi như nhau, thiết bị sưởi ấm nào sau đây có hiệu suất năng lượng cao nhất?

  1. 冷暖氣機 Máy điều hòa 2 cục nóng, lạnh
  2. 電熱風扇 Quạt sưởi
  3. 電熱輻射機 Máy sưởi bức xạ điện
  4. 電暖爐 Lò sưởi điện
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 43 題 單選

下列何種熱水器所需能源費用最少?

Bình nóng lạnh nào sau đây tốn ít chi phí năng lượng nhất?

  1. 電熱水器 Bình nóng lạnh chạy điện
  2. 天然瓦斯熱水器 Bình nóng lạnh chạy ga cung cấp qua đường ống
  3. 柴油鍋爐熱水器 Bình nóng lạnh nồi hơi chạy dầu diesel
  4. 熱泵熱水器 Bình nóng lạnh bơm nhiệt
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 44 題 單選

某公司希望能進行節能減碳,為地球盡點心力,以下何種作為並不恰當?

Một doanh nghiệp muốn thực hiện tiết kiệm năng lượng, giảm thải khí các-bon, góp phần bảo vệ Trái đất thì hành vi nào sau đây không phù hợp?

  1. 將採購規定列入以下文字:「汰換設備時首先考慮能源效率 1 級或具有節能標章之產品」 Trong quy định về thu mua thiết bị cần ghi thêm dòng chữ: “Khi thay mới thiết bị, trước tiên cần xem xét hiệu suất năng lượng cấp 1 hoặc lựa chọn sản phẩm có dán tem tiết kiệm năng lượng”
  2. 盤查所有能源使用設備 Kiểm kê lại toàn bộ thiết bị sử dụng năng lượng
  3. 實行能源管理 Tiến hành quản lý năng lượng
  4. 為考慮經營成本,汰換設備時採買最便宜的機種 Để tiết kiệm chi phí, khi thay mới thiết bị thì mua loại máy rẻ tiền nhất
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 45 題 單選

冷氣外洩會造成能源之浪費,下列的入門設施與管理何者最耗能?

Khí lạnh máy điều hòa bị rò rỉ sẽ gây lãng phí nguồn năng lượng, thiết bị cửa ra vào và cách quản lý nào sau đây tiêu tốn nhiều năng lượng nhất?

  1. 全開式有氣簾 Cửa mở hoàn toàn có rèm ngăn khí
  2. 全開式無氣簾 Cửa mở hoàn toàn không có rèm ngăn khí
  3. 自動門有氣簾 Cửa tự động có rèm ngăn khí
  4. 自動門無氣簾 Cửa tự động không có rèm ngăn khí
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 46 題 單選

下列何者「不是」潔淨能源?

Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguồn năng lượng sạch?

  1. 風能 Năng lượng gió
  2. 地熱 Năng lượng địa nhiệt
  3. 太陽能 Năng lượng mặt trời
  4. 頁岩氣 Dầu khí đá phiến
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 47 題 單選

有關再生能源中的風力、太陽能的使用特性中,下列敘述何者錯誤?

Trong số các đặc tính sử dụng của năng lượng tái tạo như năng lượng gió, năng lượng mặt trời, phát biểu nào sau đây là sai?

  1. 間歇性能源,供應不穩定 Là nguồn năng lượng không liên tục, nguồn cung cấp không ổn định
  2. 不易受天氣影響 Ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết
  3. 需較大的土地面積 Cần diện tích đất tương đối lớn
  4. 設置成本較高 Chi phí lắp đặt khá cao
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 48 題 單選

有關台灣能源發展所面臨的挑戰,下列何者錯誤?

Mô tả về những thách thức trong phát triển nguồn năng lượng mà Đài Loan phải đối mặt, điều nào sau đây là sai?

  1. 進口能源依存度高,能源安全易受國際影響 Năng lượng nhập khẩu có độ phụ thuộc lớn, an toàn năng lượng dễ bị ảnh hưởng bởi tình hình quốc tế
  2. 化石能源所占比例高,溫室氣體減量壓力大 Năng lượng hóa thạch chiếm tỉ lệ cao, áp lực giảm thiểu khí nhà kính lớn
  3. 自產能源充足,不需仰賴進口 Năng lượng tự sản xuất đã đủ dùng, không cần phụ thuộc vào nhập khẩu
  4. 能源密集度較先進國家仍有改善空間 Mật độ năng lượng so với các nước phát triển thì vẫn còn nhiều hạn chế cần cải thiện
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 49 題 單選

若發生瓦斯外洩之情形,下列處理方法何者錯誤?

Nếu bị rò rỉ ga, biện pháp xử lý nào sau đây là sai?

  1. 應先關閉瓦斯爐或熱水器等開關 Trước tiên phải khóa bình ga hoặc tắt công tắc nguồn của bình nóng lạnh
  2. 緩慢地打開門窗,讓瓦斯自然飄散 Mở cửa từ từ, cho hơi ga bay dần ra ngoài
  3. 開啟電風扇,加強空氣流動 Bật quạt lên cho thông gió
  4. 在漏氣止住前,應保持警戒,嚴禁煙火 Khi chưa ngăn chặn được việc rò rỉ khí ga, phải luôn giữ cảnh giác, cấm lửa
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 50 題 單選

全球暖化潛勢(Global Warming Potential, GWP)是衡量溫室氣體對全球暖化的影響,以何者為比較基準?

Chỉ số Global Warming Potential (GWP) là đơn vị đo chỉ số làm nóng lên toàn cầu của các loại khí nhà kính, trong đó lấy loại khí nào làm tiêu chuẩn so sánh?

  1. CO₂ CO₂
  2. CH₄ CH₄
  3. SF₆ SF₆
  4. N₂O N₂O
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 51 題 單選

有關建築之外殼節能設計,下列敘述何者錯誤?

Mô tả về thiết kế tiết kiệm năng lượng mặt ngoài của công trình kiến trúc, điều nào sau đây là sai?

  1. 開窗區域設置遮陽設備 Lắp đặt thiết bị che nắng tại vị trí cửa sổ
  2. 大開窗面避免設置於東西日曬方位 Tránh thiết kế vị trí mở cửa rộng ở hướng đông, tây nơi có ánh nắng rọi
  3. 做好屋頂隔熱設施 Hoàn thiện thiết bị cách nhiệt trên mái nhà
  4. 宜採用全面玻璃造型設計,以利自然採光 Toàn bộ thiết kế nên chọn kính để có thể tận dụng ánh sáng tự nhiên
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 52 題 單選

下列何者燈泡的發光效率最高?

Loại bóng đèn nào sau đây có hiệu suất phát sáng cao nhất?

  1. LED 燈泡 Bóng đèn LED
  2. 省電燈泡 Bóng đèn tiết kiệm điện
  3. 白熾燈泡 Bóng đèn sợi đốt
  4. 鹵素燈泡 Bóng đèn halogen
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 53 題 單選

有關吹風機使用注意事項,下列敘述何者錯誤?

Về những lưu ý khi sử dụng máy sấy tóc, điều nào sau đây là sai?

  1. 請勿在潮濕的地方使用,以免觸電危險 Không sử dụng tại nơi ẩm ướt để tránh nguy cơ điện giật
  2. 應保持吹風機進、出風口之空氣流通,以免造成過熱 Cần đảm bảo không khí lưu thông ở đầu hút gió vào và đầu xả ra của máy sấy tóc để tránh quá nóng
  3. 應避免長時間使用,使用時應保持適當的距離 Tránh sử dụng quá lâu và giữ khoảng cách thích hợp khi sử dụng
  4. 可用來作為烘乾棉被及床單等用途 Có thể sử dụng máy sấy tóc để sấy khô chăn và ga trải giường
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 54 題 單選

有關無風管空氣調節機的能源效率的描述,下列何者正確?

Về hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí không ống dẫn, câu nào sau đây là đúng?

  1. 冷氣季節性能因數(CSPF)越高越好 Hệ số hiệu suất làm mát theo mùa (CSPF) càng cao thì càng tốt
  2. 能源效率比(Energy Efficiency Rate)越低越好 Chỉ số hiệu suất năng lượng (EER) càng thấp thì càng tốt
  3. 能源效率等級為 5 級時,最省電且對環境也較友善 Xếp hạng hiệu suất năng lượng cấp 5 là tiết kiệm điện nhất và thân thiện với môi trường
  4. 廠商銷售此類產品時,無須張貼能源效率分級標示圖 Các nhà sản xuất không cần dán tem phân cấp hiệu suất năng lượng khi bán các sản phẩm như vậy.
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 55 題 單選

為了避免漏電而危害生命安全,下列「不正確」的做法是?

Để tránh rò rỉ điện và gây nguy hiểm đến an toàn tính mạng, cách làm nào sau đây là SAI?

  1. 做好用電設備金屬外殼的接地 Đảm bảo vỏ kim loại của các thiết bị điện được nối đất
  2. 有濕氣的用電場合,線路加裝漏電斷路器 Lắp bộ ngắt mạch rò điện trên đường dây khi sử dụng thiết bị điện ở nơi có hơi ẩm
  3. 加強定期的漏電檢查及維護 Tăng cường kiểm tra và bảo dưỡng rò điện định kỳ
  4. 使用保險絲來防止漏電的危險性 Sử dụng dây cầu chì để phòng chống nguy cơ rò điện
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 56 題 單選

用電設備的線路保護用電力熔絲(保險絲)經常燒斷,造成停電的不便,下列「不正確」的作法是?

Dây cầu chì bảo vệ đường dây của các thiết bị điện thường bị cháy gây mất điện rất bất tiện, cách làm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

  1. 換大一級或大兩級規格的保險絲或斷路器就不會燒斷了 Thay dây cầu chì hoặc cầu dao ngắt bằng loại to hơn một hoặc hai cấp độ thì sẽ không cháy nữa
  2. 減少線路連接的電氣設備,降低用電量 Giảm bớt thiết bị điện đấu nối vào đường dây để giảm lượng tiêu thụ điện
  3. 重新設計線路,改較粗的導線或用兩迴路並聯 Thiết kế lại mạch điện, thay đổi dây dày hơn hoặc sử dụng hai mạch song song
  4. 提高用電設備的功率因數 Nâng cao hệ số công suất của thiết bị điện
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 57 題 單選

政府為推廣節能設備而補助民眾汰換老舊設備,下列何者的節電效益最佳?

Nhằm thúc đẩy tiết kiệm năng lượng, Chính phủ hỗ trợ kinh phí cho người dân thay mới thiết bị cũ, điều nào sau đây có hiệu quả tiết kiệm năng lượng tốt nhất?

  1. 將桌上檯燈光源由螢光燈換為 LED 燈 Thay bóng đèn huỳnh quang của đèn bàn thành bóng đèn LED
  2. 優先淘汰 10 年以上的老舊冷氣機為能源效率標示分級中之一級冷氣機 Ưu tiên thay thế máy điều hòa nhiệt độ cũ đã dùng 10 năm trở lên thành máy điều hòa có dán nhãn tiết kiệm điện cấp 1 trong các loại phân cấp tiết kiệm năng lượng
  3. 汰換電風扇,改裝設能源效率標示分級為一級的冷氣機 Thay thế quạt điện thành máy điều hòa có dán nhãn tiết kiệm điện cấp 1 trong các loại phân cấp tiết kiệm năng lượng
  4. 因為經費有限,選擇便宜的產品比較重要 Do kinh phí hạn hẹp, chọn mua loại thiết bị rẻ tiền là điều quan trọng hơn
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 58 題 單選

依據我國現行國家標準規定,冷氣機的冷氣能力標示應以何種單位表示?

Theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành của Đài Loan, cần sử dụng đơn vị nào để biểu thị công suất làm lạnh của máy điều hòa nhiệt độ?

  1. kW kW
  2. BTU/h BTU/h
  3. kcal/h kcal/h
  4. RT RT
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 59 題 單選

漏電影響節電成效,並且影響用電安全,簡易的查修方法為

Rò điện ảnh hưởng đến hiệu quả tiết kiệm điện và sự an toàn khi sử dụng điện, cách kiểm tra và sửa chữa rò điện đơn giản là:

  1. 電氣材料行買支驗電起子,碰觸電氣設備的外殼,就可查出漏電與否 Mua bút thử điện từ cửa hàng vật liệu điện và chạm vào vỏ của thiết bị điện là có thể kiểm tra xem có rò điện không
  2. 用手碰觸就可以知道有無漏電 Dùng tay chạm vào là biết có rò điện hay không
  3. 用三用電表檢查 Dùng đồng hồ đo điện vạn năng để kiểm tra
  4. 看電費單有無紀錄 Xem trên hóa đơn tiền điện có ghi không
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 60 題 單選

使用了 10 幾年的通風換氣扇老舊又骯髒,噪音又大,維修時採取下列哪一種對策最為正確及節能?

Quạt thông gió sử dụng hơn 10 năm đã cũ, bẩn và tiếng ồn lớn, biện pháp bảo dưỡng và sửa chữa nào sau đây đúng và tiết kiệm điện nhất?

  1. 定期拆下來清洗油垢 Định kỳ tháo ra và làm sạch cặn bẩn
  2. 不必再猶豫,10 年以上的電扇效率偏低,直接換為高效率通風扇 Đừng chần chừ nữa, quạt đã dùng hơn 10 năm hiệu suất rất thấp, thay luôn bằng quạt thông gió hiệu suất cao
  3. 直接噴沙拉脫清潔劑就可以了,省錢又方便 Chỉ cần xịt trực tiếp nước rửa bát vào là được, tiết kiệm lại tiện lợi
  4. 高效率通風扇較貴,換同機型的廠內備用品就好了 Quạt thông gió hiệu suất cao khá đắt, chỉ cần thay thế bằng quạt dự phòng cùng mẫu có sẵn trong nhà máy là được
顯示正解 收合正解

正確答案:②

目錄