依環境影響評估法規定,對環境有重大影響之虞的開發行為應繼續進行第二階段環境影響評估,下列何者不是上述對環境有重大影響之虞或應進行第二階段環境影響評估的決定方式?
Theo quy định của Luật Đánh giá tác động môi trường, đối với các hoạt động khai thác, phát triển có nguy cơ gây tác động lớn đến môi trường thì cần tiếp tục thực hiện đánh giá tác động môi trường giai đoạn 2. Điều nào sau đây không phải là phương thức quyết định nguy cơ gây tác động lớn đến môi trường hoặc cần tiếp tục thực hiện đánh giá tác động môi trường giai đoạn 2 nêu trên?
- ① 明訂開發行為及規模 Quy định rõ hành vi và quy mô khai thác, phát triển
- ② 環評委員會審查認定 Ủy ban đánh giá môi trường sẽ thẩm tra, nhận định
- ③ 自願進行 Tự nguyện tiến hành
- ④ 有民眾或團體抗爭 Có người dân hoặc các đoàn thể kháng nghị
顯示正解 收合正解
正確答案:④
依環境教育法,環境教育之戶外學習應選擇何地點辦理?
Theo Luật Giáo dục Môi trường, việc học tập ngoài trời về giáo dục môi trường nên thực hiện ở đâu?
- ① 遊樂園 Công viên giải trí
- ② 環境教育設施或場所 Cơ sở hoặc địa điểm giáo dục môi trường
- ③ 森林遊樂區 Khu giải trí rừng
- ④ 海洋世界 Công viên Hải dương
顯示正解 收合正解
正確答案:②
依環境影響評估法規定,環境影響評估審查委員會審查環境影響說明書,認定下列對環境有重大影響之虞者,應繼續進行第二階段環境影響評估,下列何者非屬對環境有重大影響之虞者?
Theo quy định của Luật Đánh giá tác động môi trường, Ủy ban rà soát đánh giá tác động môi trường sẽ xem xét báo cáo tác động môi trường và nhận định, nếu các rủi ro sau đây có nguy cơ tác động nghiêm trọng đến môi trường thì cần tiếp tục thực hiện đánh giá tác động môi trường giai đoạn hai. Điều nào sau đây không có tác động nghiêm trọng đến môi trường?
- ① 對保育類動植物之棲息生存有顯著不利之影響 Có tác động xấu rõ rệt đến môi trường sống và sự sống sót của các loài động vật và thực vật được bảo vệ
- ② 對國家經濟有顯著不利之影響 Có tác động xấu rõ rệt đến nền kinh tế quốc gia
- ③ 對國民健康有顯著不利之影響 Có tác động xấu rõ rệt đến sức khỏe người dân
- ④ 對其他國家之環境有顯著不利之影響 Có tác động xấu rõ rệt đến môi trường của các quốc gia khác
顯示正解 收合正解
正確答案:②
依環境影響評估法規定,第二階段環境影響評估,目的事業主管機關應舉行下列何種會議?
Theo quy định của Luật Đánh giá tác động môi trường, khi đánh giá tác động môi trường giai đoạn hai, cơ quan có thẩm quyền quản lý doanh nghiệp mục tiêu cần tổ chức cuộc họp nào sau đây?
- ① 研討會 Hội thảo
- ② 聽證會 Phiên họp giải trình
- ③ 辯論會 Phiên họp tranh luận
- ④ 公聽會 Phiên họp điều trần công khai
顯示正解 收合正解
正確答案:④
開發單位申請變更環境影響說明書、評估書內容或審查結論,符合下列哪一情形,得檢附變更內容對照表辦理?
Khi đơn vị khai thác xin thay đổi nội dung báo cáo tác động môi trường, báo cáo đánh giá hoặc kết luận rà soát, trường hợp nào sau đây cần nộp kèm bảng so sánh nội dung thay đổi?
- ① 既有設備提昇產能而污染總量增加在百分之十以下 Tăng công suất sản xuất của thiết bị hiện có, đồng thời tổng lượng ô nhiễm tăng dưới 10%
- ② 降低環境保護設施處理等級或效率 Giảm mức độ hoặc hiệu quả xử lý của các cơ sở vật tư bảo vệ môi trường
- ③ 環境監測計畫變更 Thay đổi kế hoạch quan trắc môi trường
- ④ 開發行為規模增加未超過百分之五 Quy mô hoạt động khai thác không tăng quá 5%
顯示正解 收合正解
正確答案:③
開發單位變更原申請內容有下列哪一情形,無須就申請變更部分,重新辦理環境影響評估?
Nếu đơn vị khai thác thay đổi nội dung của đơn đề nghị gốc, trường hợp nào sau đây không yêu cầu đánh giá lại tác động môi trường đối với phần nội dung đã được thay đổi?
- ① 不降低環保設施之處理等級或效率 Không làm giảm mức độ, hiệu quả xử lý của các cơ sở vật tư bảo vệ môi trường
- ② 規模擴增百分之十以上 Mở rộng quy mô trên 10%
- ③ 對環境品質之維護有不利影響 Ảnh hưởng xấu đến việc duy trì chất lượng môi trường
- ④ 土地使用之變更涉及原規劃之保護區 Sự thay đổi trong sử dụng đất liên quan đến khu bảo tồn được quy hoạch ban đầu
顯示正解 收合正解
正確答案:①
工廠或交通工具排放空氣污染物之檢查,下列何者錯誤?
Khi kiểm tra chất gây ô nhiễm không khí thải ra từ nhà máy hoặc phương tiện giao thông, điều nào sau đây là sai?
- ① 依中央主管機關規定之方法使用儀器進行檢查 Sử dụng máy đo tiến hành kiểm tra theo đúng phương pháp do cơ quan có thẩm quyền trung ương quy định
- ② 檢查人員以嗅覺進行氨氣濃度之判定 Thanh tra viên sử dụng khứu giác để đánh giá nồng độ a-mô-ni-ắc
- ③ 檢查人員以嗅覺進行異味濃度之判定 Thanh tra viên sử dụng khứu giác để đánh giá nồng độ mùi lạ
- ④ 檢查人員以肉眼進行粒狀污染物不透光率之判定 Thanh tra viên quan sát bằng mắt thường để xác định tỷ lệ mờ đục của các chất ô nhiễm dạng hạt
顯示正解 收合正解
正確答案:②
下列對於空氣污染物排放標準之敘述,何者正確:A.排放標準由中央主管機關訂定;B.所有行業之排放標準皆相同?
Nhận định nào sau đây về tiêu chuẩn phát thải chất gây ô nhiễm không khí là đúng: A. Tiêu chuẩn phát thải do cơ quan có thẩm quyền trung ương quy định B. Tiêu chuẩn phát thải của tất cả các ngành nghề đều như nhau?
- ① 僅 A Chỉ A
- ② 僅 B Chỉ B
- ③ AB 皆正確 AB đều đúng
- ④ AB 皆錯誤 AB đều sai
顯示正解 收合正解
正確答案:①
機車為空氣污染物之主要排放來源之一,下列何者可降低空氣污染物之排放量:A.將四行程機車全面汰換成二行程機車;B.推廣電動機車;C.降低汽油中之硫含量?
Xe máy là một trong những nguồn phát thải chất gây ô nhiễm không khí chính, điều nào sau đây có thể làm giảm lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí: A. Thay thế hoàn toàn xe máy động cơ 4 thì bằng xe máy động cơ 2 thì; B. Đẩy mạnh việc sử dụng xe máy điện; C. Giảm hàm lượng lưu huỳnh trong xăng?
- ① 僅 AB Chỉ AB
- ② 僅 BC Chỉ BC
- ③ 僅 AC Chỉ AC
- ④ ABC 皆正確 ABC đều đúng
顯示正解 收合正解
正確答案:②
公眾聚集量大且滯留時間長之場所,經公告應設置自動監測設施,其應量測之室內空氣污染物項目為何?
Tại những nơi tập trung đông người và và thời gian dừng chân lâu, sau khi được thông báo đã lắp đặt thiết bị quan trắc tự động, thì cần đo những chất ô nhiễm không khí trong nhà nào?
- ① 二氧化碳 Cacbon dioxit (CO2)
- ② 一氧化碳 Cacbon monoxit (CO)
- ③ 臭氧 Ôzôn
- ④ 甲醛 Formaldehyt
顯示正解 收合正解
正確答案:①
空氣污染源依排放特性分為固定污染源及移動污染源,下列何者屬於移動污染源?
Dựa theo đặc điểm phát thải, các nguồn ô nhiễm không khí được chia thành nguồn ô nhiễm cố định và nguồn ô nhiễm lưu động, nguồn nào sau đây thuộc loại nguồn ô nhiễm lưu động?
- ① 焚化廠 Nhà máy đốt rác
- ② 石化廠 Nhà máy hóa dầu
- ③ 機車 Xe máy
- ④ 煉鋼廠 Nhà máy thép
顯示正解 收合正解
正確答案:③
我國汽機車移動污染源空氣污染防制費的徵收機制為何?
Cơ chế thu phí phòng chống ô nhiễm không khí từ các nguồn ô nhiễm lưu động như ô tô, xe máy tại Đài Loan như thế nào?
- ① 依牌照徵收 Thu theo biển số xe
- ② 隨水費徵收 Thu chung với tiền nước
- ③ 隨油品銷售徵收 Thu chung trong tiền xăng dầu
- ④ 購車時徵收 Thu lúc mua xe
顯示正解 收合正解
正確答案:③
細懸浮微粒(PM2.5)除了來自於污染源直接排放外,亦可能經由下列哪一種反應產生?
Các hạt lơ lửng bụi mịn (PM₂.₅) ngoài việc phát sinh trực tiếp từ các nguồn ô nhiễm ra, còn có thể sản sinh ra từ phản ứng nào sau đây?
- ① 光合作用 Quang hợp
- ② 酸鹼中和 Trung hòa axit-bazơ
- ③ 厭氧作用 Hiệu ứng kỵ khí
- ④ 光化學反應 Phản ứng quang hóa
顯示正解 收合正解
正確答案:④
我國固定污染源空氣污染防制費以何種方式徵收?
Phí ngăn ngừa ô nhiễm không khí đối với nguồn ô nhiễm cố định của Đài Loan được thu như thế nào?
- ① 依營業額徵收 Thu theo doanh thu
- ② 隨使用原料徵收 Thu chung với phí nguyên vật liệu sử dụng
- ③ 按工廠面積徵收 Thu theo diện tích nhà máy
- ④ 依排放污染物之種類及數量徵收 Thu dựa trên chủng loại và số lượng chất ô nhiễm thải ra
顯示正解 收合正解
正確答案:④
在不妨害水體正常用途情況下,水體所能涵容污染物之量稱為
Lượng chất ô nhiễm mà một vùng nước có thể hàm chứa với điều kiện không gây ảnh hưởng đến chức năng sử dụng bình thường của vùng nước đó được gọi là:
- ① 涵容能力 Khả năng hàm chứa
- ② 放流能力 Khả năng thoát nước
- ③ 運轉能力 Khả năng vận hành
- ④ 消化能力 Khả năng tiêu hóa
顯示正解 收合正解
正確答案:①
水污染防治法中所稱地面水體不包括下列何者?
Thuật ngữ "nước bề mặt" được nói đến trong Luật phòng chống ô nhiễm nước không bao gồm nước nào sau đây?
- ① 河川 Sông
- ② 海洋 Đại dương
- ③ 灌溉渠道 Kênh tưới tiêu
- ④ 地下水 Nước ngầm
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列何者不是主管機關設置水質監測站採樣的項目?
Tại các trạm quan trắc chất lượng nước do cơ quan có thẩm quyền thiết lập, điều nào dưới đây không phải là hạng mục lấy mẫu để kiểm tra?
- ① 水溫 Nhiệt độ nước
- ② 氫離子濃度指數 Chỉ số nồng độ ion hydro
- ③ 溶氧量 Hàm lượng oxy hòa tan
- ④ 顏色 Màu sắc
顯示正解 收合正解
正確答案:④
事業、污水下水道系統及建築物污水處理設施之廢(污)水處理,其產生之污泥,依規定應作何處理?
Bùn thải phát sinh từ quá trình xử lý nước thải (nước bẩn) tại doanh nghiệp hoặc hệ thống thoát nước thải ngầm và công trình kiến trúc cần được xử lý như thế nào theo quy định?
- ① 應妥善處理,不得任意放置或棄置 Phải được xử lý đúng cách, không được lưu trữ hoặc vứt bỏ một cách tùy tiện
- ② 可作為農業肥料 Có thể dùng làm phân bón nông nghiệp
- ③ 可作為建築土方 Có thể sử dụng trong công tác đào lấp đất xây dựng
- ④ 得交由清潔隊處理 Phải giao cho đội vệ sinh môi trường xử lý
顯示正解 收合正解
正確答案:①
依水污染防治法,事業排放廢(污)水於地面水體者,應符合下列哪一標準之規定?
Theo Luật phòng chống ô nhiễm nước, các doanh nghiệp xả nước thải (nước bẩn) vào các vùng nước mặt phải phù hợp tiêu chuẩn nào sau đây?
- ① 下水水質標準 Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm
- ② 放流水標準 Tiêu chuẩn xả nước
- ③ 水體分類水質標準 Tiêu chuẩn chất lượng nước để phân loại vùng nước
- ④ 土壤處理標準 Tiêu chuẩn xử lý đất
顯示正解 收合正解
正確答案:②
放流水標準,依水污染防治法應由何機關定之:A.中央主管機關;B.中央主管機關會同相關目的事業主管機關;C.中央主管機關會商相關目的事業主管機關?
Theo Luật Phòng chống ô nhiễm nước, tiêu chuẩn xả nước sẽ do cơ quan nào đặt ra: A. Cơ quan có thẩm quyền trung ương; B. Cơ quan có thẩm quyền trung ương phối hợp với cơ quan có thẩm quyền quản lý các doanh nghiệp có mục đích liên quan; C. Cơ quan có thẩm quyền trung ương có tham vấn với cơ quan có thẩm quyền quản lý các doanh nghiệp có mục đích liên quan ?
- ① 僅 A Chỉ A
- ② 僅 B Chỉ B
- ③ 僅 C Chỉ C
- ④ ABC ABC
顯示正解 收合正解
正確答案:③
對於噪音之量測,下列何者錯誤?
Khi đo tiếng ồn, điều nào sau đây là sai?
- ① 可於下雨時測量 Có thể đo khi trời mưa
- ② 風速大於每秒 5公尺時不可量測 Không thể đo khi tốc độ gió lớn hơn 5 mét/giây
- ③ 聲音感應器應置於離地面或樓板延伸線 1.2 至 1.5 公尺之間 Máy cảm biến âm thanh phải được đặt cách mặt đất hoặc đường nối dài sàn nhà từ 1,2 đến 1,5 mét
- ④ 測量低頻噪音時,僅限於室內地點測量,非於戶外量測 Khi đo tiếng ồn tần số thấp, chỉ giới hạn ở các vị trí trong nhà, không đo ở ngoài trời
顯示正解 收合正解
正確答案:①
對於噪音管制法之規定,下列敘述何者錯誤?
Về quy định của Luật Kiểm soát tiếng ồn, câu nào sau đây là sai?
- ① 噪音指超過管制標準之聲音 Tiếng ồn là âm thanh vượt quá tiêu chuẩn quy định
- ② 環保局得視噪音狀況劃定公告噪音管制區 Cục Bảo vệ Môi trường căn cứ tình trạng tiếng ồn để chỉ định và công bố các khu vực kiểm soát tiếng ồn
- ③ 人民得向主管機關檢舉使用中機動車輛噪音妨害安寧情形 Người dân có thể báo cáo với cơ quan có thẩm quyền về tình trạng tiếng ồn của phương tiện cơ giới đang sử dụng gây ảnh hưởng đến sự yên tĩnh
- ④ 使用經校正合格之噪音計皆可執行噪音管制法規定之檢驗測定 Chỉ cần sử dụng máy đo tiếng ồn đã được hiệu chuẩn đạt yêu cầu là có thể tiến hành mọi kiểm tra và đo lường các hạng mục quy định trong Luật kiểm soát tiếng ồn
顯示正解 收合正解
正確答案:④
製造非持續性但卻妨害安寧之聲音者,由下列何單位依法進行處理?
Người gây ra tiếng ồn không liên tục nhưng ảnh hưởng đến sự yên tĩnh sẽ bị xử lý theo pháp luật bởi cơ quan nào sau đây?
- ① 警察局 Đồn cảnh sát
- ② 環保局 Sở bảo vệ môi trường
- ③ 社會局 Phòng công tác xã hội
- ④ 消防局 Sở Phòng cháy chữa cháy
顯示正解 收合正解
正確答案:①
廢棄物、剩餘土石方清除機具應隨車持有證明文件且應載明廢棄物、剩餘土石方之:A 產生源;B 處理地點;C 清除公司
Thiết bị xử lý loại bỏ chất phế thải, đất đá dư thừa phải treo kèm giấy chứng nhận, trong đó phải ghi rõ nội dung gì liên quan đến chất phế thải và đất đá dư thừa: A. Nguồn phát sinh; B. Địa điểm xử lý; C. Công ty phụ trách loại bỏ
- ① 僅 AB AB
- ② 僅 BC BC
- ③ 僅 AC AC
- ④ ABC 皆是 ABC đều đúng
顯示正解 收合正解
正確答案:①
從事廢棄物清除、處理業務者,應向直轄市、縣(市)主管機關或中央主管機關委託之機關取得何種文件後,始得受託清除、處理廢棄物業務?
Người kinh doanh dịch vụ loại bỏ và xử lý chất thải phải xin được giấy tờ gì do cơ quan có thẩm quyền của thành phố trực thuộc trung ương, huyện hoặc thành phố trực thuộc tỉnh, hoặc đơn vị được cơ quan có thẩm quyền trung ương ủy thác cấp phát, rồi sau đó mới được tiến hành công tác loại bỏ và xử lý chất thải?
- ① 公民營廢棄物清除處理機構許可文件 Giấy phép dành cho cơ quan nhà nước và tư nhân chuyên xử lý và loại bỏ chất thải
- ② 運輸車輛駕駛證明 Chứng chỉ lái xe vận tải
- ③ 運輸車輛購買證明 Giấy chứng nhận mua phương tiện vận tải
- ④ 公司財務證明 Giấy chứng nhận tài chính công ty
顯示正解 收合正解
正確答案:①
在何種情形下,禁止輸入事業廢棄物:A.對國內廢棄物處理有妨礙;B.可直接固化處理、掩埋、焚化或海拋;C.於國內無法妥善清理?
Trường hợp nào sau đây bị cấm nhập khẩu chất thải công nghiệp: A. Nó cản trở đến việc xử lý chất thải trong nước; B. Nó có thể được hóa rắn trực tiếp, chôn vùi, đốt hoặc ném xuống biển; C. Nó không thể được xử lý đúng cách trong nước?
- ① 僅 A Chỉ A
- ② 僅 B Chỉ B
- ③ 僅 C Chỉ C
- ④ ABC ABC
顯示正解 收合正解
正確答案:④
毒性化學物質因洩漏、化學反應或其他突發事故而污染運作場所周界外之環境,運作人應立即採取緊急防治措施,並至遲於多久時間內,報知直轄市、縣(市)主管機關?
Nếu xảy ra rò rỉ chất hóa học độc hại, phản ứng hóa học hoặc các sự cố khẩn cấp khác gây ô nhiễm môi trường ngoài phạm vi khu vực tác nghiệp, thì người vận hành phải thực hiện ngay các biện pháp phòng ngừa và kiểm soát khẩn cấp, đồng thời phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền cấp thành phố trực thuộc trung ương, huyện hoặc thành phố trực thuộc tỉnh chậm nhất trong thời gian bao lâu?
- ① 1 小時 1 giờ
- ② 2 小時 2 giờ
- ③ 4 小時 4 giờ
- ④ 30 分鐘 30 phút
顯示正解 收合正解
正確答案:④
下列何行為不是土壤及地下水污染整治法所指污染行為人之作為?
Theo Luật khắc phục ô nhiễm nguồn đất và nước ngầm, hành vi nào sau đây không phải là hành vi của người gây ô nhiễm?
- ① 洩漏或棄置污染物 Làm rò rỉ hoặc xả thải chất ô nhiễm
- ② 非法排放或灌注污染物 Xả hoặc bơm chất ô nhiễm trái phép
- ③ 仲介或容許洩漏、棄置、非法排放或灌注污染物 Làm trung gian hoặc dung túng cho việc rò rỉ, xả thải, xả hoặc bơm chất ô nhiễm trái phép
- ④ 依法令規定清理污染物 Làm sạch các chất gây ô nhiễm theo đúng quy định của pháp luật
顯示正解 收合正解
正確答案:④
依土壤及地下水污染整治法規定,進行土壤、底泥及地下水污染調查、整治及提供、檢具土壤及地下水污染檢測資料時,其土壤、底泥及地下水污染物檢驗測定,應委託何單位辦理?
Theo quy định của Luật Xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm, khi tiến hành điều tra, xử lý ô nhiễm đất, bùn đọng, nước ngầm và cung cấp, đưa ra số liệu kiểm tra ô nhiễm đất và nước ngầm, cần ủy thác cho đơn vị nào thực hiện việc kiểm tra, đo đạc chất ô nhiễm trong đất, bùn đọng và nước ngầm?
- ① 經中央主管機關許可之檢測機構 Tổ chức kiểm nghiệm được cơ quan có thẩm quyền trung ương cấp phép
- ② 大專院校 Các trường Đại học và Cao đẳng
- ③ 政府機關 Cơ quan nhà nước
- ④ 自行檢驗 Tự kiểm tra
顯示正解 收合正解
正確答案:①
為解決環境保護與經濟發展的衝突與矛盾,1992 年聯合國環境發展大會(UN Conference on Environment and Development, UNCED)制定通過
Để giải quyết những mâu thuẫn, xung đột giữa bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế, Hội nghị Liên hợp quốc về Môi trường và Phát triển (UNCED) năm 1992 đã xây dựng và thông qua:
- ① 日內瓦公約 Công ước Geneva
- ② 蒙特婁公約 Công ước Montréal
- ③ 21 世紀議程 Chương trình nghị sự 21
- ④ 京都議定書 Nghị định thư Kyoto
顯示正解 收合正解
正確答案:③