環境保護03 環境保護(1/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
30
本頁題號
1–31
本工作項目總題數
95
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 3 項
工作項目名稱
環境保護
單選/複選
單選 95 · 複選 0
含圖題數
1
題庫版次
115年版
題庫編號
900080A16

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度113版本01 · 900080A38

題目(第 1–31 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 1 題 單選

世界環境日是在每一年的哪一日?

Ngày môi trường thế giới là ngày nào hàng năm?

  1. 3 月 8 日 Ngày 8/3
  2. 6 月 5 日 Ngày 5/6
  3. 11 月 12 日 Ngày 12/11
  4. 4 月 10 日 Ngày 10/4
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 2 題 單選

2015 年巴黎協議之目的為何?

Mục đích của Thỏa thuận Paris 2015 là gì?

  1. 避免臭氧層破壞 Phòng tránh sự phá hủy tầng Ô-zôn
  2. 減少持久性污染物排放 Giảm thải chất ô nhiễm hữu cơ bền
  3. 遏阻全球暖化趨勢 Ngăn chặn tình trạng nóng lên toàn cầu
  4. 生物多樣性保育 Bảo toàn đa dạng sinh học
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 3 題 單選

下列何者為環境保護的正確作為?

Hành động bảo vệ môi trường nào sau đây là đúng?

  1. 多吃肉少蔬食 Ăn nhiều thịt, ít rau
  2. 自己開車不共乘 Tự lái xe riêng, không đi chung
  3. 鐵馬步行 Đi xe đạp và đi bộ
  4. 不隨手關燈 Không tắt đèn khi không sử dụng
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 4 題 單選

下列何種行為對生態環境會造成較大的衝擊?

Hành vi nào sau đây sẽ gây ảnh hưởng lớn đến môi trường sinh thái?

  1. 種植原生樹木 Trồng rừng nguyên sinh
  2. 引進外來物種 Du nhập các loài mới từ nơi khác vào
  3. 設立國家公園 Thành lập Công viên quốc gia
  4. 設立自然保護區 Thành lập Khu bảo tồn thiên nhiên
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 5 題 單選

下列哪一種飲食習慣能減碳抗暖化?

Thói quen ăn uống nào sau đây có thể làm giảm khí thải cacbonic, giảm sự nóng lên của Trái đất?

  1. 多吃速食 Ăn nhiều đồ ăn nhanh
  2. 多吃天然蔬果 Ăn nhiều rau, củ, quả
  3. 多吃牛肉 Ăn nhiều thịt bò
  4. 多選擇吃到飽的餐館 Thường xuyên chọn các nhà hàng ăn tự chọn
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 6 題 單選

飼主遛狗時,其狗在道路或其他公共場所便溺時,下列何者應優先負清除責任?

Khi người chủ dắt chó đi dạo, chó đại tiểu tiện ngoài đường hoặc nơi công cộng thì ai là người phải chịu trách nhiệm dọn vệ sinh?

  1. 主人 Chủ nuôi chó
  2. 清潔隊 Đội lao công
  3. 警察 Cảnh sát
  4. 土地所有權人 Chủ sở hữu đất
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 7 題 單選

外食自備餐具是落實綠色消費的哪一項表現?

Tự mang theo bát, đũa, thìa (muỗng) khi đi ăn ở ngoài là sự biểu hiện của điều nào trong khái niệm tiêu thụ mang tính bảo vệ môi trường?

  1. 重複使用 Tái sử dụng
  2. 回收再生 Thu hồi, tái chế
  3. 環保選購 Lựa chọn mua sắm bảo vệ môi trường
  4. 降低成本 Giảm chi phí
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 8 題 單選

再生能源一般是指可永續利用之能源,主要包括哪些:A.化石燃料、 B.風力、 C.太陽能、 D.水力?

Năng lượng tái sinh thông thường là nguồn năng lượng có thể tái sử dụng mãi mãi, chủ yếu bao gồm những năng lượng nào? A.Nhiên liệu dầu mỏ; B.Sức gió; C.Năng lượng mặt trời; D.Sức nước

  1. ABCD ABCD
  2. ABD ABD
  3. BCD BCD
  4. ACD ACD
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 9 題 單選

依環境基本法第 3 條規定,基於國家長期利益,經濟、科技及社會發展均應兼顧環境保護。但如果經濟、科技及社會發展對環境有嚴重不良影響或有危害時,應以何者優先?

Theo quy định tại điều 3, Luật bảo vệ môi trường, nhằm đảo bảo lợi ích lâu dài cho quốc gia, sự phát triển kinh tế, khoa học kỹ thuật và xã hội đều phải xem xét đến khía cạnh bảo vệ môi trường. Nhưng nếu sự phát triển kinh tế, khoa học kỹ thuật, xã hội gây ảnh hưởng xấu nghiêm trọng hoặc mối nguy hại cho môi trường thì phải ưu tiên điều gì?

  1. 經濟 Kinh tế
  2. 科技 Khoa học kỹ thuật
  3. 社會 Xã hội
  4. 環境 Môi trường
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 10 題 單選

森林面積的減少甚至消失可能導致哪些影響:A.水資源減少 B.減緩全球暖化 C.加劇全球暖化 D.降低生物多樣性?

Diện tích rừng bị giảm, thậm chí biến mất có khả năng sẽ gây ra những ảnh hưởng nào? A. Nguồn nước bị giảm B. Làm chậm sự nóng lên của Trái đất C. Làm tăng nhanh sự nóng lên của Trái đất D. Giảm thấp tính đa dạng sinh học

  1. ACD ACD
  2. BCD BCD
  3. ABD ABD
  4. ABCD ABCD
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 11 題 單選

塑膠為海洋生態的殺手,所以政府推動「無塑海洋」政策,下列何項不是減少塑膠危害海洋生態的重要措施?

Chất thải nhựa là sát thủ phá hoại môi trường sinh thái biển, do đó Nhà nước thực triển khai chính sách "Biển không rác nhựa", điều nào sau đây không phải là biện pháp quan trọng để giảm thiểu tác hại của rác thải nhựa đến hệ sinh thái biển?

  1. 擴大禁止免費供應塑膠袋 Mở rộng phạm vi nghiêm cấm cung cấp túi ni-lon
  2. 禁止製造、進口及販售含塑膠柔珠的清潔用品 Nghiêm cấm sản xuất, nhập khẩu và buôn bán sản phẩm tẩy rửa có chứa hạt nhựa mềm
  3. 定期進行海水水質監測 Định kỳ tiến hành kiểm nghiệm chất lượng nước biển
  4. 淨灘、淨海 Làm sạch biển, làm sạch bờ cát
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 12 題 單選

違反環境保護法律或自治條例之行政法上義務,經處分機關處停工、停業處分或處新臺幣五千元以上罰鍰者,應接受下列何種講習?

Người vi phạm Luật bảo vệ môi trường hoặc vi phạm nghĩa vụ theo Luật hành chính quy định trong các Điều lệ tự trị, bị cơ quan liên quan xử phạt tạm dừng công việc hoặc dừng hoạt động, hoặc bị phạt từ 5000 Đài tệ trở lên sẽ phải tham gia lớp bồi dưỡng kiến thức nào sau đây?

  1. 道路交通安全講習 Lớp bồi dưỡng kiến thức an toàn giao thông đường bộ
  2. 環境講習 Lớp bồi dưỡng kiến thức bảo vệ môi trường
  3. 衛生講習 Lớp bồi dưỡng kiến thức y tế
  4. 消防講習 Lớp bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 13 題 單選

下列何者為環保標章?

Hình nào sau đây là tem nhãn bảo vệ môi trường?

顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 14 題 單選

「聖嬰現象」是指哪一區域的溫度異常升高?

Hiện tượng El-nino dùng để chỉ nhiệt độ tại khu vực nào tăng cao một cách bất thường?

  1. 西太平洋表層海水 Bề mặt nước biển tây Thái Bình Dương
  2. 東太平洋表層海水 Bề mặt nước biển đông Thái Bình Dương
  3. 西印度洋表層海水 Bề mặt nước biển tây Ấn Độ Dương
  4. 東印度洋表層海水 Bề mặt nước biển đông Ấn Độ Dương
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 15 題 單選

「酸雨」定義為雨水酸鹼值達多少以下時稱之?

Trong định nghĩa "mưa axit", độ pH (độ axit kiềm) trong nước mưa từ bao nhiêu trở xuống thì gọi là mưa axit?

  1. 5.0 5,0
  2. 6.0 6,0
  3. 7.0 7,0
  4. 8.0 8,0
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 16 題 單選

一般而言,水中溶氧量隨水溫之上升而呈下列哪一種趨勢?

Thông thường, khi nhiệt độ nước tăng lên thì lượng ô-xy hòa tan trong nước sẽ biến đổi theo xu hướng nào sau đây?

  1. 增加 Tăng lên
  2. 減少 Giảm xuống
  3. 不變 Không thay đổi
  4. 不一定 Không nhất định
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 17 題 單選

二手菸中包含多種危害人體的化學物質,甚至多種物質有致癌性,會危害到下列何者的健康?

Trong khói thuốc lá có chứa nhiều chất hóa học có hại cho cơ thể người, thậm chí có nhiều loại chất gây ung thư, sẽ gây hại cho sức khỏe những người nào sau đây?

  1. 只對 12 歲以下孩童有影響 Chỉ gây ảnh hưởng cho trẻ em dưới 12 tuổi
  2. 只對孕婦比較有影響 Chỉ gây ảnh hưởng cho phụ nữ mang thai
  3. 只對 65 歲以上之民眾有影響 Chỉ gây ảnh hưởng cho người dân từ 65 tuổi trở lên
  4. 對二手菸接觸民眾皆有影響 Gây ảnh hưởng cho tất cả những người có tiếp xúc với khói thuốc
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 18 題 單選

二氧化碳和其他溫室氣體含量增加是造成全球暖化的主因之一,下列何種飲食方式也能降低碳排放量,對環境保護做出貢獻:A.少吃肉,多吃蔬菜;B.玉米產量減少時,購買玉米罐頭食用;C.選擇當地食材;D.使用免洗餐具,減少清洗用水與清潔劑?

Hàm lượng khí CO₂ (Carbon dioxide) và khí thải nhà kính tăng lên là một trong các nguyên nhân gây nên sự nóng lên toàn cầu, phương pháp ăn uống nào dưới đây có thể giảm nhẹ lượng khí thải carbon, góp phần bảo vệ môi trường? A. Ăn ít thịt, ăn nhiều rau quả;B.Khi sản lượng ngô giảm, mua ngô đóng hộp về ăn;C.Chọn mua thực phẩm sẵn có tại địa phương;D.Sử dụng bộ đồ ăn dùng một lần để tiết kiệm nước máy và nước rửa bát?

  1. AB AB
  2. AC AC
  3. AD AD
  4. ACD ACD
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 19 題 單選

上下班的交通方式有很多種,其中包括:A.騎腳踏車;B.搭乘大眾交通工具;C.自行開車,請將前述幾種交通方式之單位排碳量由少至多之排列方式為何?

Các phương tiện giao thông để đi làm có nhiều loại, trong đó bao gồm: A-Đi xe đạp; B-Đi phương tiện giao thông công cộng; C-Tự lái xe. Bạn hãy xếp các phương tiện này theo thứ tự có lượng xả khí thải từ ít đến nhiều

  1. ABC ABC
  2. ACB ACB
  3. BAC BAC
  4. CBA CBA
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 20 題 單選

下列何者「不是」室內空氣污染源?

Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguồn gây ô nhiễm không khí trong phòng?

  1. 建材 Vật liệu xây dựng
  2. 辦公室事務機 Máy in ở văn phòng
  3. 廢紙回收箱 Thùng đựng giấy phế liệu
  4. 油漆及塗料 Sơn, bả
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 21 題 單選

下列何者不是自來水消毒採用的方式?

Cách nào sau đây không dùng để khử trùng nước máy:

  1. 加入臭氧 Bơm ô-zôn
  2. 加入氯氣 Bơm Clo
  3. 紫外線消毒 Khử trùng bằng tia tử ngoại
  4. 加入二氧化碳 Bơm khí CO2
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 22 題 單選

下列何者不是造成全球暖化的元凶?

Yếu tố nào sau đây không phải là thủ phạm của sự nóng lên toàn cầu?

  1. 汽機車排放的廢氣 Khí thải từ ô tô, xe máy
  2. 工廠所排放的廢氣 Khí thải từ các nhà máy
  3. 火力發電廠所排放的廢氣 Khí thải từ các nhà máy nhiệt điện
  4. 種植樹木 Trồng cây xanh
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 23 題 單選

下列何者不是造成臺灣水資源減少的主要因素?

Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây ra tình trạng thiếu nước ở Đài Loan?

  1. 超抽地下水 Hút nước giếng khoan quá mức
  2. 雨水酸化 Nước mưa nhiễm axit
  3. 水庫淤積 Hồ chứa nước đọng bùn
  4. 濫用水資源 Lãng phí trong sử dụng nguồn nước
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 24 題 單選

下列何者是海洋受污染的現象?

Hiện tượng nào sau đây cho thấy biển bị ô nhiễm?

  1. 形成紅潮 Hình thành thủy triều đỏ
  2. 形成黑潮 Hình thành thủy triều đen
  3. 溫室效應 Hiệu ứng nhà kính
  4. 臭氧層破洞 Thủng tầng ô-zôn
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 25 題 單選

水中生化需氧量(BOD)愈高,其所代表的意義為下列何者?

Nhu cầu ôxy sinh hóa trong nước (BOD) càng cao thì có nghĩa là gì trong các ý sau?

  1. 水為硬水 Đây là loại nước cứng
  2. 有機污染物多 Nhiều chất ô nhiễm hữu cơ
  3. 水質偏酸 Chất nước thiên về tính axit
  4. 分解污染物時不需消耗太多氧 Không tiêu hao nhiều ô-xy khi phân giải chất ô nhiễm
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 26 題 單選

下列何者是酸雨對環境的影響?

Điều nào sau đây là tác hại của mưa axit đến môi trường ?

  1. 湖泊水質酸化 Nước sông hồ bị axit hóa
  2. 增加森林生長速度 Tăng tốc độ sinh trưởng rừng
  3. 土壤肥沃 Đất màu mỡ
  4. 增加水生動物種類 Tăng các loài động vật thủy sinh
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 27 題 單選

下列哪一項水質濃度降低會導致河川魚類大量死亡?

Trong các chất sau đây, nồng độ chất nào trong nước giảm đi sẽ khiến cá trong sông ngòi chết hàng loạt?

  1. 氨氮 Nitơ amoniac (NH₃)
  2. 溶氧 Ô-xy hòa tan
  3. 二氧化碳 Khí các-bô-níc (CO₂)
  4. 生化需氧量 Nhu cầu ôxy sinh hóa
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 28 題 單選

下列何種生活小習慣的改變可減少細懸浮微粒(PM2.5)排放,共同為改善空氣品質盡一份心力?

Việc thay đổi thói quen sinh hoạt nào sau đây có thể làm giảm lượng thải các hạt bụi mịn (PM₂.₅) , góp phần cải thiện chất lượng không khí?

  1. 少吃燒烤食物 Ít ăn đồ nướng
  2. 使用吸塵器 Sử dụng máy hút bụi
  3. 養成運動習慣 Rèn thói quen tập thể dục, thể thao
  4. 每天喝 500cc 的水 Mỗi ngày uống 500cc nước
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 29 題 單選

下列哪種措施不能用來降低空氣污染?

Biện pháp nào sau đây không thể dùng để giảm ô nhiễm không khí?

  1. 汽機車強制定期排氣檢測 Định kỳ kiểm tra nồng độ khí thải của ô tô, xe máy
  2. 汰換老舊柴油車 Loại bỏ, thay thế xe chạy dầu đi-ê-zen đã cũ
  3. 禁止露天燃燒稻草 Nghiêm cấm đốt rơm rạ ngoài trời
  4. 汽機車加裝消音器 Lắp bộ giảm thanh cho ô tô, xe máy
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 31 題 單選

小李具有乙級廢水專責人員證照,某工廠希望以高價租用證照的方式合作,請問下列何者正確?

Anh Lý có chứng chỉ chuyên gia xử lý nước thải bậc B và một nhà máy mong muốn sẽ hợp tác bằng cách thuê giấy chứng chỉ của anh với giá cao. Câu nào sau đây đúng?

  1. 這是違法行為 Đây là hành vi vi phạm pháp luật
  2. 互蒙其利 Hợp tác đôi bên cùng có lợi
  3. 價錢合理即可 Giá cả hợp lý là được
  4. 經環保局同意即可 Được Sở bảo vệ môi trường đồng ý là được
顯示正解 收合正解

正確答案:①

目錄