環境保護03 環境保護(4/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
5
本頁題號
96–100
本工作項目總題數
95
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 3 項
工作項目名稱
環境保護
單選/複選
單選 95 · 複選 0
含圖題數
1
題庫版次
115年版
題庫編號
900080A16

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度113版本01 · 900080A38

題目(第 96–100 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 96 題 單選

一般而言,下列哪一個防治策略是屬經濟誘因策略?

Nói chung, chiến lược phòng ngừa và kiểm soát nào sau đây là chiến lược khuyến khích kinh tế?

  1. 可轉換排放許可交易 Mua bán "giấy phép xả thải có thể chuyển nhượng"
  2. 許可證制度 Chế độ cấp phép
  3. 放流水標準 Tiêu chuẩn xả nước
  4. 環境品質標準 Tiêu chuẩn chất lượng môi trường
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 97 題 單選

對溫室氣體管制之「無悔政策」係指

“Chính sách không hối tiếc” về kiểm soát khí nhà kính có nghĩa là

  1. 減輕溫室氣體效應之同時,仍可獲致社會效益 Giảm hiệu ứng nhà kính mà vẫn đạt được lợi ích xã hội
  2. 全世界各國同時進行溫室氣體減量 Các nước trên thế giới cùng đồng loạt giảm phát thải khí nhà kính
  3. 各類溫室氣體均有相同之減量邊際成本 Tất cả các loại khí nhà kính đều có chi phí giảm thiểu biên như nhau
  4. 持續研究溫室氣體對全球氣候變遷之科學證據 Tiếp tục nghiên cứu các bằng chứng khoa học về tác động của khí nhà kính đến biến đổi khí hậu toàn cầu
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 98 題 單選

一般家庭垃圾在進行衛生掩埋後,會經由細菌的分解而產生甲烷氣體,有關甲烷氣體對大氣危機中哪一種效應具有影響力?

Sau khi rác thải sinh hoạt thông thường được chôn lấp hợp vệ sinh, quá trình phân hủy của vi khuẩn sẽ sản sinh ra khí metan. Khí metan gây ảnh hưởng đến hiệu ứng nào trong cuộc khủng hoảng khí quyển?

  1. 臭氧層破壞 Thủng tầng ozone
  2. 酸雨 Mưa axit
  3. 溫室效應 Hiệu ứng nhà kính
  4. 煙霧(smog)效應 Hiệu ứng khói (sương mù)
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 99 題 單選

下列國際環保公約,何者限制各國進行野生動植物交易,以保護瀕臨絕種的野生動植物?

Công ước môi trường quốc tế nào sau đây hạn chế các quốc gia buôn bán động vật hoang dã để bảo vệ động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng?

  1. 華盛頓公約 Công ước Washington
  2. 巴塞爾公約 Công ước Basel
  3. 蒙特婁議定書 Nghị định thư Montreal
  4. 氣候變化綱要公約 Công ước khung về biến đổi khí hậu
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 100 題 單選

因人類活動導致哪些營養物過量排入海洋,造成沿海赤潮頻繁發生,破壞了紅樹林、珊瑚礁、海草,亦使魚蝦銳減,漁業損失慘重?

Do hoạt động của con người, chất dinh dưỡng nào bị thải ra đại dương quá mức, thường xuyên gây ra thủy triều đỏ vùng ven biển, phá hủy rừng ngập mặn, rạn san hô, tảo biển, đồng thời khiến tôm cá sụt giảm mạnh, gây thiệt hại nặng nề cho nghề cá?

  1. 碳及磷 Cacbon và phốt pho
  2. 氮及磷 Nitơ và phốt pho
  3. 氮及氯 Nitơ và Clo
  4. 氯及鎂 Clo và Magie
顯示正解 收合正解

正確答案:②

目錄