一般而言,下列哪一個防治策略是屬經濟誘因策略?
Nói chung, chiến lược phòng ngừa và kiểm soát nào sau đây là chiến lược khuyến khích kinh tế?
顯示正解 收合正解
正確答案:①
本頁資料
(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度113版本01 · 900080A38
點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。
一般而言,下列哪一個防治策略是屬經濟誘因策略?
Nói chung, chiến lược phòng ngừa và kiểm soát nào sau đây là chiến lược khuyến khích kinh tế?
正確答案:①
對溫室氣體管制之「無悔政策」係指
“Chính sách không hối tiếc” về kiểm soát khí nhà kính có nghĩa là
正確答案:①
一般家庭垃圾在進行衛生掩埋後,會經由細菌的分解而產生甲烷氣體,有關甲烷氣體對大氣危機中哪一種效應具有影響力?
Sau khi rác thải sinh hoạt thông thường được chôn lấp hợp vệ sinh, quá trình phân hủy của vi khuẩn sẽ sản sinh ra khí metan. Khí metan gây ảnh hưởng đến hiệu ứng nào trong cuộc khủng hoảng khí quyển?
正確答案:③
下列國際環保公約,何者限制各國進行野生動植物交易,以保護瀕臨絕種的野生動植物?
Công ước môi trường quốc tế nào sau đây hạn chế các quốc gia buôn bán động vật hoang dã để bảo vệ động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng?
正確答案:①
因人類活動導致哪些營養物過量排入海洋,造成沿海赤潮頻繁發生,破壞了紅樹林、珊瑚礁、海草,亦使魚蝦銳減,漁業損失慘重?
Do hoạt động của con người, chất dinh dưỡng nào bị thải ra đại dương quá mức, thường xuyên gây ra thủy triều đỏ vùng ven biển, phá hủy rừng ngập mặn, rạn san hô, tảo biển, đồng thời khiến tôm cá sụt giảm mạnh, gây thiệt hại nặng nề cho nghề cá?
正確答案:②