環境保護03 環境保護(2/4) Tiếng Việt / 中文

本頁資料

本頁題數
30
本頁題號
32–63
本工作項目總題數
95
佔本職類比例
100%
1 項中第 1 多
職類代碼
級別
工作項目
第 3 項
工作項目名稱
環境保護
單選/複選
單選 95 · 複選 0
含圖題數
1
題庫版次
115年版
題庫編號
900080A16

(外語輔助僅供參考,如有疑義仍以中文為準) Bản dịch tiếng nước ngoài chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sai khác, lấy bản tiếng Trung làm chuẩn. 命題年度113版本01 · 900080A38

題目(第 32–63 題)

點選選項即可作答,作答後會展開正解。複選題請選完後按「確認作答」。 正解也可以直接點「顯示正解」展開。

第 32 題 單選

可藉由下列何者改善河川水質且兼具提供動植物良好棲地環境?

Nơi nào sau đây có thể được sử dụng để cải thiện chất lượng nước sông và cung cấp môi trường sống tốt cho động, thực vật?

  1. 運動公園 Sân vận động
  2. 人工溼地 Đầm lầy nhân tạo
  3. 滯洪池 Hồ điều hòa
  4. 水庫 Hồ chứa nước
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 33 題 單選

台灣自來水之水源主要取自

Nguồn nước để sản xuất nước máy của Đài Loan chủ yếu lấy từ:

  1. 海洋的水 Nước biển
  2. 河川或水庫的水 Nước ở sông và hồ trữ
  3. 綠洲的水 Nước từ ốc đảo
  4. 灌溉渠道的水 Nước ở các kênh, máng tưới tiêu
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 34 題 單選

目前市面清潔劑均會強調「無磷」,是因為含磷的清潔劑使用後,若廢水排至河川或湖泊等水域會造成什麼影響?

Hiện nay, tất cả các chất tẩy rửa trên thị trường đều nhấn mạnh “không chứa phốt pho”, vì sau khi sử dụng chất tẩy rửa có chứa phốt pho, nếu nước thải ra sông, hồ và các vùng nước khác sẽ gây ra hiện tượng gì?

  1. 綠牡蠣 Hàu xanh
  2. 優養化 Phú dưỡng
  3. 秘雕魚 Cá đột biến gen
  4. 烏腳病 Bệnh bàn chân đen
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 35 題 單選

冰箱在廢棄回收時應特別注意哪一項物質,以避免逸散至大氣中造成臭氧層的破壞?

Khi bỏ phế thải tủ lạnh cũ cần đặc biệt chú ý chất nào, để tránh không cho chất này thoát ra ngoài không khí, phá hỏng tầng ozon?

  1. 冷媒 Ga
  2. 甲醛 Formaldehyde
  3. 汞 Thủy ngân
  4. 苯 Benzen
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 36 題 單選

下列何者不是噪音的危害所造成的現象?

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng do nguy hại tiếng ồn gây ra?

  1. 精神很集中 Tinh thần rất tập trung
  2. 煩躁、失眠 Bồn chồn, mất ngủ
  3. 緊張、焦慮 Căng thẳng, lo lắng
  4. 工作效率低落 Hiệu quả công việc thấp
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 37 題 單選

我國移動污染源空氣污染防制費的徵收機制為何?

Tại Đài Loan, cơ chế thu phí phòng chống ô nhiễm không khí đối với nguồn ô nhiễm lưu động như thế nào?

  1. 依車輛里程數計費 Thu phí theo công tơ mét của xe
  2. 隨油品銷售徵收 Thu phí theo lượng nhiên liệu bán ra
  3. 依牌照徵收 Thu phí theo biển số xe
  4. 依照排氣量徵收 Thu phí theo lượng khí thải của xe
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 38 題 單選

室內裝潢時,若不謹慎選擇建材,將會逸散出氣狀污染物。其中會刺激皮膚、眼、鼻和呼吸道,也是致癌物質,可能為下列哪一種污染物?

Trong trang trí nội thất, nếu vật liệu xây dựng không được lựa chọn cẩn thận, các chất ô nhiễm dạng khí sẽ thoát ra ngoài. Một số chất có thể gây kích ứng da, mắt, mũi và đường hô hấp, cũng là chất gây ung thư, có thể là chất nào sau đây?

  1. 臭氧 Ô-zôn
  2. 甲醛 Formaldehyde (Phoóc-môn)
  3. 氟氯碳化合物 Khí CFC (Chlorofluorocarbon)
  4. 二氧化碳 CO₂
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 39 題 單選

高速公路旁常見農田違法焚燒稻草,其產生下列何種汙染物除了對人體健康造成不良影響外,亦會造成濃煙影響行車安全?

Dọc các tuyến đường cao tốc thường thấy việc đốt rơm rạ trái phép trên đất ruộng diễn ra khá phổ biến, ngoài việc sản sinh ra chất ô nhiễm không khí nào sau đây, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, còn gây khói bụi dày đặc ảnh hưởng đến an toàn lái xe?

  1. 懸浮微粒 Bụi mịn lơ lửng
  2. 二氧化碳(CO₂) Cacbon dioxit (CO₂)
  3. 臭氧(O₃) Ô-zôn (O₃)
  4. 沼氣 Khí mê-tan
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 40 題 單選

都市中常產生的「熱島效應」會造成何種影響?

"Hiệu ứng đảo nhiệt đô thị" thường xảy ra ở các thành phố sẽ gây ra tác động gì?

  1. 增加降雨 Tăng lượng mưa
  2. 空氣污染物不易擴散 Chất ô nhiễm trong không khí khó phát tán
  3. 空氣污染物易擴散 Chất ô nhiễm trong không khí dễ phát tán
  4. 溫度降低 Nhiệt độ hạ thấp
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 41 題 單選

下列何者不是藉由蚊蟲傳染的疾病?

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh truyền nhiễm do muỗi và côn trùng?

  1. 日本腦炎 Bệnh viêm não Nhật Bản
  2. 瘧疾 Bệnh sốt rét
  3. 登革熱 Bệnh sốt xuất huyết
  4. 痢疾 Bệnh kiết lỵ
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 42 題 單選

下列何者非屬資源回收分類項目中「廢紙類」的回收物?

Thứ nào sau đây không phải là "Giấy phế liệu" trong phân loại rác tái chế?

  1. 報紙 Báo
  2. 雜誌 Tạp chí
  3. 紙袋 Túi xách bằng giấy
  4. 用過的衛生紙 Giấy vệ sinh đã qua sử dụng
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 43 題 單選

下列何者對飲用瓶裝水之形容是正確的?A.飲用後之寶特瓶容器為地球增加了一個廢棄物;B.運送瓶裝水時卡車會排放空氣污染物;C.瓶裝水一定比經煮沸之自來水安全衛生?

Mô tả nào sau đây về việc uống nước đóng chai là đúng: A. Chai nhựa PET thải sau khi uống sẽ làm tăng thêm rác thải cho trái đất; B. Xe tải thải ra chất ô nhiễm không khí khi vận chuyển nước đóng chai; C. Nước đóng chai chắc chắn sẽ an toàn, vệ sinh hơn nước máy đun sôi.

  1. AB AB
  2. BC BC
  3. AC AC
  4. ABC ABC
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 44 題 單選

下列哪一項是我們在家中常見的環境衛生用藥?

Thuốc nào sau đây là thuốc vệ sinh môi trường thường dùng trong nhà của chúng ta?

  1. 體香劑 Lăn khử mùi
  2. 殺蟲劑 Thuốc diệt côn trùng
  3. 洗滌劑 Nước giặt
  4. 乾燥劑 Chất hút ẩm
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 45 題 單選

下列何者為公告應回收的廢棄物?A.廢鋁箔包、B.廢紙容器、C.寶特瓶

Thứ nào sau đây được xếp vào loại rác thải cần thu hồi, tái chế? A. Túi, hộp giấy bạc (nhôm); B. Các loại hộp, cốc giấy, bìa các-tông; C. Chai nhựa PET

  1. ABC ABC
  2. AC AC
  3. BC BC
  4. C C
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 46 題 單選

小明拿到「垃圾強制分類」的宣導海報,標語寫著「分 3 類,好 OK」,標語中的分 3 類是指家戶日常生活中產生的垃圾可以區分哪三類?

Anh Minh được phát một tờ rơi tuyên truyền về "Bắt buộc phân loại rác", khẩu hiệu có nội dung "Chia ba loại, là OK". Ba loại rác sinh hoạt thường ngày do các hộ gia đình thải ra mà khẩu hiệu này đề cập đến là gồm những loại nào?

  1. 資源垃圾、廚餘、事業廢棄物 Rác có thể tái chế, thực phẩm thừa, rác thải từ ngành nghề sản xuất
  2. 資源垃圾、一般廢棄物、事業廢棄物 Rác có thể tái chế, rác thải thông thường, rác thải từ ngành nghề sản xuất
  3. 一般廢棄物、事業廢棄物、放射性廢棄物 Rác thải thông thường, rác thải từ ngành nghề sản xuất, rác thải phóng xạ
  4. 資源垃圾、廚餘、一般垃圾 Rác có thể tái chế, thực phẩm thừa, rác thải thông thường
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 48 題 單選

台灣西部海岸曾發生的綠牡蠣事件是與下列何種物質污染水體有關?

Sự cố hàu xanh ở bờ biển phía tây Đài Loan liên quan đến chất gây ô nhiễm nguồn nước nào sau đây?

  1. 汞 Thủy ngân
  2. 銅 Đồng
  3. 磷 Phốt pho
  4. 鎘 Cadmium (Cd)
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 49 題 單選

在生物鏈越上端的物種其體內累積持久性有機污染物(POPs)濃度將越高,危害性也將越大,這是說明 POPs 具有下列何種特性?

Trong chuỗi thức ăn thuộc hệ sinh thái, sinh vật càng ở phía sau của chuỗi thì nồng độ chất ô nhiễm hữu cơ bền (POPs) tích tụ trong cơ thể càng cao, độ nguy hiểm cũng càng lớn, điều này cho thấy POPs có những đặc tính nào sau đây?

  1. 持久性 Tính lâu dài
  2. 半揮發性 Nửa bay hơi
  3. 高毒性 Độc tính cao
  4. 生物累積性 Khả năng tích tụ sinh học
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 50 題 單選

有關小黑蚊的敘述,下列何者為非?

Mô tả về con dĩn (còn gọi là dãn, bọ mát), điều nào sau đây sai?

  1. 活動時間以中午十二點到下午三點為活動高峰期 Chúng hoạt động cao điểm trong thời gian từ 12h trưa đến 3h chiều
  2. 小黑蚊的幼蟲以腐植質、青苔和藻類為食 Ấu trùng dĩn ăn thực vật mục nát, rêu và các loại tảo
  3. 無論雄性或雌性皆會吸食哺乳類動物血液 Cả con đực lẫn con cái đều hút máu động vật có vú
  4. 多存在竹林、灌木叢、雜草叢、果園等邊緣地帶等處 Đa số chúng sống ở các khu vực vùng ven như rừng tre, bụi rậm, cỏ dại, vườn cây ăn quả...
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 51 題 單選

利用垃圾焚化廠處理垃圾的最主要優點為何?

Ưu điểm chính của việc xử lý rác tại nhà máy đốt rác là gì?

  1. 減少處理後的垃圾體積 Giảm thể tích rác sau khi đã xử lý
  2. 去除垃圾中所有毒物 Loại bỏ tất cả các chất độc hại trong rác
  3. 減少空氣污染 Giảm ô nhiễm không khí
  4. 減少處理垃圾的程序 Đơn giản hóa quy trình xử lý rác
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 52 題 單選

利用豬隻的排泄物當燃料發電,是屬於下列哪一種能源?

Việc xử lý phân lợn thành nhiên liệu phát điện là thuộc loại năng lượng nào sau đây?

  1. 地熱能 Năng lượng địa nhiệt
  2. 太陽能 Năng lượng mặt trời
  3. 生質能 Năng lượng sinh khối
  4. 核能 Năng lượng hạt nhân
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 53 題 單選

每個人日常生活皆會產生垃圾,有關處理垃圾的觀念與方式,下列何者不正確?

Trong sinh hoạt thường ngày, mỗi người đều tạo ra rác, quan niệm hoặc phương pháp về xử lý rác thải nào sau đây là SAI?

  1. 垃圾分類,使資源回收再利用 Phân loại rác để có thể tái chế, tái sử dụng
  2. 所有垃圾皆掩埋處理,垃圾將會自然分解 Tất cả mọi loại rác đều đem đi chôn, rác sẽ tự phân hủy
  3. 廚餘回收堆肥後製成肥料 Đồ ăn thừa thu gom để chế tạo thành phân bón
  4. 可燃性垃圾經焚化燃燒可有效減少垃圾體積 Đối với loại rác có thể cháy thì đốt cháy sẽ giảm được thể tích rác
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 54 題 單選

防治蚊蟲最好的方法是

Biện pháp tốt nhất để phòng trừ sâu bệnh là:

  1. 使用殺蟲劑 Sử dụng thuốc trừ sâu
  2. 清除孳生源 Dọn sạch nguồn đẻ trứng
  3. 網子捕捉 Dùng vợt lưới để bắt
  4. 拍打 Đập
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 55 題 單選

室內裝修業者承攬裝修工程,工程中所產生的廢棄物應該如何處理?

Đối với nhà thầu nhận thi công nội thất công trình, rác thải phát sinh từ công trình sẽ phải xử lý như thế nào?

  1. 委託合法清除機構清運 Ủy thác cho một đơn vị dọn vệ sinh hợp pháp đến dọn sạch, chuyển đi
  2. 倒在偏遠山坡地 Đổ trên sườn núi ở nơi hẻo lánh
  3. 河岸邊掩埋 Vùi lấp bên bờ sông
  4. 交給清潔隊垃圾車 Giao cho xe thu rác của đội vệ sinh môi trường
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 56 題 單選

若使用後的廢電池未經回收,直接廢棄所含重金屬物質曝露於環境中可能產生哪些影響?A.地下水污染、B.對人體產生中毒等不良作用、C.對生物產生重金屬累積及濃縮作用、D.造成優養化

Pin đã qua sử dụng nếu không thu hồi mà vứt trực tiếp pin có chứa kim loại nặng ra môi trường bên ngoài thì có nguy cơ gây ra những ảnh hưởng nào? A. Ô nhiễm nguồn nước ngầm. B. Gây độc hại cho cơ thể người. C. Gây tích tụ và cô đặc kim loại nặng cho sinh vật. D. Gây ra hiện tượng phú dưỡng.

  1. ABC ABC
  2. ABCD ABCD
  3. ACD ACD
  4. BCD BCD
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 57 題 單選

哪一種家庭廢棄物可用來作為製造肥皂的主要原料?

Thứ rác thải nào trong gia đình có thể được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất xà phòng?

  1. 食醋 Giấm ăn
  2. 果皮 Vỏ hoa quả
  3. 回鍋油 Dầu rán đã qua sử dụng
  4. 熟廚餘 Thức ăn nấu chín còn thừa
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 59 題 單選

臺灣地狹人稠,垃圾處理一直是不易解決的問題,下列何種是較佳的因應對策?

Đài Loan đất chật, người đông, việc xử lý rác thải luôn là một vấn đề không dễ giải quyết, biện pháp ứng phó nào sau đây tương đối hiệu quả?

  1. 垃圾分類資源回收 Phân loại rác và thu hồi, tái chế
  2. 蓋焚化廠 Xây nhà máy đốt rác
  3. 運至國外處理 Chở ra nước ngoài xử lý
  4. 向海爭地掩埋 Chôn vùi xuống đất
顯示正解 收合正解

正確答案:①

第 60 題 單選

購買下列哪一種商品對環境比較友善?

Mua sản phẩm nào sau đây sẽ thân thiện với môi trường hơn?

  1. 用過即丟的商品 Loại sản phẩm dùng xong là vứt bỏ
  2. 一次性的產品 Loại sản phẩm dùng 1 lần
  3. 材質可以回收的商品 Loại sản phẩm mà chất liệu có thể thu hồi, tái chế, tái sử dụng
  4. 過度包裝的商品 Loại sản phẩm có thật nhiều lớp đóng gói
顯示正解 收合正解

正確答案:③

第 61 題 單選

下列何項法規的立法目的為預防及減輕開發行為對環境造成不良影響,藉以達成環境保護之目的?

Luật nào sau đây có mục đích lập pháp là nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu tác động xấu của các hoạt động khai thác, phát triển đến môi trường, từ đó đạt mục đích bảo vệ môi trường?

  1. 公害糾紛處理法 Luật giải quyết tranh chấp tác hại công cộng
  2. 環境影響評估法 Luật đánh giá tác động môi trường
  3. 環境基本法 Luật môi trường cơ bản
  4. 環境教育法 Luật giáo dục môi trường
顯示正解 收合正解

正確答案:②

第 62 題 單選

下列何種開發行為若對環境有不良影響之虞者,應實施環境影響評估?A.開發科學園區;B.新建捷運工程;C.採礦

Hành vi khai thác nào sau đây nếu có nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường thì cần tiến hành đánh giá mức độ ảnh hưởng môi trường: A-Xây dựng khu công nghiệp; B-Xây dựng công trình tàu điện metro; C-Khai thác quặng.

  1. AB AB
  2. BC BC
  3. AC AC
  4. ABC ABC
顯示正解 收合正解

正確答案:④

第 63 題 單選

主管機關審查環境影響說明書或評估書,如認為已足以判斷未對環境有重大影響之虞,作成之審查結論可能為下列何者?

Khi cơ quan chức năng thẩm tra báo cáo hoặc bản đánh giá tác động môi trường, nếu xét thấy đủ cơ sở xác định không tác động nghiêm trọng đến môi trường, thì kết luận thẩm tra có thể là điều nào sau đây?

  1. 通過環境影響評估審查 Đạt yêu cầu về mức độ tác động đến môi trường
  2. 應繼續進行第二階段環境影響評估 Cần tiếp tục tiến hành đánh giá tác động môi trường giai đoạn hai
  3. 認定不應開發 Kết luận không được phép khai thác
  4. 補充修正資料再審 Yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa tài liệu và thẩm tra lại
顯示正解 收合正解

正確答案:①

目錄